1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Đề thi học kì II 2013-2014

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 43,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4 Để pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc ta thực hiện theo cách... A.Viết phương trình hóa học.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TAO LONG AN

TRƯỜNG THCS&THPT MỸ QUÝ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2013 – 2014.

Môn : Hóa Học 10

ĐỀ CHÌNH THỨC Chương trình: GDTX

Thời gian: 45 phút ( không kể phát đề).

Cho biết M : Fe(56), Zn(65)

I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 Đ)

Câu 1 Nhóm các kim loại tác dụng được với dung dịch HCl là ?

A Fe, Cu B Zn, Fe C Ag , Na D Cu, Ca.

Câu 2 Cấu hình e nguyên tử của O (z=8) là ?

A 1s22s22p5 B 1s22s22p3 C 1s22s22p4 D 1s22s22p6.

Câu 3 Số oxi hóa của lưu huỳnh (S) trong : H2S, SO2 lần lượt theo thứ tự :

A -2, +4 B +2 , - 4 C +4, -2 D 0,+6.

Câu 4 Để pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc ta thực hiện theo cách

A Rót nước vào cốc đựng axit đặc B Đổ nhanh lượng axit vào cốc chứa nước.

C Đổ cả axit và nước vào cùng một lúc trong cốc thứ 3

D Rót từ từ axit đặc vào cốc đựng nước.

Câu 5 Cho 0,1 mol Fe + HCl dư  Số mol khí H2 sinh ra là.

A 0,01 B 0,05 C. 0,1 D 0,15.

Câu 6 Cho phản ứng: Cu + H2SO4 đặc,nóng Sản phẩm khí của phản ứng là

A H2 B SO2 C H2S D S

Câu 7 Cho phản ứng: 2SO2 + O2 2SO3 SO2 đóng vai trò.

A.Là chất khử C.Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

B.Là chất oxi hóa D.Không phải chất oxi hóa, không phải chất khử Câu 8 Liên kết hóa học trong các đơn chất halogen, thuộc loại.

A.Liên kết ion C.Liên kết cộng hóa trị

B.Liên kết hidro D.Liên kết khác.

Câu 9 Nước giaven là một hỗn hợp muối.

A.NaBr, NaClO B NaCl, NaI C NaBr, NaBrO D NaCl, NaClO

Câu 10 Để nhận biết được iot (I2), so với Cl2, Br2.Ta dùng thuốc thử nào sau đây.

A.F2 B Dung dịch hồ tinh bột C HCl D.dung dịch thuốc tím

Câu 11Đặc điểm chung khi nói về đơn chất halogen.

A.Ở điều kiện thường là chất khí C.Vừa có tính oxi hóa,vừa có tính khử.

B.Có tính oxi hóa mạnh D.Tác dụng mạnh với nước.

Câu 12 Cho phản ứng: BaCl2 + H2SO4  Hiện tượng quan sát được.

A.Có khi bay lên C Có kết tủa màu trắng xuất hiện.

B.Dung dịch trong suốt D Có kết tủa màu đen xuất hiện

II.TỰ LUẬN: (7,0 đ).

Câu 1:(2,0 đ) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: H2SO4, NaCl, KBr, KOH.

Câu 2: (2,5 đ) Hoàn thành sơ đồ phản ứng, (ghi rõ điều kiện nếu có)

Cl2 ⃗(1)HCl ⃗(2)FeCl2 ⃗(3) AgCl

↓(4) ↓(5)

Br2 Cl2

ĐỀ 1

Trang 2

A.Viết phương trình hóa học.

B.Tính phần trăm theo khối lượng các kim loại trong hỗn hợp A.

-Trường THCS & THPT Mỹ Quý Lớp 10A 4 Họ & Tên

I.Trắc nghiệm: 3,0 đ Hãy tô tròn vào ô đáp án đúng bằng bút chì 01 05 09 13 02 06 10 14 03 07 11 15 04 08 12 16 II.Tự luận: (7,0 đ) Bài

làm -

-

-

ĐIỂM LỜI PHÊ GIÁO VIÊN

Trang 3

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TAO LONG AN

TRƯỜNG THCS&THPT MỸ QUÝ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2013 – 2014.

Môn : Hóa Học 10

ĐỀ CHÍNH THỨC Chương trình: GDTX

Thời gian: 45 phút ( không kể phát đề).

Cho biết M : Fe(56) , Zn (65)

I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 Đ)

Câu 1: Cho 0,1 mol Fe + HCl dư  Số mol khí H2 sinh ra là.

A 0,01 B 0,05 C. 0,1 D 0,15.

Câu 2Cho phản ứng: 2SO2 + O2 2SO3 SO2 đóng vai trò.

A.Là chất oxi hóa C.Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

B.Là chất khử D.Không phải chất oxi hóa, không phải chất khử Câu 3: Liên kết hóa học trong các đơn chất halogen(I2,Cl2, F2 ), thuộc loại.

A Liên kết cộng hóa trị C Liên kết ion

B.Liên kết hidro D.Liên kết khác.

Câu 4 Để pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc ta thực hiện theo cách

A Rót nước vào cốc đựng axit đặc B Đổ nhanh lượng axit vào cốc chứa nước.

