- Các hạch thần kinh : là các khối tế bào thần kinh nằm ngoài thần kinh trung ương b.Phân loại các chức năng: gồm 2 phân hệ:.. .Phân hệ thần kinh cơ xương: (thần kinh động vật).[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:………, LỚP: 8
MÔN : SINH HỌC TUẦN : 23 , TIẾT : 43
BÀI 41 : CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
Điểm Nhận xét giáo viên:
I/Nội dung kiến thức:
1.Cấu tạo da:
Da có cấu tạo gồm 3 lớp Từ ngoài vào trong:
+Lớp biểu bì
.Tầng sừng.Bảo vệ
.Tầng tế bào sống: luôn sinh ra tb mới, có chứa các hạt sắc tố tạo nên màu sắc của da
+Lớp bì:
.Cấu tạo từ sợi mô liên kết
.Các bộ phận:
tuyến nhờn, cơ co chân lông, lông
và bao lông, tuyến mồ hôi,dây thần kinh,mạch máu
+Lớp mỡ dưới da: gồm các tế bào mỡ
* Lông, móng là sản phẩm của da
2.Chức năng của da:
+Bảo vệ cơ thể( lớp biểu bì)
+Tiếp nhận kích thích xúc giác
+Bài tiết
+Điều hoà thân nhiệt
Da và sản phẩm của da tạo nên vẻ đẹp con người (lớp bì)
+Dự trữ năng lượng, cách nhiệt.(lớp mỡ)
II/ Bài Tập
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Lớp nào nằm ngoài cùng, tiếp xúc với môi trường trong cấu trúc của da?
A Lớp biểu bì
B Lớp bì
C Lớp mỡ dưới ra
D Lớp mạch máu
Câu 2: Đặc điểm nào không có ở tầng sừng của da?
A Dễ bong
B Tế bào chết
Trang 2C Chứa hạt sắc tố
D Tế bào xếp sít nhau
Câu 3: Lỗ chân lông co vào được là nhờ hoạt động của bộ phận nào?
A Dây thần kinh
B Tuyến nhờn
C Cơ co lỗ chân lông
D Mạch máu
Câu4: Vai trò của lớp mỡ dưới da là gì?
A Lớp cách nhiệt
B Một sản phẩm của các tế bào da
C Nơi chứa chất thải từ các tế bào da tầng trên
D Nuôi dưỡng các dây thần kinh
.Câu 5: Lông và móng có bản chất là gì?
A Một loại tế bào trong cấu trúc da
B Sản phẩm của các túi cấu tạo từ tầng tế bào sống
C Các thụ quan
D Một mảng mô tăng sinh
Câu 6: Nguyên nhân nào không liên quan đến hiện tượng có nhiều màu da khác nhau?
A Do ảnh hưởng của nhiệt độ
B Do lớp sắc tố dưới da
C Do di truyền
D Do độ dày của lớp mỡ dưới da
Câu 7: Hạt sắc tố da có trong cấu trúc nào của da?
A Lông
B Lớp mỡ
C Tầng tế bào sống
D Thụ quan
Câu 8: Vì sao da có thể điều hòa thân nhiệt? Chọn câu trả lời sai
A Do da có thụ quan nhiệt độ
B Do da có cơ đóng mở lỗ chân lông
C Mạch máu dưới da có thể co hoặc dãn
D Da có lớp sừng bên ngoài.
TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:………, LỚP: 8
MÔN : SINH HỌC TUẦN : 23 , TIẾT : 44
BÀI 42 : VỆ SINH DA
Điểm Nhận xét giáo viên:
Trang 3I/Nội dung kiến thức:
I.Bảo vệ da:
-Da bẩn:
+Là môi trường cho vi khuẩn phát triển
+Hạn chế hoạt động của tuyến mồ hôi
-Da bị xây xát dễ nhiễm trùng->cần giữ da sạch và tránh bị xây xát bo?ng da
II.Rèn luyện da: (sgk)
III.Phòng chống bệnh ngoài da:
-Các bệnh ngoài da thường gặp: do vi khuẩn, nấm, bỏng
-Phòng bệnh:
+Giữ vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường
+Tránh để da bỏng hoặc xây xát
+Chữa bệnh:dùng thuốc theo chỉ dẫn của y,bác sĩ
II/ Bài Tập:
Bài 1 /Vì sao cần phải rèn luyện da và bảo vệ da?
