Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến... Đường phân giác BD.[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT T P Hà tĩnh
(Thời gian làm bài: 45 phút)
ĐỀ 1
BÀI 1 (2 điểm)
Thu gọn các đơn thức sau và tìm bậc của chúng :
a)
2 2
1 2
2 x x y
b)
2
x y xy xy BÀI 2 (2,5 điểm)
Cho 2 đa thức :
A(x) =
2
1
2x x
B(x) =
2
1
2x x
Tính A(x) + B(x) BÀI 3 (2,5 điểm)
Tính giá trị của đa thức sau tại x = 1 :
A =
2 2
x x
BÀI 4 (3 điểm)
Cho ABC vuông tại A Biết AB = 3cm, AC = 4cm
a) Tính BC
b) Tính các góc của tam giác biết số đo góc C bằng nữa số đo góc B
Đáp án:
BÀI 1 (2 điểm)
Thu gọn các đơn thức sau và tìm bậc của chúng :
a)
2 2
1 2
2 x x y = x3y2 Bậc của đơn thức trên là 3 + 2 = 5 (1 điểm) b)
2
x y xy xy
=
1
2x4y6
Bậc của đơn thức trên là 4+ 6 = 10 (1 điểm) BÀI 2 (2,5 điểm)
Cho 2 đa thức :
A(x) =
2
1
2x x
B(x) =
2
1
2x x
Trang 2A(x) + B(x) = (
2
1
2x x )+ (
2
1
2x x ) (0,75 điểm) =
2
1
2x x +
2
1
2x x (0,75 điểm) = x2 x2 (1 điểm) BÀI 3 (2,5 điểm)
Thay x = 1 vào đa thức A =
2 2
x x
ta được:
(-1)2 - 2(-1) +
1
2 (1 điểm)
= 1 + 2 +
1
2 = 3
1
2 (1,5 điểm)
BÀI 4 (3 điểm)
a) Cho ABC vuông tại A Biết AB = 3cm, AC = 4cm
BC2 = AB2 + AC2 ( định lí Pitago)
= 32 + 42
= 9 + 16
= 25
BC = 5 (cm) (1,5 điểm) b) ABC vuông tại A Â = 900 ABC ACB = 900
Mà ABC 2ACB (gt) 3ACB = 900 ACB = 300
ABC = 600 (1,5 điểm)
ĐỀ 2
Bài 1: (2 điểm)
Tính tích hai đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được:
a xy và xy
b 4x và 0,25x
Bài 2: ( 2,5điểm) Cho hai đa thức:
P(x) =
2 7
4
x x
; Q(x) =
4 4
x x
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
b Tính P(x) + Q(x)
Bài 3: ( 2,5điểm)
Tìm nghiệm của đa thức : P(x) = 2x - 1
Bài 4: ( 3điểm)
Trang 3Cho ABC cân tại A Kẻ AH BC ( H BC ).
a) Chứng minh: ABH = ACH
b) Cho AB = 5cm, BH = 3cm Tính AH
Đáp án:
Bài 1: (2 điểm)
Tích hai đơn thức
a xy xy = x4y3
Bậc của đơn thức thu được là : 4 + 3 = 7 (1 điểm)
b 4x 0,25x = x6
Bậc của đơn thức thu được là 6 (1 điểm)
Bài 2: (2,5 điểm)
Cho hai đa thức: P(x) =
2 7
4
x x
; Q(x) =
4 4
x x
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm của biến:
P(x) =
4
x x
; Q(x) =
4
4
x
x
(1 điểm)
b Tính P(x) + Q(x)
P(x) + Q(x) = (
4
x x
) + (
4
4
x
x
) =
4
x x
+
4
4
x
x =
4
4
x x
(1,5 điểm)
Bài 3: (2,5 điểm)
P(x) = 0 2x - 1 = 0 2x = 1 x =
1 2
Nghiệm của đa thức P(x) = 2x - 1 là x =
1 2
Bài 4 (3 điểm)
a) Xét ABH và ACH có AH BC (gt)
ABH và ACH
là hai tam giác vuông có AB = AC (ABC cân tại A gt)
và AH chung ABH = ACH (canh huyền, cạnh góc vuông)
(1,5 điểm)