C Đổ cả axit và nước vào cùng một lúc trong cốc thứ 3

D Rót từ từ axit đặc vào cốc đựng nước.

Câu 5: Nhóm các kim loại tác dụng được với dung dịch HCl là ?

A Fe, Cu B Zn, Fe C Ag , Na D Cu, Ca.

Câu 6 Đặc điểm chung khi nói về đơn chất halogen.

A Có tính oxi hóa mạnh C.Vừa có tính oxi hóa,vừa có tính khử.

B Ở điều kiện thường là chất khí D.Tác dụng mạnh với nước.

Câu 7 Cấu hình e nguyên tử của O (z=8) là ?

A 1s22s22p2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p5 D 1s22s22p4.

Câu 8 Cho phản ứng: BaCl2 + H2SO4  Hiện tượng quan sát được.

A.Có khi bay lên C.Có kết tủa màu đen xuất hiện

B Có kết tủa màu trắng xuất hiện D Dung dịch trong suốt

Câu 9 Nước giaven là một hỗn hợp muối.

A.NaCl, NaClO B NaCl, NaI C NaBr, NaBrO D NaBr, NaClO

Câu 10 Để nhận biết được iot (I2), so với Cl2, Br2.Ta dùng thuốc thử nào sau đây.

A Dung dịch hồ tinh bột B F2 C Dung dịch HCl D.dung dịch thuốc tím

Câu 11 Cho phản ứng: Cu + H2SO4 đặc,nóng Sản phẩm khí của phản ứng là

A H2 B H2S C SO2 D S

Câu 12 Số oxi hóa của lưu huỳnh (S) trong : H2S, SO2 lần lượt theo thứ tự :

A +4, -2 B +2 , - 4 C.-2, +4 D 0,+6.

II.TỰ LUẬN: (7,0 đ).

Câu 1:(2,0 đ) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: H2SO4, NaCl, KBr, KOH.

Câu 2: (2,5 đ) Hoàn thành sơ đồ phản ứng, (ghi rõ điều kiện nếu có)

Cl2 ⃗(1)HCl ⃗(2)FeCl2 ⃗(3) AgCl

ĐỀ 2

Trang 4

Câu 3:(2,5 đ) Cho 15,35 gam hỗn hợp A gồm Fe, Zn tác dụng với dung dịch axit H2SO4 lấy dư. .Sau khi phản ứng dừng lại thấy có 5,6 lit H2( đktc).

A.Viết phương trình hóa học.

B.Tính phần trăm theo khối lượng các kim loại trong hỗn hợp A.

-Trường THCS & THPT Mỹ Quý Lớp 10A 4 Họ & Tên

I.Trắc nghiệm: 3,0 đ Hãy tô tròn vào ô đáp án đúng bằng bút chì 01 05 09 13 02 06 10 14 03 07 11 15 04 08 12 16 II.Tự luận: (7,0 đ) Bài

làm -

-

-

ĐIỂM LỜI PHÊ GIÁO VIÊN

Trang 5

-MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II.

HÓA HỌC 10 THƯỜNG XUYÊN

ĐỀ A- B

thấp

Vận dụng tổng hợp

Đơn chất

halogen

1tự luận

sơ đồ phản ứng

2 tự luận

-Nhận biết -Tính phần trăm theo khối lượng các kim loại trong hỗn hợp.

Đơn chất oxi 1 TN

Hợp chất có

oxi của Clo

F- Br - I 1 TN

Hợp chất của

lưu huỳnh

Trang 6

ĐỀ A:

ĐỀ B

II.TỰ LUẬN:

Câu 1

2,0 đ

H2SO4, NaCl, KBr, KOH.

Lấy 1 ít 4 lọ trên đem thử bằng quì tím Lọ nào làm quì tím hóa đỏ là

H2SO4, lọ nào làm qùi tím hóa xanh là KOH

2 lọ còn lại không có hiện tượng là: KBr và NaCl

Tiếp tục cho 2 lọ còn lại tác dụng với dd AgNO3

Lọ nào tạo kết tủa trắng là NaCl

Ptr: NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3

Lọ còn lai là KBr.

0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ

Câu 2

2,5 đ Cl2 + H2

t02HCl 2HCl + Fe ❑⃗ FeCl2 + H2↑

4HCl + MnO2⃗t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Cl2 + 2NaBr⃗t0 2NaCl + Br2

FeCl2 + 2AgNO3❑⃗ Fe(NO3)2 + 2AgCl

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Câu 3

2,5 đ

a.ptr:

Fe + H2SO4 ❑⃗FeSO4 + H2↑ (1)

x x mol

Zn + H2SO4 ❑⃗ZnSO4 + H2↑ (2)

y y mol

b.Phần trăm theo khối lượng:

nH2 = 0,25 mol  x + y = 0,25 mol *

mFe + mZn = 15,35  56x + 65y = 15,35 gam **

giải hệ + x =0,1 ; y = 0,15 mol

m Fe = 5,6 gam

 % mFe = 36,5%

% mZn = 63,5%

0,5 đ 0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Ngày đăng: 05/03/2021, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w