Câu 3 (2 điểm) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ một môi trường trong suốt có chiết suất n ra ngoài không khí với góc tới 30 o thì tia khúc xạ hợp với mặt phân cách với môi trường không kh[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT LONG AN ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II NH 2013-2014 TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸQUí MễN: VẬT Lí 11
Chương trỡnh CHUẨN
Thời gian làm bài: 45 phỳt (khụng kể phỏt đề)
ĐỀ 2
I Phần 1: Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 50cm Độ tụ của thấu kính là:
Câu 2: Một học sinh mắt không bị tật có OCc = 25cm dùng một kính lúp có độ tụ 20dp để quan
sát một vật nhỏ Số bội giác cuả kính khi ngắm chừng ở vô cực là:
Cõu 3: Hỡnh vẽ nào dưới đõy xỏc định sai hướng của vộc tơ cảm ứng từ tại M gõy bởi dũng
điện trong dõy dẫn thẳng dài vụ hạn:
Câu 4: Mắt cận là mắt?
A Nhìn vật ở vô cực đã phải điều tiết.
B Có fmax < OV.
C Có fmax = OV.
D Có điểm cực cận xa hơn mắt bình thờng.
Câu 5: Một ngời mắt bị tật phải đeo kính (sát mắt) có độ tụ - 5dp Điểm cực viễn cách mắt là
Cõu 6 Qua thấu kớnh hội tụ, nếu vật thật cho ảnh thật thỡ ảnh này
A nằm trước thấu kớnh và nhỏ hơn vật
B nằm sau thấu kớnh, cú thể lớn hoặc nhỏ hơn vật
C nằm sau thấu kớnh và lớn hơn vật
D nằm trước thấu kớnh và lớn hơn vật
Cõu 7 Một hỡnh chữ nhật kớch thước 4cm x 5cm đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B =
3.10-3T, vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một gúc 300 Tớnh từ thụng qua hỡnh chữ nhật đú:
A. 3.10-6Wb B. 5.10-7Wb C. 3.10-5Wb D. 4 10-7Wb
Câu 8: Vật kính của kính hiển vi có:
A Tiêu cự lớn cỡ vài mét B Tiêu cự cỡ vài chục centimét
C Tiêu cự cỡ vài centimét D Tiêu cự nhỏ cỡ vài milimét
Câu 9: Câu nói nào đúng khi nói về thấu kính hội tụ:
A Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ luôn là ảnh thật
B Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ là ảnh thật nếu d < f
C Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ luôn là ảnh ảo
D Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ là ảnh ảo nếu d < f
Cõu 10 Ảnh của vật thật qua thấu kớnh phõn kỡ khụng cú đặc điểm nào sau đõy?
A Nằm sau thấu kớnh B Ảnh ảo
C Nhỏ hơn vật D Cựng chiều với vật
Câu 11: Khi cờng độ dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng tăng 2 lần thì cảm ứng từ do nó sinh
ra tại một điểm xác định:
A Giảm 2 lần B Giảm 4 lần C Tăng 2 lần D Không đổi
Câu 12: Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng là:
A e = t
B e = -L
i t
C e =
B t
B t
I Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Cõu 1 (3 điểm)
a Nờu đặc điểm mắt lóo, cỏch khắc phục?
A
B
MM
I
D
I
B
M M I
B M M
Trang 2b Nêu công dụng, cấu tạo thiên văn.
c Phát biểu nội dung định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng
Câu 2 (1 điểm) Một vật nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh thật
A1B1 gấp 3 lần vật Đưa vật ra thêm 5cm thì ta thu được ảnh thật A2B2 gấp 2 lần vật Xác định
vị trí ban đầu vật AB và tiêu cự thấu kính
Câu 3 (2 điểm) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ một môi trường trong suốt có chiết suất n ra
ngoài không khí với góc tới 30o thì tia khúc xạ hợp với mặt phân cách với môi trường không khí 1 góc 30o
a) Tính chiết suất n
b) Góc tới i có giá trị bằng bao nhiêu thì không có tia khúc xạ ra ngoài không khí?
Câu 4 (1,0 điểm)
Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,5 s từ thông giảm từ 3
Wb xuống còn 0,5 Wb Tính độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây
-Hết -Họ tên học sinh:………
Lớp 11A
Số tờ………Số báo danh………
BÀI LÀM I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) H c sinh dùng bút chì tô kín câu tr l i úng.ọc sinh dùng bút chì tô kín câu trả lời đúng ả lời đúng ời đúng đúng 01 04 07 10 02 05 08 11 03 06 09 12 II TỰ LUẬN (7 điểm)
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ 2 I.Trắc nghiệm
Câu 1 B Câu 4 B Câu 7 A Câu 10 A
Câu 2 A Câu 5 D Câu 8 D Câu 11 C
Câu 3 C Câu 6 B Câu 9 D Câu 12 A
II Tự luận
Câu 1
2 điểm
a/ Mắt viễn:
+ Nhìn rõ những vật ở xa, không rõ những vật ở gần
+ Điểm Cc gần hơn mắt bình thường
* Khắc phục: Phẫu thuật giác mạc, đeo kính hội tụ
b Công dụng: là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật ở rất xa (thiên thể) bằng cách tao ra ảnh có góc trông lớn
* Cấu tạo:
+ Vật kính: là TKHT có tiêu cự lớn (vài chục m) + Thị kính: là 1 kính lúp
0,25 0,25 0,25 0,75
0,25 0,25
Câu 2
1 điểm k1 = -3 d − f − f =− 3 4f – 3d = 0 (1)
k2 = -2 d − f − f =− 2 3f – 2d – 10 = 0 (2) Giải (1), (2) f = 30cm, d = 40 cm
0,25 0,25 0,5
Câu 3
2 điểm a) - Góc khúc xạ r = 90
0 - 600 = 300
- Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng: n.sini n kk.sinr
n=sin 60
sin 30= √3
b) Để không có tia khúc xạ ra ngoài không khí tức là có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra i igh
với sinigh= 1
√3→ igh = 350
- Vậy i 350 thì không có tia khúc xạ ra ngoài không khí
0,5 0,5
0,5 0,5
Câu 4
Thay số ec = 5 (V)
0,5 0,5
Trang 4MA TRẬN
1 Cấp độ 2 Cấp độ 3 Cấp độ 4
Bài 21 Từ trường của dòng điện chạy trong
Bài 24 Suất điện động cảm ứng 1TN
Bài 32 Kính lúp