1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi HKII-1314 ca ly 8 va 9

4 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 27,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính công mà máy đã thực hiện được trong thời gian nâng vật?. Tính hiệu suất của máy trong quá trình làm việc.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II- MÔN VẬT LÝ 9

Câu 1(2 điểm):Một máy biến thế dùng để hạ hiệu điện thế từ 220V xuống còn 10V Hỏi

cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng, biết cuộn dây sơ cấp có 2200 vòng.

Câu 2( 4 điểm):Đặt một vật AB có dạng mũi tên cao 1cm vuông góc với trục chính của

một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 3cm Thấu kính có tiêu cự 2cm.

a Vẽ ảnh của vật qua thấu kính Nhận xét tính chất của ảnh.

b Tính độ cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính

Câu 3(2 điểm): Mắt của một người không nhìn rõ vật đặt cách mắt từ 82cm trở ra

xa Hỏi

a Mắt người này bị tật gì? Vì sao? Để khắc phục tật này người đó cần đeo loại thấu kính gì?

b Tính tiêu cự của kính? Biết rằng kính đeo cách mắt 2cm

Câu 4(2điểm): Tại sao khi đặt một vật màu đỏ dưới ánh sáng trắng ta thấy có màu

đỏ, khi đặt vật màu xanh dưới ánh sáng trắng ta thấy có màu xanh?

Câu 1

(2,0đ)

Tóm tắt:

U 1 = 220V

U 2 = 10V

n 1 = 2200 v

Hỏi: n 2 =?

Áp dụng công thức:

1 1

2 2

Un

2

1

U

U

2

10

2200 100 220

(vòng).

Vậy cuộn thứ cấp của máy biến thế có 100 vòng.

Tóm tắt 0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ

Câu 2

(4,0đ)

Tóm tắt:

Vật AB đặt

trước TKHT

có:

AB = 1cm.

d = OA =

3cm.

f = OF = 2cm.

Hỏi:

a Dựng ảnh

A’B’ Nhận

xét tính chất

của ảnh.

a.

Nhận xét: Ảnh A’B’ là ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

b Ta có:  OAB ~  OA’B’

=> ' A'B'

AB OA

OA

(1)

Ta lại có:  F’OI ~  F’A’B’

=> ' ' ' ' ' '

'

B A

AB B

A

OI A F

O F

(2)

T t:05đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,25đ 0,25đ

.

, d r

>

'

B' I

B

Trang 2

b d’=OA’=?

A’B’=? Từ (1) và (2) suy ra: ' '

'

O F OA

OA

(3)

Mà F’A’ = OA’- OF’

(3) =>

'

OAOA ( 4) Thay OA = 3cm, OF’ = 2cm vào (4) ta được: OA ’ = 6cm.

Thay vào(1) ta được A ’ B ’ = 2cm.

Vậy: Khoảng cách từ ảnh tới thấu kính là 6cm và chiều cao của ảnh là 2cm.

0,25đ 0,25đ

0,5đ 0.25đ 0.25đ

Câu 3

(2,0đ)

dv= 82 cm;

OOk= 2 cm

a, Tật mắt cận

- Vì khoảng cực viễn của mắt người này nhỏ hơn nhiều so với mắt bình thường( 82 cm << 5m)

b, Khắc phục tật này thì người này mang thấu kính

phân kì phù hợp có tiêu điểm trùng với điểm cực viễn của mắt.

Tiêu cự của kính f = dv - OOk = 82- 2 = 80 (cm)

0,5 đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ

Câu 4

(2 đ)

- Khi đặt vật màu đỏ đưới ánh sáng trắng thì vật màu

đỏ tán xạ tốt ánh sáng đỏ trong chùm ánh sáng trắng,còn ánh sáng các màu khác thì vật màu đỏ tán

xạ kém nên ta thấy vật màu đỏ

- Khi đặt vật màu xanh dưới ánh sáng trắng thì vật màu xanh tán xạ tốt ánh sáng xanh trong chùm sáng trắng nên ta thấy vật có màu xanh

1 đ

1 đ

-

Trang 3

Hết -ĐỀ THI HOC KÌ II- MÔN VẬT LÝ 8

Câu 1( 3đ) : a,Nhiệt năng của một vật là gì? Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng?

