1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ TỰ LUẬN

32 128 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra Học kỳ I lớp 12 Năm học 2010 - 2011
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 235,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức cấu tạo các aminoaxit đó?. không viết phơng trình hóa học 3/ A và B là hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở, có cùng công thức phân tử là C 3 H 6 O 2.. Xác định công thức cấu

Trang 1

§Ò kiÓm tra HOC K× i líp 12

N¨m häc : 2010 - 2011 Môn : Hãa häc / Thời gian: 45 phút

( Dµnh cho häc sinh cã sè b¸o danh ch½n )

Trang 2

a/ Nhỏ từ từ vài giọt nớc brôm vào dung dịch Anilin xuất hiện kết tủa trắng

b/ Nhúng giấy quỳ vào dung dịch axit Glutamic: HOOC-CH 2 CH 2 CH(NH 2 )COOH, quỳ tím chuyển thành màu hồng c/ HO-CH 2 [CHOH] 4 -CHO (Glucozơ) + Cu(OH) 2 + NaOH   →t0

tạo kết tủa màu đỏ gạch

Cõu 2: ( 3,0 điểm )

1/ Axit 2- aminoetanoic ( H 2 N- CH 2 -COOH ) có tính chất lỡng tính; Axit 7- aminoheptanoic ( ω - aminoenantoic):

H 2 N(CH 2 ) 6 COOH, đun nóng ngng tụ đợc dùng sản xuất tơ nilon -7 Viết các phơng trình hóa học xảy ra.

2/ Cho hợp chṍt sau : H 2 N – CH 2 – CO – NH – CH(CH 3 )-CO – NH – CH 2 -COOH Thuỷ phân hoàn toàn hợp chất trên thu

đợc những aminoaxit nào ? Viết công thức cấu tạo các aminoaxit đó ? (không viết phơng trình hóa học)

3/ A và B là hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở, có cùng công thức phân tử là C 3 H 6 O 2 Biết A có phản ứng với Na và NaOH; B có phản ứng với NaOH nhng không phản ứng với Na Xác định công thức cấu tạo đúng của A và B.

Cõu 3: ( 3,5 điểm )

1/ Phõn tử khối trung bỡnh của polietilen (P.E) là 420 000 Hãy tính số mắt xích (hệ số polime hoỏ) của PE

Trang 3

2/ Đun núng dung dịch chứa 32,4 gam Glucozơ với lợng d dung dịch AgNO 3 / NH 3 , thu đợc tối đa bao nhiêu gam Ag ( giả sử hiệu suất phản ứng là 75 % )

3/ Chất X là este no đơn chức có tỉ khối hơi so với CO2 là 2 Tìm công thức phân tử của X

- Đun nóng 1,1 gam este X với dung dịch KOH d, thu đợc 1,4 gam muối Tìm công thức cấu tạo, tên gọi X

4/ Một α - amino axit Y chỉ chứa một nhúm amino và một nhúm cacboxyl Cho 10,68 gam Y tỏc dụng với dung dịch

HCl dư thu được 15,06 gam muối Tìm công thức cấu tạo của Y.

( cho : C = 12; O = 16; N = 14; H = 1; Ag = 108; Cl = 35,5; K = 39 )

Đề kiểm tra HOC Kì i lớp 12

Năm học : 2010 - 2011

Trang 4

Môn : Hãa häc / Thời gian: 45 phút

( Dµnh cho häc sinh cã sè b¸o danh lÎ )

Trang 5

b/ Nhúng giấy quỳ vào dung dịch Lysin H 2 N- CH 2 [CH 2 ] 3 -CH(COOH)NH 2 , quỳ tím chuyển thành màu xanh.

c/ C 12 H 22 O 11 (Saccarozơ) + Cu(OH) 2 $ → kết tủa hòa tan, tạo thành dung dịch màu xanh lam thẫm

Cõu 2: ( 3,0 điểm )

1/ Axit aminoaxetic ( H 2 N- CH 2 -COOH ) có tính chất lỡng tính; Axit 6 - aminohexanoic ( ε - aminocaproic):

H 2 N(CH 2 ) 5 COOH, đun nóng ngng tụ đợc dùng sản xuất tơ nilon – 6 Viết các phơng trình hóa học xảy ra.

2/ Cho hợp chṍt sau : H 2 N – CH 2 – CO – NH – CH(CH 2 -C 6 H 5 ) – CO – NH – CH 2 -COOH Thuỷ phân hoàn toàn hợp chất trên thu đợc những aminoaxit nào ? Viết công thức cấu tạo các aminoaxit đó? (không viết phơng trình hóa học)

3/ A và B là hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở, có cùng công thức phân tử là C 2 H 4 O 2 Biết A có phản ứng với Na

và NaOH; B có phản ứng với NaOH nhng không phản ứng với Na Xác định công thức cấu tạo đúng của A và B.

Cõu 3: ( 3,5 điểm )

1/ Phõn tử khối trung bỡnh của polivinylclorua (P.V.C) là 750 000 Hãy tính số mắt xích (hệ số polime hoỏ) của PVC 2/ Đun núng dung dịch chứa 5,4 gam Glucozơ với lợng d dung dịch AgNO 3 / NH 3 , thu đợc tối đa bao nhiêu gam Ag

Trang 6

( giả sử hiệu suất phản ứng là 75 % )

3/ Chất X là este no đơn chức có tỉ khối hơi so với CH 4 là 5,5 Tìm công thức phân tử của X

- Đun nóng 4,4 gam este X với dung dịch NaOH d, thu đợc 4,1 gam muối Tìm công thức cấu tạo, tên gọi X.

