1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

hóa 9(tuần 24-26)

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 52,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B/Dầu mỏ có nhiệt độ sôi khác nhau tùy thuộc vào thành phần của dầu mỏ C/Thành phần chủ yếu của dầu mỏ tự nhiên là metan. D/Thành phần chủ yếu của dầu mỏ chỉ gồm xăng và dầu lửa[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS THU BỒN

BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:………, LỚP: 9

MÔN : HÓA HỌC , TUẦN : 24 , TIẾT : 45 , 46

Tiết 45 ,Bài 36: MÊTAN

Điểm Nhận xét giáo viên:

I/Nội dung kiến thức:

1/ Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí

-Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, bùn ao, khí biogaz,…

-Metan là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước.

2 /Cấu tạo phân tử

* Công thức cấu tạo:

H

H  C  H

H

* Nhận xét:

- Nguyên tử C liên kết với 4 nguyên tử H tạo thành một tứ diện đều.

- Trong CH 4 có 4 liên kết đơn.

3/Tính chất hoá học.

1.Tác dụng với oxi.

* CH 4 cháy trong không khí tạo ra CO 2 , H 2 O và toả nhiều nhiệt.

PTHH: CH 4(k) + 2O 2(k)  2H 2 O (h) + CO 2(k) + Q.

2.Tác dụng với clo.

H H

 a/s 

H  C  H + Cl  C l  H  CCl + HCl

 

H H Viết gọn: CH 4 + Cl 2  CH 3 Cl + HCl

* Nhận xét: - Các nguyên tử H trong phân tử CH4 được thay thế bởi các nguyên tử clo.

Trang 2

- Phản ứng thế đặc trưng cho liên kết đơn.

4/Ứng dụng

* Kết luận: Làm nhiên liệu.

Làm nguyên liệu dùng trong công nghiệp.( SX hiđro; muội than ).

II/Bài Tập

Câu 1: Cho các khí: CH4 , H 2 , Cl 2 , O 2 Dãy nào gồm các cặp chất khí khi trộn với nhau tạo thành hỗn hợp nổ

a H 2 và Cl 2 , CH 4 và Cl 2

b Cl 2 và O 2 , CH 4 và H 2

c H 2 và Cl 2 , Cl 2 và O 2

d CH 4 và O 2 , H 2 và O 2

Câu 2: Đốt cháy 11,2 lít khí metan Hãy tính thể tích khí oxi cần dùng và thể tích khí cacbonic tạo thành

Biết rằng thể tích các khí đo ở đktc

Tiết 46 ,Bài 37: ETYLEN

I/Nội dung kiến thức:

1/Tính chất vật lý.

Công thức phân tử: C 2 H 4 Phân tử khối: 28

* Etilen là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

2/Cấu tạo phân tử.

CTCT:

H H

C  C

H H

CT thu gọn: H 2 C  CH 2

hay CH 2  CH 2

* Trong phân tử etilen có 4 liên kết đơn, một liên kết đôi( trong liên kết đôi có một liên kết kém bền )

3/Tính chất hoá học.

1.Etylen có cháy không? (phản ứng cháy)

PTHH: C 2 H 4 +3O 2  2H 2 O + 2CO 2 +

2 Etilen có làm mất màu dung dịch brôm hay không? (phản ứng cộng)

Trang 3

a)

CH4

c) CH3 –

CH3

b) CH2 = CH2 d) CH2 = CH – CH3

PTHH:

H H H H    

C  C + Br Br  Br  C  C  Br    

H H H H Viết gọn: CH 2 CH 2 + Br 2 BrCH 2 CH 2 Br. đi brôm etan * Phản ứng trên là phản ứng cộng - đặc trưng cho liên kết đôi( hay những chất có liên kết đôi tương tự etilen dễ tham gia phản ứng cộng). 3.Các phân tử etilen có kết hợp với nhau được không?(PƯ trùng hợp) CH 2  CH 2 ) n  (-CH 2  CH 2 -) n Polyetilen (PE) II/Bài Tập 1/ Những chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom và tham gia phản ứng trùng hợp? 2/ Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt ba chất khí đựng trong các bình riêng biệt, không dán nhãn: CH 4 , C 2 H 4 , CO 2 ………

………

………

………

TRƯỜNG THCS THU BỒN

Trang 4

BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:………, LỚP: 9

MÔN : HÓA HỌC , TUẦN : 25 , TIẾT : 47 , 48

Chủ đề: DẦU MỎ VÀ KHÍ THIÊN NHIÊN , NHIÊN LIỆU

Điểm Nhận xét giáo viên:

I/Nội dung kiến thức:

A/.Dầu mỏ:

1/Tính chất vật lý: (sgk)

2/Trạng thái tự nhiên- thành phần của dầu mỏ:

-Trong tự nhiên: dầu mỏ tập trung thành từng vùng lớn, ở sâu trong lòng đất

-Mỏ dầu thường có 3lớp:

+Lớp khí

+Lớp dầu lỏng

+Lớp nước mặn

-Cách khai thác: (sgk)

3/Sản phẩm chế biến từ dầu mỏ:

-Xăng -Dầu thắp -Dầu diezen -Dầu mazut -Nhựa đường

Để tăng lượng xăng, người ta sử dụng pp crăckinh (nghĩa là bẻ gãy phân tử) để chế biến dầu nặng(diezen), thành xăng và các sp khí có giá trị trong CN như: metan, etilen

B /Khí thiên nhiên:

Thành phần chủ yếu là khí metan dùng làm nhiên liệu và ng.liệu trong đời sống và trong CN

C/ Nhiên Liệu :

1/ Nhiên liệu là gì ?