b) Xét ABH là tam giác vuông có AB = 5cm, BH = 3cm
AB2 = AH2 + BH2 AH2 = AB2 - BH2 = 52 - 32 = 25 - 9 =16
A
Trang 4 AH = 4 (cm) (1,5 điểm)
ĐỀ 3
Bài 1 : (2,5 điểm)
Thu gọn :
a/ ( - 6x3y)( xy2)
b/ (xy + xy2 – x2y) + ( 3xy2 – 9x2y)
Bài 2 : (2,0 điểm)
Cho f(x) = 4x + 2x2 – 4
g(x) = - 4 - 6x + x2
Tính f(x) + g(x)
Bài 3 : (2,5 điểm)
Tìm nghiệm của đa thức
A(x) = 6x – 1
Bài 4 : (3 điểm)
Cho ABC vuông tại A Đường phân giác BD Vẽ DH BC (H BC)
Chứng minh:
a/ ABD = HBD
b/ BD là đường trung trực của AH
Đáp án:
Bài 1 : Thu gọn :
a/ ( - 6x3y)( xy2) = - 6x4y3 (1 điểm)
b/ (xy + xy2 – x2y) + ( 3xy2 – 9x2y)
= xy + (xy2 + 3xy2) + ( – x2y – 9x2y)
= xy +4xy2 - 10x2y (1,5 điểm)
Bài 2 : Cho f(x) = 4x + 2x2 – 4
g(x) = - 4 - 6x + x2
f(x) + g(x) = (4x + 2x2 – 4) + (- 4 - 6x + x2 )
= 4x + 2x2 – 4 - 4 - 6x + x2 = 3x2 -2x -8
(2,0 điểm)
Bài 3 :
A(x) = 0 6x – 1 = 0 6x = 1 x =
1 6
Vậy nghiệm của đa thức A(x) = 6x – 1 là x =
1 6
(2,5 điểm)
Bài 4 : Cho ABC vuông tại A Đường phân giác BD
Vẽ DH BC (H BC) Chứng minh:
B
H
C A
D
Trang 5a/ Xét ABD vàHBD có Â = H = 900
ABD = HBD (gt) BD chung ABD = HBD (1)
(2 điểm)
b/ Từ (1) BA = BH và DA = DH
BD là đường trung trực của AH (1 điểm)
ĐỀ 4
Bài 1 (2,5 điểm)
Cho đơn thức
A = 195 x2 x3
a Thu gọn đơn thức A
b Tìm hệ số và bậc của đơn thức
c Tính giá trị của đơn thức tại x = -1
Bài 2 (2,5 điểm)
Cho M(x ) = 2x2 - 7x + 3x2 + 6 - 2x
N ( x ) = 3 + 6x2 + 3x – x2 - x
a Thu gọn đa thức M(x ) ; N ( x )
b Tính M ( x ) + N ( x )
Bài 3 (2,5 điểm)
Tìm nghiệm đa thức M(x) = 8 – 5x
Bài 4 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A , đường cao AD
Biết AB = 10 cm ; BC = 12 cm
Tính độ dài các đoạn thẳng BD , AD
Đáp án:
Bài 1 Cho đơn thức
A = 195 x2 x3
a Thu gọn đơn thức A = 195 x2 x3 = 195 x5 (0,75 điểm)
b Hệ số của đon thứ là 195 và bậc của đơn thức là 5 (0,75 điểm)
c tại x = -1 A = 195 ( -1)5 = - 195
Giá trị của đơn thức trên tại x = -1 là - 195 (1 điểm)
Bài 2
a Thu gọn đa thức M(x ) ; N ( x )
M(x ) = 2x2 - 7x + 3x2 + 6 - 2x
= 5x2 - 9x + 6 (0,75 điểm)
Trang 6N ( x ) = 3 + 6x2 + 3x – x2 - x
= 5x2 + 2x + 3 (0,75 điểm)
b M ( x ) + N ( x ) = 5x2 - 9x + 6 + 5x2 + 2x + 3
= 10x2 - 7x + 9 (1 điểm)
Bài 3
Đa thức M(x) = 8 – 5x
M(x) = 0 8 – 5x = 0
5 x = 8 x = 1,6
Vậy nghiệm của đa thức M(x) = 8 – 5x là x = 1,6 (2,5 điểm)
Bài 4 Cho tam giác ABC cân tại A , đường cao AD
ABD vuông tại D
BC = 12 cm BD = 6cm
Xét ABH là tam giác vuông có AB = 10cm, BD = 6cm
AB2 = AD2 + BD2 AD2 = AB2 - BD2 = 102 - 62
= 100 - 36 = 64
AD = 8 (cm) (2,5 điểm)
A
D