1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KIEM TRA HKII MON TOAN 9 NAM HOC 20112012 co ma tranday du

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 287,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành.. Điểm thấp nhất của đồ thị hàm số là điểm O..[r]

Trang 1

Môn: Toán-9 Tiết: KTHKII

I MA TRẬN

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.Hàm số

y = ax2

( 4 tiết )

- Nhận biết

được tính

chất của

hàm số y =

ax2

Hiểu được các tính chất của hàm số y = ax2

-Xác định đựoc được hệ

số a khi biết

đồ thị đi qua

1 điểm -Vẽ được đồ thị hàm số y = ax

Số điểm

Tỉ lệ %

0.5 15,4%

0.25 7,7%

2.5

2

Phương

trình bậc

hai một

ẩn số

(6 tiết )

- Nhận biết

được

phương

trình bậc

hai một ẩn

số

- Hiểu được khái niệm phương trình bậc hai một ẩn

số Nhận biết

số nghiệm của phương trình bậc hai

- Vận dụng được cách giải phương trình bậc hai một ẩn số bằng cách sử dụng công thức nghiệm

- Vận dụng

hệ thức Vi –

Ét để tìm giá trị của tham

số thoả mãn điều kiện đề bài

Số điểm

Tỉ lệ %

0.5

10,0%

1 5 10,0%

4

3 Định

lý Vi –

Ét và

ứng dụng

( 2 tiết )

- Hiểu được đinh lý vi – ét

để tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình bậc hai

- Hiểu và vận dụng được định lý vi – ét

để tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Số câu

Trang 2

Số điểm

Tỉ lệ %

0.25 14,3%

0.5 28,6

%

1 57,1% 17.5%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

%

4

10%

4

10 %

6

7 đ

70%

1

1 đ

10 %

14

10 đ 100%

II

ĐỀ BÀI

ĐỀ I

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 Đ)

Câu 1 : Hàm số y =

2

1 x 2

nghịch biến khi :

A x >0 B x<0 C x0 D Với mọi x

Câu 2 : Cho hàm số y = 0,1 x2 điểm thuộc đồ thị hàm số trên là :

A ( 3; 0,9) B ( 0,9 ; 3) C.( - 10 ; 1) D (-1; -0,1)

Câu 3 : Cho hàm số y = 2x2 Hãy chỉ ra phương án sai :

A Đồ thị hàm số đối xứng qua trục tung

B Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành

C Điểm thấp nhất của đồ thị hàm số là điểm O

Câu 4 : Điều kiện để phương trình x2 – 4x + 2m = 0 có nghiệm là :

D m  2

Câu 5 : Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình bậc hai

một ẩn số :

A 2x – 1 = 0 B x 2 – 2y = 0 C – 3x 2 = 0 D x 3 – 2x 2 + 3

= 0

Câu 6 : Các hệ số a, b , c của phương trình bậc hai 3x2 – 5 = 0 lượt là :

0; - 5

Câu 7 : Phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 ( a khác 0 ) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi x , nếu ?

A a.c > 0 B a.c < 0 C a.c = 0 D a.c0

Trang 3

Câu 8 : Áp dụng hệ thức Vi- et , ta có tổng và tích của phương trình 2x2 – 7x + 2

= 0 lần lượt là :

A

7

; 1

7

; 1 2

C.

7 1;

2

C.

2

; 1 7

II PHẦN TỰ LUẬN ( 8 Đ)

Bài 1 : ( 3,5 đ ) Cho hàm số y = ax2

a) Xác định hệ số a, biết đồ thị hàm số đi qua điểm A ( 3; - 3 )

b) Vẽ đồ thị hàm số trong trường hợp trên.

c) Xác định toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y =

2

3x -1 và đồ thị hàm số xác định được ở câu a

Bài 2( 3 đ) : Giải các phương trình sau :

a) 3x2  4 6x  4  0

b) (2 3)x2  3x 2 0 

Bài 3 ( 1, 5 đ)

a) Dùng hệ thức Vi – Ét tính nhẩm nghiệm của phương trình sau : x2 – 7x +

10 = 0

b) Cho phương trình x2 - mx + (m -1) = 0 Tìm điều kiện của m để phương trình có hai nghiệm x1,x2 thoả mãn điều kiện : x1- 2x2 = 1

-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ I

Trang 4

Phần/

câu

Trắc

nghiệm

Đáp

án

Mỗi ý đúng được 0.25đ

Tự

luận

1

a

- Vì đồ thị hàm số đi qua điểm A ( 3; 3 ) nên thay x = 3 , y

= 3 vào hàm số trên ta có : -3 = a 32 =>a = -1/3

0.5 0.5

b - Đồ thị hàm số cần vẽ là :y = -1/3 x2

- Lập bảng giá trị đúng

- Vẽ đúng , đẹp , chính xác

0.25 0.25

1

c - Toạ độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là nghiệm của

phương trình :

2

1 2

1

3x 3x

  

- Giải phương trình trên ta được x1 = 1 , x2= -3

- Vậy toạ độ giao điểm cần tìm là( 1;

1 3

) và ( -3; -3)

0.25 0.5 0.25

2 ( 2 6) 3.( 4) 36 6

     

  

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt là:

x1 =

2 6 6 3

; x 2 =

2 6 6 3

0.5

1

b) (2 3)x2 3x 2 0 

Các hệ số của phương trình là a = (2 3) ; b =  3 ; c = - 2

Ta có : a + b + c = 2 3  3 - 2 = 0

Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt là

x1 = 1; x2 =

2

0.5

1

3 a) x2 – 7x + 10 = 0

ta có :

1 2

1 2

7 10

x x

x x

 