Bài 2/ -Da sạch có khả năng tiêu diệt được vi khuẩn bám trên da là:
a.50% b.60%
c.70% d.85%
Bài 3 / Biện pháp ghép da ếch, da lợn vào vết bỏng có tác dụng gì?
TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:………, LỚP: 8
MÔN : SINH HỌC TUẦN : 24 , TIẾT : 45
BÀI 43 : GIỚI THIỆU CHUNG HỆ THẦN KINH
Điểm Nhận xét giáo viên:
I/Nội dung kiến thức:
I.Nơron-đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh: ( xem sgk)
II.Chức năng và các bộ phận của hệ thần kinh:
1.Chức năng:
Trang 4-Điều khiển, điều hoà và phối hợp mọi hoạt động của các hệ cơ quan trong cơ thể thành một thể thống nhất, đảm bảo sự thích nghi của cơ thể với những đổi thay của môi trường.(trong và ngoài)
2.Các bộ phận của hệ TK
a.Phân loại theo cấu tạo : gồm có 2 bộ phận:
.Bộ phận trung ương : gồm có não và tuỷ sống được bảo vệ trong các khoang xương và
màng não tuỷ
.Bộ phận ngoại biên: gồm có
-các dây thần kinh do các bó sợi cảm giác và bó sợi vận động tạo nên.Xuất phát từ
não,tuỷ
-Các hạch thần kinh: là các khối tế bào thần kinh nằm ngoài thần kinh trung ương
b.Phân loại các chức năng: gồm 2 phân hệ:
.Phân hệ thần kinh cơ xương: (thần kinh động vật)
.Phân hệ thần kinh sinh dưỡng (thần kinh thực vật)
II /Bài Tập: Chọn câu trả lời đúng:
1.Chức năng của hệ thần kinh sinh dưỡng là:
A.Điều hoà hoạt động của các cơ quan sinh dưỡng
B.Điều hoà hoạt động của các cơ quan sinh sản
C.Cả a và b đúng
D.Tất cả a,b,c đều sai
2 Điều khiển hoạt động của các cơ vân, lưỡi, hầu, thanh quản là do:
A Hệ thần kinh vận động ( cơ, xương ) B Thân nơ ron
C Hệ thần kinh sinh dưỡng D Sợi trục
3 Điều khiển hoạt động của các nội qua như hệ tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa, sinh dục , bài tiết là do:
A Hệ thần kinh vận động ( cơ, xương ) B Thân nơ ron
C Hệ thần kinh sinh dưỡng D Sợi trục
Trang 5TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:………, LỚP: 8
MÔN : SINH HỌC TUẦN : 25 , TIẾT : 47
BÀI 45 : DÂY THẦN KINH TỦY
Điểm Nhận xét giáo viên:
I/Nội dung kiến thức:
I.Cấu tạo dây thần kinh tuỷ(ngoại biên tk) -Từ tuỷ sống phát đi 31 đôi dây thần kinh tuỷ -Mỗi dây thần kinh tuỷ liên hệ với tuỷ sống qua 2 rễ: trước và sau +Rễ trước:bao gồm các bó sợi li tâm(vận động) +Rễ sau:bao gồm các bó sợi hướng tâm(cảm giác) -Các rễ tuỷ ra khỏi lỗ gian đốt chập lại thành dây thần kinh tuỷ. II.Chức năng của dây thần kinh tuỷ: -Rễ trước dẫn truyền xung vận động(li tâm) -Rễ sau: dẫn truyền xung cảm giác(hướng tâm) -Dây thần kinh tuỷ vừa có chức năng dẫn truyền xung vận động và xung cảm giác => dây pha II /Bài Tập 1 /Trình bày cấu tạo và chức năng của dây thần kinh tuỷ? 2/ Trên một con ếch đã mổ để nghiên cứu rễ tủy , em Quang đã vô ý thúc mũi kéo làm đứt một số rễ Bằng cách nào em có thể phát hiện được rễ nào còn , rễ nào mất ………
………
………
………
………
………
………
…
Trang 6TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:………, LỚP: 8
MÔN : SINH HỌC TUẦN : 25 , TIẾT : 48
BÀI 46 : TRỤ NÃO, TIỂU NÃO, NÃO TRUNG GIAN
Điểm Nhận xét giáo viên:
I/Nội dung kiến thức:
I.Vị trí và các thành phần của não bộ:
Tiếp theo tuỷ sống là não bộ.Từ dưới lên gồm:Trụ não,não trung gian và đại não.Phía sau trụ não
là tiểu não.
