Không đặt tính mà chỉ ghi kết quả tính ngang đúng, chỉ đạt nửa số điểm.. 5..[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU
HỌC XUÂN
THẠNH
HỌ VÀ TÊN:
………
………
……….
LỚP: 1
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC SINH CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2014 - 2015 Ngày: … /… /…….
Thời gian làm bài: 40 phút
MÔN
TOÁN
………
………
………
A Phần trắc nghiệm: (2 điểm) - Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước
ý trả lời đúng trong mỗi câu hỏi dưới đây:
1 Số bé nhất có hai chữ số là:
2 Hình vẽ bên, đồng hồ chỉ mấy giờ ?
a) 12 giờ b) 3 giờ c) 4 giờ
3 Một tuần lễ có mấy ngày ?
a) 5 ngày b) 6 ngày c) 7 ngày
4 Hình vẽ bên có mấy hình tam giác ?
a) 3 hình b) 5 hình c) 6 hình
B Phần tự luận: (8 điểm)
1 Viết số: (2 điểm)
a) Viết các số:
Ba mươi tư : Mười sáu : ………
b) Viết lại các số: 97; 86; 77; 48
Trang 2Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……….; ……… ; ……… ; ………
Trang 32 Điền dấu: (1 điểm)
a) 27 … 30 ; b) 54 … 45
?
c) 70 – 20 …… 50 ; d) 99 …… 90 + 10 3 Đúng ghi ( Đ ), sai ghi ( S ) vào ô trống: (1 điểm) a) 60 + 38 + 2 = 100 b) 43 cm - 10 cm + 7 cm = 30 cm c) 45 - 25 + 6 = 20 d) 99 cm + 1 cm - 40 cm = 60 cm 4 Đặt tính rồi tính: (2 điểm). 74 + 12 56 + 21 97 - 75 28 - 12 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
5 Quyển truyện có 59 trang, Lan đã đọc hết 13 trang Hỏi Lan còn phải đọc
bao nhiêu trang nữa thì mới hết quyển truyện ? (2 điểm)
Học sinh không được viết vào ô này vì đây là phách sẽ rọc đi mất
>
<
=
Trang 4HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN TOÁN LỚP 1
-A Phần trắc nghiệm: (2 điểm) – Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm
B Phần tự luận: (8 điểm)
1 Viết số: (2 điểm)
a) Viết các số: (1 điểm) – Đúng mỗi số đạt 0,25 điểm
b) Viết lại các số: (1 điểm) – Đúng hết mới ghi điểm
2 Điền dấu: (1 điểm) – Đúng mỗi dấu đạt 0, 25 điểm.
3 Đúng ghi ( Đ ), sai ghi ( S ) vào ô trống: (1 điểm) – Ghi đúng mỗi câu đạt 0,25 điểm.
4 Đặt tính rồi tính: (2 điểm) – Đặt và tính đúng mỗi kết quả đạt 0,5 điểm Không đặt
tính mà chỉ ghi kết quả tính ngang đúng, chỉ đạt nửa số điểm
5 (2 điểm)
* Ghi tóm tắt đúng, đạt 0,5 điểm
* Ghi lời giải đúng, đạt 0,5 điểm
* Viết phép tính đúng, đạt 0,5 điểm
* Ghi đáp số đúng, đạt 0,5 điểm
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN TOÁN LỚP 1
-A Phần trắc nghiệm: (2 điểm) – Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm
B Phần tự luận: (8 điểm)
1 Viết số: (2 điểm)
a) Viết các số: (1 điểm) – Đúng mỗi số đạt 0,25 điểm
b) Viết lại các số: (1 điểm) – Đúng hết mới ghi điểm
2 Điền dấu: (1 điểm) – Đúng mỗi dấu đạt 0,25 điểm.
3 Đúng ghi ( Đ ), sai ghi ( S ) vào ô trống: (1 điểm) – Ghi đúng mỗi câu đạt 0,25 điểm.
4 Đặt tính rồi tính: (2 điểm) – Đặt và tính đúng mỗi kết quả đạt 0,5 điểm Không đặt
tính mà chỉ ghi kết quả tính ngang đúng, chỉ đạt nửa số điểm
5 (2 điểm)
* Ghi tóm tắt đúng, đạt 0,5 điểm
* Ghi lời giải đúng, đạt 0,5 điểm
* Viết phép tính đúng, đạt 0,5 điểm
Trang 5* Ghi đáp số đúng, đạt 0,5 điểm.