0.5

Trang 5

vậy x1 = 2 ; x2= 5

b) Xét đẳng thức x2 - mx + (m - 1) = 0

Phương trình có hai nghiệm:

  = (- m)2 - 4(m - 1)  0

 m2 - 4(m- 1)  0

 m2 - 4m + 4  0

 (m - 2)2  0 m

Vậy phương trình luôn có hai nghiệm x1, x2

Theo định lí Vi – Ét ta có :

x1 + x2 = m (1)

x1.x2 = m - 1 (2) Theo đề bài ta có : x1- 2x2 = 1 (3)

Giải hệ phương trình :

x1 + x2 = m

x1- 2x2 = 1

 x1 = 2 m+13

x2 = m−13

Thay x1, x2 vào (2) ta có :

2 m+1

3 m−13 = m - 1

 2m2 - 2m + m - 1 = 9m - 9

 2m2 - 10 m +8 = 0

 m = 1 hoặc m = 4

Vậy m = 1, m = 4 thoả mãn đề bài

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 6

ĐỀ II

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 Đ)

Câu 1 : Hàm số y =

2

1 x 3

nghịch biến khi :

A x >0 B x<0 C x0 D Với mọi x

Câu 2 : Cho hàm số y = 0,1 x2 điểm thuộc đồ thị hàm số trên là :

A ( 3; 0,9) B ( 0,9 ; 3) C.( - 10 ; 1) D (-1; -0,1)

Câu 3 : Cho hàm số y = 3x2 Hãy chỉ ra phương án sai :

D Đồ thị hàm số đối xứng qua trục tung

E Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành

F Điểm thấp nhất của đồ thị hàm số là điểm O

Câu 4 : Điều kiện để phương trình x2 – 4x + 2m = 0 có nghiệm là :

Câu 5 : Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình bậc hai

một ẩn số :

A 3x – 1 = 0 B x 2 – 5y = 0 C – 5x 2 = 0 D 4x 3 – x 2 + 3 = 0

Câu 6 : Các hệ số a, b , c của phương trình bậc hai x2 – 5x = 0 lượt là :

A 1; 0; -5 B 0; 1; -5 C -5 ; 0 ;1 D 1; -5; 0

Câu 7 : Phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 ( a khác 0 ) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi x , nếu ?

A a.c > 0 B a.c < 0 C a.c = 0 D a.c0 Câu 8 : Áp dụng hệ thức Vi- et , ta có tổng và tích của phương trình 3x2 – 6x + 1

= 0 lần lượt là :

A

1

2;

3

B

1

; 2

1

; 2

3

; 2

1 

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 : ( 3,5 đ ) Cho hàm số y = ax2

d) Xác định hệ số a, biết đồ thị hàm số đi qua điểm A ( 1; - 3 )

e) Vẽ đồ thị hàm số trong trường hợp trên.

Trang 7

f) Xác định toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = x -4 và đồ thị hàm số

xác định được ở câu a

Bài 2( 3 đ) : Giải các phương trình sau :

a) 3x2  4 6x  4  0

b) (2 3)x2  3x 2 0 

Bài 3 ( 1, 5 đ)

a) Dùng hệ thức Vi – Ét tính nhẩm nghiệm của phương trình sau : x2 – 7x +

10 = 0

b) Cho phương trình: x2 - (m +5)x - m + 6 = 0 Tìm giá trị của m để

phương trình có hai nghiệm x1,x2 thoả mãn điều kiện 2x1+ 3x2 = 13

Trang 8

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ II

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM

Phần/

câu

Trắc

nghiệm

Đáp

án

Mỗi ý đúng được 0.25đ

Tự

luận

1

a

- Vì đồ thị hàm số đi qua điểm A ( 1; -3 ) nên thay x = 1 , y

= -3 vào hàm số trên ta có : -3 = a 12 =>a = -3

0.5 0.5

b - Đồ thị hàm số cần vẽ là :y = -3 x2

- Lập bảng giá trị đúng

- Vẽ đúng , đẹp , chính xác

0.25 0.25

1

c - Toạ độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là nghiệm của

phương trình :  3x2  x 4

- Giải phương trình trên ta được x1 = 1 , x2=

4 3

- Vậy toạ độ giao điểm cần tìm là( 1; -3) và (

4 3

;

16 3

)

0.25 0.5 0.25

2 ( 2 6) 3.( 4) 36 6

     

  

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt là:

x1 =

2 6 6 3

; x 2 =

2 6 6 3

0.5

1

b) (2 3)x2 3x 2 0 

Các hệ số của phương trình là a = (2 3) ; b =  3 ; c =

- 2

Ta có : a + b + c = 2 3  3 - 2 = 0

Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt là

0.5

1

Trang 9

x1 = 1; x2 =

2

3 a) x2 – 7x + 10 = 0

ta có :

1 2

1 2

7 10

x x

x x

 

vậy x1 = 2 ; x2= 5

0.5

b)

x2 - (m +5)x - m - 6 = 0 phương trình có hai nghiệm :

  = (m +5)2 + 4(m + 6)  0

 m2 +10m +25 +4m + 24  0

 m2 + 14m + 49  0

 (m +7)2  0 (m)

Vậy phương trình có hai nghiệm x1,x2 m

Theo Vi – Ét ta có :

x1 + x2 = m +5 (1)

x1x2 = - (m +6) (2) Giải hệ phương trình :

x1 + x2 = m +5 2x1 + 3x2 = 13

 x1 = 3m - 2

 x2 = 3 - 2m Thay x1, x2 vào (2) ta có :

(3m -2)(3 - 2m) = -(m +6)  9m - 6m2 - 6 + 4m +m +6 = 0

Vậy m = 0, m = 73 là giá trị cần tìm

0.25

0.25

0.25

0.25

Ngày đăng: 24/05/2021, 00:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w