Khi nhiệt độ của vật tăng thì nhiệt năng tăng hay giảm? Tại sao?

b, Nung nóng một miếng đồng rồi thả và một cốc nước lạnh, hỏi nhiệt năng của các vật thay đổi như thế nào?

Câu 2( 3 đ): Một máy khi hoạt động với công suất P = 1600(W) thì nâng được vật

nặng m= 100(kg) lên độ cao 12(m) trong 30 giây

a Tính công mà máy đã thực hiện được trong thời gian nâng vật?

b Tính hiệu suất của máy trong quá trình làm việc?

Câu 3(4 đ) Một người thả 300(g) chì ở nhiệt độ 1000C vào 250(g) nước ở nhiệt độ 58,50C làm cho nước nóng lên tới 600C Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200J/Kg.K và bỏ qua sự hao phí nhiệt ra môi trường bên ngoài Hãy tính:

a Nhiệt độ của chì khi có cân bằng nhiệt

b Nhiệt lượng nước đã thu vào

c Nhiệt dung riêng của chì?

Câu1(3 đ) a, Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của tất cả các

nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

- Có hai cách làm thay đổi nhiệt năng của một vật: thực hiện công và truyền nhiệt

- Khi nhiệt độ của vật tăng thì nhiệt năng của vật tăng tại vì khi nhiệt độ tăng thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh do vậy động năng của chúng càng lớn

b, Nhiệt năng của đồng giảm, nhiệt năng của nước tăng

0,5đ 0,5đ 1đ

1 đ

Câu 2(3đ) Tóm tắt:

P = 1600W

m = 100kg

h = 12m

t = 30s Hỏi: a Atp=? (J)

b H =? (%)

a Máy đã thực hiện công để nâng vật lên( đây là công toàn phần):

Atp = P t = 1600 × 30 = 48000 ( J)

b Công thực tế để nâng vật lên( đây là công có ích):

Aích = F × s = P × h = ( 10m) × h = ( 10× 100) × 12 = 12000 (J) ( Ở đây: F = P; s=h)

0,5 đ

0,75 đ

0,75 đ

Trang 4

Vậy hiệu suất của máy là: H =

ich

tp

A

A ×100%

=

12000

Đ.s: a 48000J

b 25%

0,75 đ

0,25 d

Câu3(4 đ) Tóm tắt:

Khối lượng chì: m1= 300g= 0,3kg

t1=1000C Khối lượng nước: m2= 250g= 0,25kg

t2=58,50C ; c2= 4200J/kg.K

t0 = 600C Hỏi: a Nhiệt độ của chì khi xảy ra cân bằng nhiệt?

b Q2=? (J)

c c1=? (J/kg.K)

a Sau khi thả chì ở 1000C vào nước ở 58,50C làm nước nóng lên đến 600C Thì 600C chính là nhiệt độ cân bằng của

hệ hai chất đã cho Đây cũng chính là nhiệt độ của chì sau khi đã xảy ra cân bằng nhiệt

b Nhiệt lượng của nước đã thu vào để tăng nhiệt độ từ 58,50C đến 600C là:

Q2 = m2 c2 ( t0 ─ t2) = 0,25 4200 (60 – 58,5) = 1575 (J)

c Nhiệt lượng của chì đã toả ra khi hạ nhiệt độ từ 1000C xuống 600C là:

Q1 = m1 c1 ( t1 ─ t0) = 0,3 c1 (100 – 60) = 12 c1

Theo phương trình cân bằng nhiệt Qtoả = Qthu Suy ra: Q1 = Q2 ↔ 1575 = 12 c1

→ c1 =

1575

12 = 131, 25 (J/kg.K Đ.s: a 600C

b 1575 J

c 131,25 J/kg.K

0,5 đ

0,75đ

0,75 đ

0,75đ

0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ

Ngày đăng: 06/03/2021, 06:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w