1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phuong trinh hoa hoc chuyen de

8 443 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Hóa Học Chuyên Đề
Tác giả Nguyễn Thị Mai Trang
Trường học Trường THCS Phước Hũa
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại tiết học
Thành phố Tỉnh BRVT
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 522,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy viết phương trình chữ của phản ứng hóa học giữa khí hiđrô và khí Oxi tạo ra nước.. Thay tên các chất bằng công thức hóa học để được sơ đồ của phản ứng Khí hiđrô + Khí ôxy Nước Hãy ch

Trang 1

Chµo mõng quý thÇy c« gi¸o vµ c¸c em häc sinh

vỊ dù tiÕt chuyên đề

M«n ho¸ häc 8

Sở GDĐT Tỉnh BRVT.

Phòng GD Huyện Tân thành.

Trường THCS Phước Hòa-Tổ Hoá Sinh

Lớp 8a 3-GV nguyễn thị Mai Trang

Trang 2

Hãy viết phương trình chữ của phản ứng hóa học giữa khí hiđrô và khí Oxi tạo ra nước

Thay tên các chất bằng công thức hóa học để được sơ đồ của phản ứng

Khí hiđrô + Khí ôxy Nước

Hãy cho biết số nguyên tử mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng.

Trước phản ứng Sau phản ứng

Trang 3

Ti t: 22 ế bài 16

PH ƯƠ NG TRÌNH HỐ H C Ọ

Trang 4

Sơ đồ phản ứng Số

nguyên tử

H và O trước phản ứng

Số nguyên tử

H và O sau phản ứng

H2 + O2 - H2O

H2 + O2 -

2 H2O

2 H2 + O2

2 H2O

2H,2O 2H,1O

2H,2O 4H,2O

4H,2O 4H,2O

1

2

3

Trang 5

a Ví dụ: Lập phương trình hĩa học của phản ứng cĩ phương trình chữ sau:

Nhơm + Ơxi Nhơm Ơxít( Gồm Al(III) và O(II)

Sơ đồ phản ứng: Al + O2 Al2O3

Cân bằng nguyên tử: Al + O2 Al2O3

2

3 4

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước PƯ

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố sau PƯ

BSCNN NT cân

bằng trước

Chưa cân

bằng

Vấn đề đặt ra là cân bằng bắt đầu từ nguyên tử của nguyên tố nào ?

Quan sát sơ đồ Hãy nêu số nguyên tử của các chất trước và sau phản ứng vào bảng.

Cân bằng

1 Al

2 O

2 Al

3 O

Ta thấy số nguyên tử O trước và sau phản ứng nhiều hơn số

nguyên tử của Al nên ta bắt đầu cân bằng từ nguyên tử O

O

Tìm BSCNN của nguyên tử cân bằng trước

=6

Phương trình hĩa học:

4Al + 3O2 2Al2O3

6 O

t0

b Nêu các bước lập phương trình hĩa học.

Để số nguyên tử trước và sau phản ứng bằng nhau ta giữ nguyên CTHH và chỉ thêm hệ số trước CTHH.

Hệ số =BSCNN của nguyên tử A : Chỉ số của nguyên tử A

LƯU Ý KHI LẬP PTHH :-Giữ nguyên CTHH.

- Tìm hệ số thích hợp đặt trước các CTHH Hệ số = BSCNN : Chỉ số.

- Vi t h s ph i cao b ng kí hi u ế ệ ố ả ằ ệ

- Thường bắt đầu cân bằng từ nguyên tố hay nhóm nguyên tử nào có số nguyên tử hay nhóm nguyên tử trước và sau phản ứng nhiều nhất và số nguyên tử hay nhóm nguyên tử này không bằng nhau Số nguyên tử = chỉ số × hệ số.

- N u trong CTHH có nhóm nguyên tử như nhóm( OH, CO3, SO4, PO4, NO3… thì ế coi c nhóm như 1 đơn vị cân bằng ả

Al 4Al ≠4

III II

Trang 6

ĐÁP ÁN:

2 Al + 3 Cl2 2 AlCl3

2 NaOH + CuSO4 Na2SO4 +

Cu(OH)2

4 P + 5 O2 2 P2O5

3 Ca(OH)2 + 2 Al(NO3)3 3 Ca(NO3)2 +

2 Al(OH)3

N2 + 3 H2 2 NH3

Fe2(SO4)3 + 3 Ca(OH)2 2 Fe(OH)3 + 3 CaSO 4

Trang 7

1 Lưu huỳnh tác dụng với khí oxi tạo ra khí sunfurơ

SO2 có mùi hắc Ph ươ ng trình hoá học là:

S + 2O SO2

2 Nước bị phân huỷ tạo thành khí hiđrô khí oxi

Ph ươ ng trình hoá học là: 2H2O 2H2 + O2

3, Để điều chế hiđro clorua HCl ng ườ i ta cho khí hiđro

tác dụng v i ớ khí clo Ta có ph ươ ng trình hoá học là:

2HCl H2 + Cl2

Sai råi Sai råi

10 đi m!10 đi m!ể ể

4 Cho cacbon tác dụng v i ớ oxi ta thu đ ượ c khí cácbonic

CO2 Ph ươ ng trình hoá học là:

C + O2 CO2

Sai råi

10 đi m!

ĐÚNG 10 đi m!ể SAI Sai råi

5 S t ắ tác dụng với axitclohiđric HCl thu được s t (II) ắ clorua FeCl2 khí hiđrô Ph ươ ng trình hoá học là:

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

Trang 8

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Chọn hệ số và CTHH thích hợp điền vào những chỗ có dấu hỏi trong các phươ ng trình

hoá học:

Ngày đăng: 07/11/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phản ứng Số - phuong trinh hoa hoc chuyen de
Sơ đồ ph ản ứng Số (Trang 4)
Sơ đồ phản ứng :     Al + O2         Al2O3 - phuong trinh hoa hoc chuyen de
Sơ đồ ph ản ứng : Al + O2 Al2O3 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w