1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ THI HỌC KÌ 2-2012-2013

10 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 119,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b.. Thời gian từ lúc đi đến lúc trở về A là 5 giờ. Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp... Gọi P là giao điểm CD và AB. Gọi E là giao điểm AM và BD; F là giao điểm của AC và BM. tứ giá[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn: TOÁN 9

Năm học : 2012 - 2013

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (2 điểm) Giải phương trình, hệ phương trình sau:

a)

 b) 4x4 + 9x2 - 9 = 0

Bài 2 (1 điểm) Cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = 2x+3

a) Vẽ (P)

b) Xác định giao điểm (P) và (d) bằng phép toán

Bài 3 (2 điểm) Cho phương trình:

x2 + 2(m – 1)x + m2 – 3 = 0 (1) (m là tham số) a) Giải phương trình (1) với m = 2

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x12 + x22 = 52

Bài 4 (1 điểm) Một xe khách đi từ A đến B dài 90km, đến B xe nghỉ lại 45 phút rồi về lại

A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 5km/h Thời gian từ lúc đi đến lúc trở về A là 5 giờ

Tính vận tốc lúc đi của ô tô?

Bài 5 (3 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Điểm M nằm trên nửa đường tròn

(M ≠ A; B) Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) lần lượt tại C và D

a) Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp

b) Chứng minh rằng: CAM ODM

c) Gọi P là giao điểm CD và AB Chứng minh: PA.PO = PC.PM

d) Gọi E là giao điểm của AM và BD; F là giao điểm của AC và BM

Chứng minh: E; F; P thẳng hàng

Bài 6 (1 điểm) Cho ΔABC vuông tại A Cạnh AB = 3 cm; AC= 4 cm Quay ΔABC một

vòng quanh cạnh AC

Vẽ hình, tính diện tích xung quanh và thể tích của hình được sinh ra ?

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9- HỌC KÌ II

Bài 1: (2 điểm) Giải phương trình, hệ phương trình sau:

a

3 2 11

2 1

x y

x y

 

 

 b 4x4 + 9x2 - 9 = 0

a)1 đ b) 1 đ

a

Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm (x=3; y=1)

b 4x4 + 9x2 - 9 = 0 (1)

Đặt t=x2 (t 0)

2

(1) 4 9 9 0

4; 9; 9

4 9 4.4.( 9) 225 0

3 ( )

3

( ) 4

b ac

   

  

       



 

Với

2

Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm

;

xx

(1 điểm)

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

Bài 2: (1 điểm) Cho parabol (P): y = x2 (P) và đường thẳng (d): y = 2x+3

a Vẽ (P)

b Xác định giao điểm (P) và (d) bằng phép toán

a)0,5 đ b) 0,5 đ

a Vẽ (P) Bảng giá trị:

Vẽ đúng:

b Phương trình hoành độ giao điểm (d) và (P)

(0,5 điểm)

Trang 3

x2 = 2x + 3

2

2

x =2x+3

x -2x-3=0

1 3

x

x



Với x = -1  y = 1  P(-1; 1)

Với x = 3 y = 9  Q(3; 9)

Vậy (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt P(-1; 1); Q(3; 9)

(0,5 điểm)

Bài 3: (2điểm) Cho phương trình:

x2 + 2(m – 1)x + m2 – 3 = 0 (1) (m là tham số)

a Giải phương trình với m = 2

b Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x12+x22 = 52

a)1 đ b) 1 đ

a Với m = 2 pt(1): x2 + 2x + 1 = 0

Phương trình có nghiệm kép x1 = x2 = -1

b Tìm m để phương trình 1 có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x12+x22 = 52

x2 + 2(m – 1)x + m2 – 3 = 0 (1) (m là tham số)

a = 1; b’= (m – 1) ; c = m2 – 3

∆’=b’2 – a.c = (m – 1)2 – (m2 – 3) = –2m + 4

Phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 khi ∆’≥0  –2m + 4 ≥0m≤2

Với m ≤ 2 phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 Áp dụng hệ thức

Vi-ét ta có:

x1 + x2 = –2(m – 1)

x1 x2 = m2 – 3

Ta có:

2

2m -8m-42=0 2(m-7)(m+3)=0

m loai

Vậy với m = –3 thì phương trình 1 có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn

x12+x22=52

(1 điểm)

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

Bài 4:(1 điểm) Một xe khách đi từ A đến B dài 90km, đến B xe nghỉ lại 45

phút rồi về lại A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 5km/h Thời gian từ

lúc đi đến lúc trở về A là 5 giờ Tính vận tốc lúc đi của ô tô?