TRƯỜNG TIỂU
HỌC XUÂN
THẠNH
HỌ VÀ TÊN:
………
………
……….
LỚP: 2
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC SINH CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2014 - 2015 Ngày: …./… /……
Thời gian làm bài: 40 phút
MÔN TOÁN GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 Số thứ tự Số mật mã
ĐIỂM
………
………
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) - (Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng)
Câu 1 (1 điểm)
a) 3km = … m
b) 50cm = … dm
A 5dm B 50dm C 500dm D 5000dm
Câu 2 (1 điểm)
a) 345 + 284 = ?
A 529 B 629 C 61 D 926 b) 32 : 4 + 4 = ?
Câu 3 (1 điểm)
a) X x 4 = 36
A X = 9 B X = 32 C X = 40 D X = 4 b) X : 2 = 8
A X = 4 B X = 6 C X = 10 D X = 16
Câu 4 (1 điểm)
a) Bạn Nam cao…
A 13m B 13cm C 13dm D 13km
Trang 6b) Hình tam giác có các cạnh đều bằng 5cm Chu vi hình tam giác là:
B Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1 Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
257 + 62 657 + 213 186 - 37 972 - 781
Câu 2 Tính giá trị biểu thức: (1 điểm) a) 45 : 5 : 3 b) 2 x 3 x 4
Câu 3 (1,5 điểm) Tính chu vi hình tam giác ABC, biết độ dài các cạnh: AB=5dm, BC=6dm, CD=7dm.
Câu 4 (1,5 điểm) Khối Hai thu nhặt được 126kg giấy vụn Khối Ba thu nhặt được nhiều hơn khối Hai 19kg Hỏi khối Ba thu nhặt được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?
Học sinh không được viết vào ô này vì đây là phách sẽ rọc đi mất
Trang 7
Trang 8
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN TOÁN LỚP 2
-A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) - Chọn đúng mỗi kết quả đạt 0,5 điểm.
Câu 1 (1 điểm)
a) D 3000 m ; b) A 5dm
Câu 2 (1 điểm)
a) B 629 ; b) C 12
Câu 3 (1 điểm)
a) A X = 9 ; b) D X = 16
Câu 4 (1 điểm)
B Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1 Đặt tính rồi tính: (2 điểm)- Đặt và tính đúng mỗi kết quả đạt 0,5 điểm
Không đặt tính mà chỉ ghi kết quả tính ngang đúng, chỉ đạt nửa số điểm.
257 + 62 657 + 213 186 - 37 972 - 781
( 319 ) ( 870 ) ( 149 ) ( 191 )
Câu 2 Tính giá trị biểu thức: (1 điểm) - Tính đúng mỗi kết quả đạt 0,5 điểm
a) 45 : 5 : 3 b) 2 x 3 x 4 ( 3 ) ( 24 )
Câu 3 (1,5 điểm)
Tính chu vi hình tam giác ABC, biết độ dài các cạnh: AB=5dm, BC=dcm, CD=dcm.
Bài làm Chu vi hình tam giác là: - (0,5 điểm)
5 + 6 + 7 = 18 (dm) - (0,5 điểm) Đáp số: 19 dm - (0,5 điểm)
Câu 4 (1,5 điểm)
Khối Hai thu nhặt được 126kg giấy vụn Khối Ba thu nhặt được nhiều hơn khối Hai 19kg Hỏi khối Ba thu nhặt được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?
Bài làm Khối Ba thu nhặt được: - (0,5 điểm)
126 + 19 = 145 (kg) - (0,5 điểm) Đáp số: 145 học sinh - (0,5 điểm)
Trang 9TRƯỜNG TIỂU
HỌC XUÂN
THẠNH
HỌ VÀ TÊN:
………
………
……….
LỚP: 3
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC SINH CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2014 - 2015 Ngày:…/…/……….
Thời gian làm bài: 40 phút
MÔN TOÁN GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 Số thứ tự Số mật mã
………
………
………
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) - (Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng)
Câu 1 (1 điểm)
a) Cho dãy số: 24365; 24536; 24356; 24563 Số bé nhất là:
b) Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ?
