Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa Câu 2: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal có bao nhiêu loại tên:.. Khai báo nào sau đây đúngA[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN: TIN HỌC
Họ và tên: ……… Lớp 11…
I Trắc nghiệm (4 điểm): Xét trong ngôn ngữ lập trình Pascal:
Câu 1: Các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình là:
A Bảng chữ cái, ngữ nghĩa B Bảng chữ cái, cú pháp
C Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ cảnh D Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
Câu 2: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal có bao nhiêu loại tên:
Câu 3: Giả sử a,b là biến thực và x là biến nguyên Khai báo nào sau đây đúng?
A Var a,b:Byte; x:real; B Var a,b: real; x: Byte;
C Var a,b: real, x: Byte; D Var ab: real; x: Byte;
Câu 4: Giả sử x là hằng số, khai báo hằng nào sau đây đúng?
A Const x=12 B Const x=12; C Const x=’12’; D Const x:=12;
Câu 5: Cấu trúc chương trình gồm những phần nào?
A khai báo biến, thân chương trình B tên, khai báo
C Khai báo, thân chương trình D khai báo tên, thân chương trình
Câu 6: Phần khai báo gồm những khai báo gì?
A b,c đều đúng B khai báo tên, khai báo biến
C Khai báo tên, khai báo thư viện D Khai báo hằng, khai báo biến
Câu 7: Giả sử ch là hằng xâu, khai báo hằng nào sau đây đúng?
A Const ch=’Tin hoc’ B Const ch:=’Tin hoc’; C Const ch=’Tin hoc’; D Const ch=Tin hoc;
Câu 8: Trong phần khai báo phần nào có thể có hoặc không?
A khai báo biến B khai báo hằng C khai báo tên D khai báo thư viện
Câu 9: Giả sử y là hằng số, khai báo hằng nào sau đây đúng?
A Const y=1.2 B Const y=1.2; C Const y=1,2; D Const y=’1.2’;
Câu 10: Khai báo thư viện nào sau đây đúng?
A Uses crt,graph; B Use crt,graph; C Uses crt,graph D Uses crt;graph;
Câu 11: Kiểu dữ liệu Word có phạm vi giá trị:
A 0 đến 255 B 0 đến 32767 C 0 đến 63535 D 0 đến 65535
Câu 12: Để nhập giá trị cho x vào từ bàn phím ta dùng:
A Readln(‘x’); B Readln(x); C Readln(x) D Realn(x);
Câu 13: Thông báo ra màn hình “Chao cac ban” ta dùng lệnh:
A Write(Chao cac ban); B Writln(‘Chao cac ban’);
C Readln(‘Chao cac ban’); D Write(‘Chao cac ban’);
Câu 14: X là số thực, định dạng cho kết quả ra theo dạng có quy cách nào sau đây đúng:
A Write(X:8); B Write(‘X’:8:2); C Write(X:8:2); D Write(X;8:2);
Câu 15: Để dịch chương trình ta dùng:
Câu 16: Để lưu chương trình ta dùng:
II Tự luận
1 S a l i ch ử ổ ươ ng trình sau (2,5 i m): đ ể
1 Program vi du;
2 Const k:=3.4
Trang 23 Var x,y:byte
4 Begin
5 Write(‘Nhap gia tri cho x:’)
6 Realn(‘x’)
7 Y=x*2k
8 Write(‘gia tri y la:’y);
9 Readln();
10 End;
2 Xây dựng thuật toán và viết chương trình (3,5 điểm): tính tổng lập phương của 3 số a, b,c Biết
a,b,c được nhập vào từ bàn phím
Trang 3
-ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
1 Mục tiêu: Đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi đã học xong chương 2.
2 Yêu cầu của đề:
- Kiểm tra lại những kiến thức cơ bản đã học
- Khả năng tư duy của học sinh với các bài toán
- Cách viết chương trình đơn giản
- Cách phát hiện lỗi trong quá trình kiểm tra chương trình
3 Ma tr n ậ đề :
Chương
1
Cấu trúc Ct
Một số kiểu DL chuẩn
Khai báo biến
Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán
Các TT vào
ra chuẩn
Soạn thảo, dịch, thực hiện CT
Vận
dụng
17,18
4 Đáp án:
I Tr c nghi m (4 i m) ắ ệ đ ể
1 d 2 c 3 b 4 d 5 c 6 a 7 b 8 c
9 b 10 a 11 c 12 b 13 d 14 c 15 d 16 a
II Tự luận:
1 Sửa lỗi chương trình: (2,5 điểm)
Program vidu;
Const k=3.4
Var x:byte; y: Real;
Begin
Write(‘Nhap gia tri cho x:’) ;Readln(x);
Y:=x*2*k;
Write(‘gia tri y la:’,y);
Readln;
End
2 Xây dựng thuật toán và viết chương trình (3,5 điểm): tính tổng lập phương của 3 số a, b,c Biết
a,b,c được nhập vào từ bàn phím
Thuật toán: (0,5 điểm)
B1: Nhập a,b,c
B2: Tính tong lập phương 3 số
B3: In ra màn hình
Chương trình (3 điểm)
Var a,b,c:Byte; tong:longint; (1 điểm)
Begin
Write(‘Nhap 3 so a,b,c:’);Readln(a,b,c); (1 điểm)
Tong:=a*a*a+b*b*b+c*c*c; (0,5 điểm)
Write(‘tong la:’,tong); (0,5 điểm)
Trang 4Readln; End