Giải:

Gọi vận tốc lúc đi của ô tô là x (km/h) x>5

Khi đó vận tốc lúc về là x + 5 (km/h)

Trang 4

Thời gian đi:

90

x (h) Thời gian về:

90 5

x  (h) Theo bài ra ta có phương trình: (Đổi 45’=3/4h)

2

90 3 90

5

4 5

90 90 17

0

5 4

17 635 1800 0

( 40)(17 45) 0

40 ( ) 45

( ) 17

x x

  

    

 

Vậy vận tốc lúc đi là 40 km/h

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

Bài 5:(3 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Điểm M nằm trên

nửa đường tròn (M≠A;B) Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A; B của

đường tròn (O) lần lượt tại C và D

a Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp

b Chứng minh rằng: CAM ODM

c Gọi P là giao điểm của CD và AB Chứng minh: PA.PO = PC.PM

d Gọi E là giao điểm AM và BD; F là giao điểm của AC và BM

Chứng minh E; F; P thẳng hàng

Hình vẽ: 0,5đ a)0,5 đ b) 1 đ c) 0,5đ d) 0,5đ

GT; KL, hình vẽ

P

C

D

E

F

M

a Tứ giác ACMO nội tiếp

Chứng minh được tứ giác ACMO nội tiếp

b Chứng minh rằng: CAM ODM

- Chứng minh được CAM ABM

- Chứng minh tứ giác BDMO nội tiếp

- Chứng minh được ABMODM

Suy ra CAM ODM

c Chứng minh: PA.PO = PC.PM

(0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)

Trang 5

Chứng minh được PAM đồng dạng với PCO (g.g)

Suy ra

PA PM

PCPO Suy ra PA.PO=PC.PM

d Chứng minh E; F; P thẳng hàng

Chứng minh được CA = CM = CF; DB = DM = DE

Gọi G là giao điểm của PF và BD, cầm chứng minh G trùng E

Dựa vào AC//BD chứng minh được

FC

DG

Suy ra DE = DG hay G trùng E

Suy ra E; F; P thẳng hàng

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

Bài 6: (1 điểm) Cho ΔABC vuông tại A Cạnh AB = 3 cm; AC= 4 cm

Quay ΔABC một vòng quanh cạnh AC

Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình được sinh ra ?

Vẽ đúng hình

b) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình được sinh ra?

Tính được BC = 5

Tính được S xq  rl .3.5 15  47,1 (cm2)

Tính được

1 3 4 12 37,68 ( ) 3

(0,25 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)

(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tốt đa câu đó)

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 9- HỌC KÌ II

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

Hệ thống câu hỏi:

Giải phương

trình, hệ

phương trình

Giải hệ phương trình Phương trình trùng phương

Số câu

Bài 1: Giải phương trình, hệ phương trình sau:

a

3 2 11

2 1

x y

x y

 

 

Vậy hệ phương trình (1) có 1 nghiệm (x=3; y=1)

b 4x4 + 9x2 - 9 = 0 (1)

Đặt t=x2 (t 0)

2

(1) 4 9 9 0

4; 9; 9

4 9 4.4.( 9) 225 0

3 ( ) 3

( ) 4

b ac

   

  

       



 

Với

2

Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm

;

xx

Đồ thị hàm số,

quan hệ đường

thẳng và

Parabol.

Vẽ đồ thị hàm

đường thẳng và P

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu:1

Số điểm:0,5

Số câu:1

Số điểm:0,5

Số câu2 1điểm=20%

Bài 2: Cho parabol (P): y=x2 (P) và đường thẳng (d): y= 2x+3

a Vẽ (P)

b Xác định giao điểm (P) và (d) bằng phép toán

Bảng giá trị:

Vẽ đúng:

Trang 7

b Phương trình hoành độ giao điểm (d) và (P)

x2=2x+3

2

2

x =2x+3

x -2x-3=0

1 3

x

x



  

Với x= -1 y=1 P(-1; 1)

Với x= 3y=9 Q(3; 9)

Vậy (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt P(-1; 1); Q(3; 9)

