b) Tổng một số nguyên và một số tự nhiên là một số tự nhiên. c) Tổng một số nguyên và một số tự nhiên là một số nguyên. d) Tích hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương.[r]
Trang 1Phòng giáo dục Hoằng Hoá BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG II
Trường THCS Hoằng Cát Môn : Toán -Lớp 6 ( 45 phút)
A- Đề bài I-Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu1: ( 1.0 điểm) Hãy điền số của mỗi của mỗi số vào bảng sau:
Câu 2: (1.0 điểm) Hãy khoanh tròn vào các chữ a,b,c,d trước khẳng định sai
a) Tổng hai số nguyên l à một số nguyên
b) Tổng một số nguyên và một số tự nhiên là một số tự nhiên
c) Tổng một số nguyên và một số tự nhiên là một số nguyên
d) Tích hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương
Câu 3: (1.0 điểm) Hãy điền vào chỗ để được kết quả đúng
a) (9 ) + = 0 b) 16 = - 25
c) 127 - = 25 d) 2009 - = -36
Câu 4: ( 1.0 điểm) Khoanh tròn vào các chữ a;b;c;d trước kết quả đúng
Biết rằng ( x+9 ) : ( x-6 ) là số nguyên Số nào trong các số sau đây thoả mãn a) x = - 3007 b) x = 1
c) x = 0 d) x = 2008
II- Phần tự luận (6 điểm )
Câu 5: (2.0 điểm) Tìm cá giá trị của x biết:
a) ( 2x -7 ) +135 = 0 b) -121 + (37 - 3x ) = 0 Câu 6: (1,5 điểm) Tìm ƯCLN của -56 ;86
Câu 7: ( 2.5 điểm) Ta viết một dãy số : 1;-4;-9; Hỏi :
a) Số thứ 19 là bao nhiêu ?
b) Số -2008 có phải là số thuộc dãy số đó không ?
B- Đáp án và biểu chấm I- Phần trắc nghiệm :(4 điểm)
Câu 1- Mỗi ý đúng 0.25 điểm
Câu2: Chọn (b) ; 1 điểm
C âu3: - Mỗi ý đúng 0.25 điểm
a) (9 ) + (-9) = 0 b) 16 = 41 - 25
c) 127 - 102 = 25 d) 2009 -2045.= -36
Câu 4: Học sinh thử trực tiếp chọn b) x = 1 ; 1 điểm
II- Phần tự luận: (6 điểm )
Câu 5: 2 điểm ; mỗi ý sau 1 điểm
a) 2x -7= -135 2x = -128 x = -64 b) 37-3x = 121 -3x = 121-37 -3x = 84 x = -28 Câu 6: 1.5 điểm
Trang 2HS sử dụng thuật toán Ơ-Clít ƯCLN(-56 ;86) = 2
Câu 7: 2,5 điểm
Giải:
Tìm ra quy luật dãy số : -số sau bằng số liền trước +(-5) 0,5 điểm
Tìm ra đ ược công thức tính số thứ n là : Sn = S1 +(n-1).(-5) 1,0 điểm
Tìm đ ược số thứ 19 bằng : 1+ 18.(-5) = -89 0,5 điểm
Trả lời được -2008 không thu ộc dãy số 0,5 điểm
C- Ma trận
Néi dung TNNhËn biÕtTL Th«ng hiÓuTN TL TNVËn dôngTL Tæng