II.Cấu tạo và chức năng của trụ não:
* Vị trí : Trụ não gồm:hành não,cầu não,não giữa (từ dưới lên)
*Chức năng:
Chất xám: Điều khiển điều hoà hoạt động của các nội quan đặc biệt hệ tuần hoàn , hệ
hô hô hấp , hệ tiêu hóa
Chất trắng: dẫn truyền gồm:
Đường lên:cảm giác
Đường xuống:vận động
Nơi đây xuất phát 12 đôi dây TK não
III.Não trung gian:
*Vị trí : nằm giữa trụ não và đại não gồm đồi thị và vùng dưới đồi
*.Chức năng: Là TW diều khiển quá trình trao đổi chất
IV.Tiểu não:
* Vị trí: Nằm sau trụ não, dưới đại não
* Chức năng: Điều hoà và phối hợp các cử động phức tạp,giữ thăng bằng cho cơ thể
II /Bài Tập
1/ Trình bày cấu tạo,chức năng của trụ não,não trung gian,tiểu não?
2 /Vì sao khi va đập mạnh sau gáy dẫn đến ngạt-chết?
………
………
……
Trang 7TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:………, LỚP: 8
MÔN : SINH HỌC TUẦN : 26 , TIẾT : 49
BÀI 47 : ĐẠI NÃO
Điểm Nhận xét giáo viên:
I/Nội dung kiến thức:
1/ Cấu tạo của đại não :
a Cấu tạo ngoài :
- Rãnh liên bán cầu chia đại não làm 2 nửa.
- Các rãnh chia mỗi nửa đại não thành 4 thùy ( trán, đỉnh, chẩm, thái dương)
- Các khe và rãnh tạo thành các khúc cuộn não làm tăng diện tích bề mặt não.
b Cấu tạo trong :
- Ở ngoài: Chất xám làm thành vỏ não dày 2-3 mm gồm 6 lớp.
- Ở trong: chất trắng là các đường thần kinh nối các vùng vỏ não với nhau và vỏ não với các phần dưới của hệ thần kinh Hầu hết các đường này bắt chéo ở hành tủy hoặc tủy sống Trong chất trắng còn có các nhân nền
2/Sự phân vùng chức năng của đại não :
- Vỏ đại não là trung ương thần kinh của các phản xạ có điều kiện.
- Vỏ não có nhiều vùng, mỗi vùng có tên gọi và chức năng riêng.
Ngoài 4 vùng: cảm giác, vận động, thị giác, thính giác.
Ở người còn có:
+ Vùng vận động ngôn ngữ
+ Vùng hiểu tiếng nói chữ viết
II /Bài Tập
1 /Chú thích số 2 trong hình vẽ dưới đây là:
Trang 8a Thùy chẩm b Thùy trán c Thùy đỉnh d Thùy thái dương 2/Nêu rõ các đặc điểm cấu tạo và chức năng của đại não người ,chứng tỏ sự tiến hóa của người
so với các động vật khác trong lớp thú
………
………
………
………
………
………