Nhiên liệu là những chất cháy được , khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng

Trang 5

2/ Phân loại nhiên liệu :

* Nhiên liệu rắn :- Than đá, than mỏ: Than mỡ, than gầy, than non

-Gỗ

*Nhiên liệu lỏng : Như xăng,dầu hỏa, cồn

*Nhiên liệu khí :

-Khí thiên nhiên,khí mỏ dầu, khí lò cốc

-Khí lò cao, khí than (thành phần chính là CO)

3/.Cách sử dụng nhiên liệu :

Nhiên liệu phải cháy hoàn toàn

Muốn vậy phải cung cấp oxi vừa đủ cho nhiên liệu cháy không thiếu hay dư thừa sẽ gây lãng phí

Tiết kiệm được nhiên liệu ,hạn chế gây ô nhiễm môi trường

II /Bài Tập: Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau đây

Câu1:

A/Dầu mỏ sôi ở nhiệt độ sôi nhất định

B/Dầu mỏ có nhiệt độ sôi khác nhau tùy thuộc vào thành phần của dầu mỏ

C/Thành phần chủ yếu của dầu mỏ tự nhiên là metan

D/Thành phần chủ yếu của dầu mỏ chỉ gồm xăng và dầu lửa

Câu 2: Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không gây ô nhiễm

môi trường là

A CH4 B H2 C C4H10 D CO

Câu 3: Phương pháp để tách riêng các sản phẩm từ dầu thô là:

A/khoan giếng dầu B/crăckinh

C/ chưng cất D/ làm bay hơi

Bài 4 Giải thích tại sao:

a) Các chất khí dễ cháy hoàn toàn trong chất lỏng?

b) Cần tạo các lỗ trong các viên tổ ong?

Trang 6

c) Cần quạt gió vào bếp lò khi nhóm lửa và đậy bớt cửa lò khi ủ bếp?

TRƯỜNG THCS THU BỒN

BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:………, LỚP: 9

MÔN : HÓA HỌC , TUẦN : 26 , TIẾT : 49

Tiết 49 ,Bài 44 : RƯỢU ETYLIC

Điểm Nhận xét giáo viên:

I/Nội dung kiến thức: CTPT : C 2 H 6 O

PTK : 46

1 T/c vật lý : SGK

* Độ rượu :

.+ Định nghĩa : SGK

+Công thức : Đ r =

Vr Vhh 100

+ Ví dụ :Tinh thể tích rượu nguyên chất có trong 650ml rượu 25 0

Giải :

Số ml rượu nguyên chát có trong 650 ml rượu 25 0:

V

r =

650

100.25 = 162,5 ml

2 Cấu tạo phân tử

*CTCT

H H

H- C - C - O-H

H H

Viết gọn: CH 3 -CH 2 -OH

* Nhận xét: Có 1 nguyên tử H không liên két với nguyên tử C mà liên kết vớI nguyên tử O tạo thành nhóm OH

3 Tính chất hóa học

a Rượu êtylic có cháy không?

+ PTHH: C 2 H 6 O + 3O 2 2CO 2 + 3H 2 O

Trang 7

b Rượu êtylic có phản ứng với Natri không?

+ Thí nghiệm :

+ Hiện tượng :

+ Nhận xét :

+ PTHH :

2C 2 H 5 OH + 2Na 2C 2 H 5 ONa +H 2

c Phản ứng với axit axetic (Bài sau)

4 Ứng dụng

SGK

5 Điều chế

*Tinh bột hoặc đường

Lên men

Rượu etylic

*C 2 H 4(K) + H 2 O axit C 2 H 5 OH

II/Bài Tập

Bài 1/ Các chất có CTCT sau, chất nào tác dụng được với Natri ? Giải thích Viết

PTHH a.CH2= CH2 ; b CH3 - CH2- OH ; c.CH3OH ; d CH3 - O - CH3 Bài 2/ Từ 20ml cồn 960, có thể pha chế thành V lit rượu 329 Giá trị vủa V : a 20ml b 30ml c 40ml d 60ml Bài 3 / Đốt cháy hoàn toàn 9,2 g rượu etylic a.Tính thể tích khí CO2 tạo ra ở điều kiện tiêu chuẩn b.Tính thể tích không khí( ĐKTC )cần dung cho phản ứng trên, biết o xi chiếm 20% thể tích của không khí Trả lời : ………

………

………

………

………

Ngày đăng: 06/03/2021, 07:18

w