Phương trình

bậc hai chứa

tham số Hệ

thức viét

Giải phương trình bậc hai 1 ẩn

Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn hệ thức

về x1, x2

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu:1

Số điểm:1

Số câu:1

Số điểm:1

Số câu:2 2điểm=20%

Bài 3: Cho phương trình:

x2+2(m-1)x +m2-3=0 (1) (m là tham số)

a Giải phương trình với m=2

b Tìm m để phương trình 1 có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x12+x22=52 Giải:

a Với m=2 pt(1): x2+2x+1=0

Phương trình có nghiệm kép x1=x2=-1

b x2+2(m-1)x +m2-3=0 (1) (m là tham số)

a=1; b= 2(m-1); b’=(m-1) ; c=m2-3

∆’=b’2-a.c=(m-1)2 - (m2-3)= -2m+4

Phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 khi ∆’≥0  -2m+4≥0m≤2

Với m≤2 phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có: x1+x2 =-2(m-1)

x1.x2 =m2-3

Ta có:

Trang 8

   

1 2 1 2 1 2

2 2 2

x +x =52 (x +x ) -2x x =52

2(m-1) -2 m 3 =52 2m -8m-42=0

2(m-7)(m+3)=0

7 ( )

3 ( )

  

 Vậy với m=-3 thì phương trình 1 có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x12+x22 =52

Giải bài toán

bằng cách lập

phương trình

Giải bài toán chuyển động

Số câu

Bài 4: Một xe khách đi từ A đến B dài 90km, đến B xe nghỉ lại 45 phút rồi về lại A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 5km/h Thời gian từ lúc đi đến lúc trở về A là 5 giờ Tính vận tốc lúc đi của ô tô?

Gọi vận tốc lúc đi của ô tô là x(km/h) x>5

Khi đó vận tốc lúc về là x+5 (km/h)

Thời gian đi:

90

x (h) Thời gian về:

90 5

x  (h) Theo bài ra ta có phương trình: (Đổi 45’=3/4h)

2

90 3 90

5

4 5

90 90 17

0

5 4

17 635 1800 0 ( 40)(17 45) 0

40 ( ) 45

( ) 17

x x

  

    

 

Vậy vận tốc lúc đi là 40 km/h

Tứ giác nội tiếp

Chứng minh tứ giác nội tiếp

Chứng minh 2 góc bằng nhau

Tỉ số bằng nhau Ba đường đồng quy.

Số câu

Bài 5:

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Điểm M nằm trên nửa đường tròn

(M≠A;B) Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A; B của đường tròn (O) lần lượt tại C; D

a Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp

Trang 9

b Chứng minh rằng: CAM ODM

c Gọi P là giao điểm CD và AB Chứng minh: PA.PO=PC.PM

d Gọi E là giao điểm AM và BD; F là giao điểm của AC và BM Chứng minh E; F;

P thẳng hàng

GT; KL, hình vẽ

P

C

D

E

F

M

a tứ giác ACMO nội tiếp

Chứng minh được tứ giác ACMO nội tiếp

b Chứng minh rằng: CAM ODM

- Chứng minh được CAM ABM

- Chứng minh tứ giác BDMO nội tiếp

- Chứng minh được ABMODM

Suy ra CAM ODM

c Chứng minh: PA.PO=PC.PM

Chứng minh được PAM đồng dạng với PCO (gg)

Suy ra

PA PM

PCPO Suy ra PA.PO=PC.PM

d Chứng minh E; F; P thẳng hàng

Chứng minh được CA=CM=CF; DB=DM=DE

Gọi G là giao điểm của PF và BD, cầm chứng minh G trùng E

Dựa vào AC//BD chứng minh được

FC

DG

Suy ra DE=DG hay G trùng E

Suy ra E; F; P thẳng hàng

Hình trụ, hình

nón, hình cầu Nhận dạng hìnhtrụ Tính Sxq, V hình trụ

Số câu

Bài 6: Cho ΔABC vuông tại A Cạnh AB = 3 cm; AC= 4 cm Quay ΔABC một vòng quanh cạnh AC

a) Hình được sinh ra là hình gì ? Vẽ hình đó

Trang 10

b) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình được sinh ra ?

a) Hình được sinh ra là hình gì ? Vẽ hình đó

Trả lời đúng hình nón, vẽ đúng hình

b) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình được sinh ra ? Tính được BC =5

Tính được S xq  rl .3.5 15  47,1 (cm2)

Tính được

1 3 4 12 37,68 ( ) 3

Ngày đăng: 06/03/2021, 05:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w