Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại... Nội dung kiến thức : 1/ Đ[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Hình học 8, TUẦN: 20, TIẾT: 1/20 (23/3/2020-29/3/2020)
BÀI : DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I Nội dung kiến thức:
1 Công thức tính diện tích hình thang:
Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao
b
h
a
S =
1
2(a+b).h
VD1 Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB = 5cm và CD= 7cm Đường cao AH của hình thang dài 6cm Tính diện tích của hình thang ABCD
Giải:
H
Diện tích hình thang ABCD là: (5 + 7).6:2 = 36 (cm2)
VD2 Tính diện tích mảnh đất hình thang ABED theo các độ dài đã cho trên hình sau và biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 828m2
Trang 2+ ABCD là hình chữ nhật (gt)
⇒ AD ¿ DC
Hay AD là đường cao của hình thang ABED
+ Diện tích hình chữ nhật ABCD là 828m2 nên ta có:
AD.AB = 828 AD.23 = 828
AD = 36 (m) + Diện tích hình thang ABED là:
(23 + 31).36 : 2 = 972 (m2) Vậy diện tích mảnh đất hình thang ABED là 972m2
2 Công thức tính diện tích hình bình hành:
h
a Diện tích hình bình hành bằng tích một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
S = a.h
3 Ví dụ: (SGK/124)
II Bài tập: Bài 28; 31 (SGK/126).
Trang 3TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Hình học 8, TUẦN: 20, TIẾT: 2/20 (23/3/2020-29/3/2020)
BÀI : DIỆN TÍCH HÌNH THOI
I Nội dung kiến thức:
1 Cách tìm diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc:
Tính diện tích tứ giác ABCD theo AC, BD
B
D
Gợi ý: SABC = …………
SADC = …………
SABCD = …………
2 Công thức tính diện tích hình thoi:
Trang 4d2
Diện tích hình thoi bằng nủa tích hai đường chéo
S = ½ d 1 d 2
VD1 Hãy tính diện tích hình thoi bằng cách khác
3 Ví dụ: (Xem SGK/127)
E, G, M, N là trung điểm các cạnh hình thang ABCD
II Bài tập: Bài 35; 36 (SGK/129)
Trang 5TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Hình học 8, TUẦN: 21, TIẾT: 1/21 (30/3/2020-5/4/2020)
BÀI : DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
I Nội dung kiến thức:
I Diện tích đa giác:
E
D
C A
B
S ABCDE =S ABC +S ACD +S ADE
S MNPQR =S NST –(S MSR +S PQT )
II Ví dụ:
N
E
D C B A
Trang 6 8( )
2
5
cm
SABGH=3.7=21 (cm2)
SAIH= 2 10,5( )
3
.
cm
SABCDEGHI = SDEGC + SABGH + SAIH
= 8 + 21 + 10,5
= 39,5 (cm2)
II Bài tập: Bài 38; 40 (SGK/130; 131).
Hs làm bài tập phần ôn tập (sgk/132;133)
TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Hình học 8, TUẦN: 22, TIẾT: 1/22 (6/4/2020-12/4/2020)
BÀI : ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
I Nội dung kiến thức:
1 Đoạn thẳng tỉ lệ:
A’B’ = 6cm,
C’D’ = 10cm
=>
A ' B '
C ' D'=
6
10=
3 5
Định nghĩa:
Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức:
AB
CD=
A ' B '
C ' D ' hay
AB A' B'=
CD
C ' D '
2 Định lý Ta-lét trong tam giác:
Định lý Ta-lét: (thuận)
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của một tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
Trang 7GT ABC, B’C’//BC
(B’ AB, C AC
KL AB '
AB =
AC'
AC
AB'
B' B =
AC' C'C
B' B
AB =
C'C AC
?4
a/ Cho a//BC
A
√3
x
A D E 5
B C
Do a//BC, theo định lý Ta-lét ta có: √3 5 = x 10 => x= 10√ 5 =2√3 b/
C 5
4
D E y
3,5
B A
Ta có :
AB//DE (cùng vuông góc với AC)
Trang 8Theo định lý Ta-lét ta có:
BD
EA
3,5
5 =
EA
4
⇔EA=3,5 4
5 =2,8
=> y = 4 + 2,8 = 6,8
II Bài tập: Bài 1; 2; 5 (SGK/58; 59).
TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Hình học 8, TUẦN: 22, TIẾT: 2/22 (6/4/2020-12/4/2020)
BÀI : ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TA-LÉT LUYỆN TẬP
I Nội dung kiến thức:
1 Định lý đảo:
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại
Trang 9B
A
C B'
GT
ABC, B’ AB,
C’ AC
AB'
B' B=
AC '
C ' C
KL B’C’ // BC
2 Hệ quả của định lý Ta-lét:
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
C'
B
A
C B'
GT ABC,
B’C’ // BC, B’ AB, C’ AC
KL AB'
B ' B=
AC '
C ' C=
B ' C ' BC
- Chú ý : (Sgk/61)
a) AB = AD + DB = 2 + 3 = 5
Xét ∆ABC có DE//BC (DAB, EAC), theo hệ quả của định lí Talet ta có:
AD
AB=
DE
BC⇒
2
5=
x
6,5⇒x=
2 6,5
5 ⇒x=2,6
Trang 10Tương tự, hs thực hiện câu b, c.
II Bài tập: Bài 6, 7, 10 (SGK/62; 63).
TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Hình học 8, TUẦN: 23, TIẾT: 1/23 (13/4/2020-19/4/2020)
BÀI : TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM LUYỆN TẬP
I Nội dung kiến thức:
1/ Định lí:
* Định lí: Trong một tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện
thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề của hai đoạn ấy
Trang 11A
Gt ABC, AD là tia phân giác
của góc BAC, D BC
Kl AC
AB
DC
DB
2/ Chú ý:
A
D'
E'
AD’ là tia phân giác của góc ngoài tại A khi AC
AB DC
B D
'
(AB AC)
?2 (SGK/67)
2 a) Theo định lí về đường phân giác trong tam giác, ta có:
x
y=
AB
AC=
3,5
7,5=
7
15 b) Với y = 5, ta có:
x
5=
7
15 ⇒x=
7 5
15 ⇒x≈2,3
?3 Theo định lí về đường phân giác trong tam giác, ta có:
HF
HE=
DF
DE⇒
x −3
8,5
5 ⇒x−3=
8,5 3
5 =5,1 ⇒ x=8,1
II Bài tập: Bài 15; 18; 19 (SGK/67; 68).
Trang 12TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Hình học 8, TUẦN: 23, TIẾT: 2/23 (13/4/2020-19/4/2020)
BÀI : KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG LUYỆN TẬP
I Nội dung kiến thức:
1 Tam giác đồng dạng:
a) Định nghĩa:
Trang 13C
M
B
A
N
B
A
A'
B'
∆A’B’C’ gọi là đồng dạng với ∆ABC nếu:
^A '=^ A , ^ B '=^B , ^ C '=^ C;
A ' B'
AB =
B ' C '
BC =
C ' A ' CA
Ký hiệu: ∆ABC ᔕ ∆A’B’C’
= = = k gọi là tỉ số đồng dạng.
b) Tính chất:
Tính chất 1 Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.
Tính chất 2 Nếu ∆ABC ᔕ ∆A’B’C’ thì ∆A’B’C’ ᔕ ∆ABC.
Tính chất 3 Nếu ∆A’B’C’ ᔕ ∆A”B”C” và ∆A”B”C” ᔕ ∆ABC
thì ∆A’B’C’ ᔕ ∆ABC.
VD1 Trong ?1 ta có ∆A’B’C’ ᔕ ∆ABC với tỉ số đồng dạng là k =
1
2
∆ABC ᔕ ∆A’B’C’ với tỉ số đồng dạng là k = 2.