A 87259 , 87592 , 87529 , 87925; B 78529 , 95872 , 92587 , 98572
C 29785 , 59872 , 78592 , 79258; D 57829 , 57892 , 58729 , 58297
Câu 2 (1 điểm)
a) Giá trị của biểu thức 5386 + 500 : 2 là:
b) Dãy số La Mã nào sau đây được viết theo thứ tự từ lớn đến bé?
A II , V, IV, IX, XII, XX; B XX, XII, IX, V, IV, II
C II, IV, V, IX, XII, XX; D XX, XII, IX, IV, V, II
Câu 3 (1 điểm)
a) Ngày 15 tháng 5 năm 2015 là ngày thứ sáu Hỏi tất cả những ngày thứ sáu trong tháng 5 năm 2015 là những ngày nào ?
A 15, 22, 29; B 1, 9, 16, 23, 30
C 1, 7, 14, 21, 28; D 1, 8, 15, 22, 29 b) Số 23415, đọc là:
A Hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi
B Hai chục nghìn bốn trăm mười lăm
C Hai mươi ba nghìn bốn trăm mười lăm
D Hai mươi ba nghìn bốn trăm linh năm
Câu 4 (1 điểm)
a) Chu vi của hình vuông là 20dm Vậy diện tích của hình vuông đó là:
A 20dm2 B 25dm2 C 25dm D 16dm2
Trang 10b) Một hình chữ nhật có chiều dài 27cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính diện tích hình chữ nhật.
A 243cm2 B 60cm2 C 81cm2 D 729cm2
Trang 11
B Phần tự luận: (6 điểm) Câu 1 Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
32846 + 9537 ………
………
………
………
………
………
………
………
68993 - 5748 ………
………
………
………
………
………
………
………
4531 x 6 ………
………
………
………
………
………
………
………
52218 : 9 ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 Tìm X : (1 điểm) a) 3095 : X = 5 ; b) X : 4 = 2628
Câu 3 Điền vào chỗ chấm: (1 điểm) 5 km = m ; 8m 50cm = cm 3m 7dm = dm ; 9m 6mm = mm Câu 4 Để chở hết 9000kg hàng hóa thì cần 6 xe tải cùng loại Hỏi có 9 xe như thế thì chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng hóa? (2 điểm).
Học sinh không được viết vào ô này vì đây là phách sẽ rọc đi mất
Trang 12HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN TOÁN LỚP 3
-A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) - (Chọn đúng mỗi kết quả đạt 0,5 điểm)
Câu 1 (1 điểm)
a) C 24356; b) C 29785 , 59872 , 78592 , 79258;
Câu 2 (1 điểm)
a) A 5636; b) B XX, XII, IX, V, IV, II
Câu 3 (1 điểm)
a) D 1, 8, 15, 22, 29;
b) C Hai mươi ba nghìn bốn trăm mười lăm
Câu 4 (1 điểm)
a) B 25dm2; b) A 243cm2
B Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1 Đặt tính rồi tính: (2 điểm) - Đặt và tính đúng mỗi kết quả đạt 0,5 điểm Không
đặt tính mà chỉ ghi kết quả tính ngang đúng, chỉ đạt nửa số điểm
32846 + 9537
(42383)
68993 - 5748
(63245)
4531 x 6
(27186)
52218 : 9
(5802)
Câu 2 Tìm X: (1 điểm)
a) 3095 : X = 5
X = 3095 : 5 - (0,25 điểm)
X = 619 - (0,25 điểm) b) X : 4 = 2628
X = 2628 x 4 - (0,25 điểm)
X = 10512 - (0,25 điểm)
Câu 3 Điền vào chỗ chấm: (1 điểm)
5 km = 5000 m ; 8m 50cm = 850 cm
3m 7dm = 37 dm ; 9m 6mm = 9006 mm
Câu 7 Để chở hết 9000kg hàng hóa thì cần 6 xe tải cùng loại Hỏi có 9 xe như thế thì chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng hóa? (2 điểm)
Bài làm
Số ki-lô-gam 9 chở được là: - (0,5 điểm)
Đáp số: 13500 ki-lô-gam
* Không ghi đáp số, trừ 0,5 điểm.