4/ Một α - amino axit Y chỉ chứa một nhúm amino và một nhúm cacboxyl Cho 12,36 gam Y tỏc dụng với dung dịch

HCl dư thu được 16,74 gam muối Tìm công thức cấu tạo của Y.

Trang 8

2/

a/

b/ HOOC-CH2CH2CHCOOH – OOC-CH2CH2CHCOO – + H+

c/ CH2OH[CHOH]4CHO+2Cu(OH)2+NaOH  →t0 CH2OH[CHOH]4COONa + Cu2O$ + 3H2O

0,5®

0,5®0,5®

| 3 NH

+

Trang 9

axit ε-aminocaproic policaproamit (nilon -6 )

2/ C¸c aminoaxit cã thÓ t¹o thµnh khi thuû ph©n hoµn toµn hîp chÊt trªn lµ:

0,25®0,25®

0,5®

Trang 10

- Chất A có phản ứng với Na và NaOH → phải chứa nhóm chức – COOH (axit)

→ Công thức cấu tạo của A chỉ có thể là C2H5COOH (1)

- Chất B có phản ứng với NaOH, không phản ứng với Na → chứa nhóm chức –COO-

(este)

→ Công thức cấu tạo của B có thể là CH3COOCH3 (2) hoặc HCOOC2H5 (3)

(Chú ý: Nếu HS chỉ viết đợc các CTCT trên thì cho 0,25 đ )

0,5đ

0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ

Trang 11

Theo PTHH ta cã : n (Ag) = 2 n (Glucoz¬) = 2* 0,18 = 0,36 (mol)

m (Ag) theo lý thuyÕt = 0,36 * 108 = 38,88 (gam)

m (Ag) thùc tÕ = 38,88 * 75% = 29,16 (gam)

0,5®

0,25®

Trang 12

3 /

CTTQ của Este no đơn chức có dạng tổng quát là : CnH2nO2 : ( n > = 2)

Ta có : 12n + 2n + 32 = 44 * 2 = 88

n = ( 88 – 32 ) / 14 = 4 C4H8O2

Đặt CTTQ của este X là RCOOR’ Khi đun nóng X : C4H8O2 với dd KOH d :

RCOOR’ + KOH →t0 RCOOK + R’OH

Trang 13

C«ng thøc cÊu t¹o X lµ :

CH 3 CH 2 COOCH 3 (este metyl propionat ) 0,25®

3/ §Æt CTTQ cña α- amino axit (Y) H2N - R - COOH

H2N - R - COOH + HCl   → ClH3N - R- COOH

R + 61 R + 97,5

0,5®

Trang 15

Chú ý :

- Nội dung đề kiểm tra có một phần kiến thức thuộc Chơng 9 lớp 11 trong hệ thống chuỗi PTHH điều chế

(Học kì trớc không kiểm tra đến kiến thức chơng 9)

- Các cách giải khác tơng đơng, nếu đúng thì cho điểm tơng đơng

Trang 18

(4) CH3COOH + CH≡CH t xt0 , → CH3COOCH= CH2

0,5®

Trang 19

| 3 NH

+

Trang 20

axit ω-amino enantoic tơ nilon-7 (tơ enan)

2/ C¸c aminoaxit cã thÓ t¹o thµnh khi thuû ph©n hoµn toµn hîp chÊt trªn lµ:

0,25®0,25®

0,5®0,5®

Trang 21

H2N - CH2 – COOH + C6H5 – CH2 – CH(NH2) –COOH

3/ C2H4O2 gồm các đồng phân , đơn chức mạch hở sau:

CH3COOH (1)

HCOOCH3 (2)

- Chất A có phản ứng với Na và NaOH → phải chứa nhóm chức – COOH (axit)

→ Công thức cấu tạo của A chỉ có thể là CH3COOH (1)

- Chất B có phản ứng với NaOH, không phản ứng với Na → chứa nhóm chức –COO-

(este)

→ Công thức cấu tạo của B chỉ có thể là HCOOCH3 (2)

(Chú ý: Nếu HS chỉ viết đợc các CTCT trên thì cho 0,25 đ )

0,25đ0,25đ0,5đ

Trang 22

Theo PTHH ta cã : n (Ag) = 2 n (Glucoz¬) = 2* 0,03 = 0,06 (mol)

m (Ag) theo lý thuyÕt = 0,06 * 108 = 6,48 (gam)

m (Ag) thùc tÕ = 6,48 * 75% = 4,86 (gam)

0,5®

0,25®

Trang 23

3 /

CTTQ của Este no đơn chức có dạng tổng quát là : CnH2nO2 : ( n > = 2)

Ta có : 12n + 2n + 32 = 16 * 5,5 = 88

n = ( 88 – 32 ) / 14 = 4 C4H8O2

Đặt CTTQ của este X là RCOOR’ Khi đun nóng X : C4H8O2 với dd KOH d :

RCOOR’ + NaOH →t0 RCOONa + R’OH

Trang 26

- Nội dung đề kiểm tra có một phần kiến thức thuộc Chơng 9 lớp 11 trong hệ thống chuỗi PTHH điều chế

(Học kì trớc không kiểm tra đến kiến thức chơng 9)

- Các cách giải khác tơng đơng, nếu đúng thì cho điểm tơng đơng

Ngày đăng: 07/11/2013, 06:11

Xem thêm

w