2 Định lý:
a) Định lý: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh
còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho
GT: ABC , M AB, N AC
và MN //BC
Trang 14KL: ABC ᔕ AMN
b) Chú ý: (SGK/71)
VD2 Cho ∆ABC, trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AB = 3AD, vẽ DE // BC (E ¿ AC)
a) Chứng minh ∆ADE ᔕ ∆ABC
b) ∆ADE đồng dạng với ∆ABC theo tỉ số nào? ∆ABC đồng dạng với ∆ADE theo tỉ
số nào?
Giải:
E A
D
a) Xét ∆ABC có DE//BC (D ¿ AB, E ¿ AC)
⇒ ∆ADE ᔕ ∆ABC
b) AB = 3AD ⇒
AD
AB=
1
3 hay
AB
AD=3
∆ADE ᔕ ∆ABC với tỉ số đồng dạng k =
AD
AB=
1 3
∆ABC ᔕ ∆ADE với tỉ số đồng dạng k =
AB
AD=3
II Bài tập: Bài 23, 24, 27 (SGK/71; 72).
TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Hình học 8, TUẦN: 24, TIẾT: 1/24 (20/4/2020-26/4/2020)
BÀI : TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI.
I Nội dung kiến thức:
Trang 151 Định lí:
8
6 4
N M
A
3 2
A'
Hình 32
Định lí: Nếu 3 cạnh của tam giác này, tỉ lệ với 3 cạnh của tam giác kia thì hai tam
giác đó đồng dạng
Δ ABC , ΔA ' B' C'
GT
A ' B'
AB =
A ' C '
AC =
B' C ' BC
2 Áp dụng:
?2 (sgk/74)
ABC ᔕDFE
3 Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai
góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đồng dạng
ABC và A’B’C’
GT
A'B'
AB =
A'C'
AC ;A = A’
KL ABC ∽ A’B’C’
2/ Áp dụng:
?2 (sgk/76)
ABC ∽ DEF(c–g–c)vì:
DE
AB=
DF
AC=2 và ^A= ^D = 700
?3 (SGK/77)
a)
Trang 16b) Xét 2 tam giác ABC và ADE:
7,5 5
2
5
AD
AC
AE
AB
Achung
∆AED∽∆ABC
II Bài tập: Bài 29;30; 32 (sgk/74; 75;77)
TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Hình học 8, TUẦN: 24, TIẾT: 2/24 (20/4/2020-26/4/2020)
BÀI : TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA LUYỆN TẬP
Trang 17I Nội dung kiến thức:
1 Định lí:
- Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
GT ABC và A’B’C’
 = ’ ; ^B = ^B'
KL ABC ∽ A’B’C’
2 Áp dụng:
?1 (SGK/78)
- ABC ∽ PMN( g – g )
- A’B’C’ ∽ D’E’F’( g – g )
?2 (SGK/79)
II Bài tập: Bài 35, 36, 38 (sgk/79)
TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Hình học 8, TUẦN: 25, TIẾT: 1/25 (27/4/2020-3/5/2020)
BÀI : CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Trang 18LUYỆN TẬP
I Nội dung kiến thức:
1 Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông:
(SGK/81) a)
GT A’B’C’ vàABC
^A= ^A '=900
^B= ^B '
KL A’B’C’ ABC
C'
B'
A' C
B
A
GT A’B’C’ vàABC
^A= ^A '=900
A'B' A'C'
=
AB AC
KL A’B’C’ ABC
A
A’
Trang 192 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng:
Định lí 1: (SGK/82)
A’B’C’ vàABC
GT ^A= ^A '=900
B'C' A'B' =
BC AB (1)
KL A’B’C’ ABC
3 Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích cúa hai tam giác đồng dạng:
Định lí 2: (SGK/83)
Định lí 3: (SGK/83)
II Bài tập: Bài 47, 49 (sgk/84)
Tuần 25 Tiết 2/25 Ôn tập chương III
Hs làm bài tập 56, 58, 59(sgk/92)