Trang 13TRƯỜNG TIỂU
HỌC XUÂN
THẠNH
HỌ VÀ TÊN:
………
………
……….
LỚP: 4
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC SINH CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2014 - 2015 Ngày:…/…/……….
Thời gian làm bài: 40 phút
MÔN TOÁN GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 Số thứ tự Số mật mã
………
………
………
Câu 1 Khoanh tròn vào trước kết quả đúng: (3 điểm)
a) 14 của 10000 là:
A 250 B 2500 C 1250 D 40000 b) Phân số 35105là phân số rút gọn nào dưới đây?
A 57 B 157 C 13 D 215
c) Phân số 175385 lớn hơn phân số nào dưới đây ?
A 175384 B 176385 C 3677 D 3477 d) Chiều dài sân trường là 60m, chiều rộng là 15m Tỉ số của chiều rộng so với chiều dài là :
A 14 B 156 C 6015 D 154 e) Trên bản đồ vẽ theo tỉ lệ 10001 Hỏi chiều dài đo được trên bản đồ là 10cm thì trên thực tế sẽ là bo nhiêu?
A 10m B 100m C 1000m D 10000m g) Một hình thoi có độ dài đường chéo là 9cm và 6cm Diện tích của hình thoi đó là:
A 54cm2 B 27cm2 C 96cm2 D 108cm2
Câu 2 Điền số vào chỗ chấm: (1 điểm)
a) 5tấn 72kg = …… …kg ; b) 28m2 15cm2 = ………cm2
c) 14ngày = ……… giờ ; d) 6 giờ 39phút = ………… phút
Trang 14Câu 3 Tính (2 điểm)
a) 2425 + 45 =
b) 68 - 165 =
c) 45 x 16 + 23=
d) 23 : 176 - 56=
Câu 4 Tính bằng cách thuận tiện nhất: (2 điểm) a) 215 + 9278 + 785 + 722
b) 1357 x 64 + 936 x 1357
Câu 6 Trung bình cộng của hai số là số bé nhất có 4 chữ số Biết số bé bằng 23 số lớn Tìm hai số đó (2 điểm) Bài giải
Học sinh không được viết vào ô này vì đây là phách sẽ rọc đi mất
Trang 15HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN TOÁN LỚP 4
-Câu 1: 3 điểm - 0,5 điểm / kết quả đúng
* Đáp án: (a/B; b/C; c/D; d/A; e/B; g/B)
Câu 2: Điền số vào chỗ chấm: (1 điểm)
* Đáp án:
a) 5tấn 72kg = 5072 kg ; b) 28m2 15cm2 = 280015 cm2
c) 14ngày = 6 giờ ; d) 6 giờ 39phút = 399 phút
Câu 3: (2 điểm) - Thực hiện các phép tính về phân số theo từng bước hợp lí 0,5 điểm/
phép tính HS không rút gọn trừ 0,25 điểm/phép tính
a) (4425) b) (167 ) c) (4
5) d) (1918)
Câu 4: (2 điểm) - Tính đúng mỗi kết quả theo cách thuận tiện nhất, đạt 1 điểm
a) 215 + 9278 + 785 + 722 = (215 + 785) + (9278 + 722)
= 1000 + 10000
= 11000
b) 1357 x 64 + 936 x 1357 = 1357 x (64 + 936)
= 1357 x 1000
= 1357000
Câu 5: (2 điểm) - Bài giải phải hợp lí, HS có thể giải như sau:
Bài làm
1000 x 2 = 2000 (phần) (0,25 điểm)
2 + 3 = 5 (phần) (0,25 điểm)
2000 : 5 x 3 = 1200 (0,25 điểm)
2000 - 1200 = 800 (0,25 điểm)
Đáp số: Số lớn: 1200
Số bé: 800
(Không ghi đáp số bị trừ 0,5 điểm)
Trang 16TRƯỜNG: TIỂU
HỌC XUÂN
THẠNH
HỌ VÀ TÊN:
………
………
………
LỚP: 5
PHÒNG THI:
………
………
……….
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC SINH CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2014 - 2015 Ngày:…/…/……….
Thời gian làm bài: 40 phút
MÔN KIỂM
TRA:
TOÁN
SỐ BÁO DANH
………
…
ĐIỂM
………
………
I/- PHẦN I: (3 điểm) - Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng.
Câu 1 Công thức tính diện tích hình thang được viết là:
A S = a + b x h : 2 B S = (a + b) : h x 2
C S = (a + b) x h : 2 D S = (a x b) x h : 2
Câu 2 Thể tích của một hình lập phương là 64cm3 thì cạnh của hình lập phương
đó là:
Câu 3 Thời gian để một ô tô đi hết quãng đường dài 112,5km là 2 giờ 15 phút.
Vậy ô tô đó đi với vận tốc là bao nhiêu ?
A 40km/giờ B 45km/giờ C 50km/giờ D 55km/giờ
Câu 4 Phân số 45được viết thành tỉ số phần trăm là:
A 20% B 40% C 60% D 80%
Câu 5 Để tính 15% của 1250 ta làm cách nào sau đây?
A 1250 : 100 x 15 B 1250 x 100 : 15
C 100 : 15 x 1250 D 100 : 1250 x 15
Câu 6 Công thức để tính thời gian là:
A t = v : s B t = v x s C t = s : v D t = s - v
Trang 17I/- PHẦN II: (7 điểm)
Câu 1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (2 điểm)
a) 26m3 15dm3= dm3 ; b) 13579m2= dam2
c) 126 phút = giờ ; d) 50 giờ = ngày
Trang 18Câu 2 Đặt tính rối tính: (2 điểm)
a) 213,54 + 5179,3 b) 622,84 - 271,9
c) 82,8 x 40,5 d) 525,75 : 0,25
Câu 3 (1,5 điểm) Một cái bể có mặt đáy là hình chữ nhật có chiều dài 24dm, chiều dài gấp 1,5 lần chiều rộng Khi đổ 4608 lít nước vào thi đầy bể Tính chiều cao của cái bể đó (Biết 1dm3 = 1lít).
Câu 4 (1,5 điểm) Một người đi ô tô khởi hành từ A lúc 5 giờ và đi với vận tốc trung bình là 45km/giờ Người đó đã nghỉ ở dọc đường hết 1 giờ 15 phút Hỏi người đó đến B lúc mấy giờ, biết rằng đoạn dường AB dài 270km?
Học sinh không được viết vào ô này vì đây là phách sẽ rọc đi mất
Trang 19
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN TOÁN LỚP 5 -I/- PHẦN I: (3 điểm) – Mỗi câu đúng, đạt 0,5 điểm
- Đáp án:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
II/- PHẦN II: (7 điểm)
Câu 1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (2 điểm)
* Điền đúng mỗi bài (a, b, c, d) đạt 0,5 điểm
a) 26m3 15dm3= 26015 dm3 ; b) 13579m2= 135,79dam2 ;
c) 126 phút = 2,1 giờ ; d) 50giờ = 2121 ngày
Câu 2 Đặt tính rối tính: (2 điểm)
* HS không đặt tính mà tính đúng kết quả chỉ đạt nửa số điểm
a) 5392,84 b) 350,94
Câu 3 (1,5 điểm ) - Yêu cầu HS có cách giải phải hợp lí, HS có thể giải:
Bài làm
Chiều dài của cái bể là: - (0,25 điểm)
24 : 1,5 = 16 (dm) - (0,25 điểm)
Diện tích mặt đáy của bể là: - (0,25 điểm)
24 x 16 = 384 (dm2) - (0,25 điểm)
Chiều cao của bể là: - (0,25 điểm)
4608 : 384 = 12 (dm) - (0,25 điểm)
Đáp số : 12 dm
* Không ghi đáp số bị trừ 0,5 điểm.
Câu 4 (1,5 điểm) - Yêu cầu HS có cách giải phải hợp lí, HS có thể giải như sau:
Bài làm
Thời gian người đó đi không kể thời gian nghỉ là: - (0,25 điểm)
270 : 45 = 6 (giờ) - (0,25 điểm)
Thời gian người đó đi kể cả thời gian nghỉ là: - (0,25 điểm)
6 giờ + 1 giờ 15 phút = 7 giờ 15 phút - (0,25 điểm)