1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 35,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nở ra và co lại Câu 2: Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng có đặc điểm:B. Nhiệt độ không thay đổi.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT LONG AN KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NH 2013-2014

Chương trình THCS

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Trong việc đúc đồng có những quá trình chuyển thể nào của đồng ?

A Nóng chảy B Đông đặc C.Bay hơi D Nóng chảy và đông đặc

Câu 2: Nhiệt kế y tế có giới hạn đo là :

A 0 oC đến 100 oC B 0 oC đến 130 oC

C 35 oC đến 42 oC D 35 oC đến 43 oC

Câu 3: Sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản :

A Có thể gây ra lực rất lớn B Có thể gây ra lực rất nhỏ

C Có thể gây ra lực vừa phải D Không gây ra lực

Câu 4: Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật :

A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Tăng rồi giảm

Câu 5: Hiện tượng nước biển tạo thành muối là hiện tựơng :

Câu 6: Khi lạnh đi chất khí sẽ:

A Nở ra B.Co lại C.Vẫn bình thường D Nở ra và co lại

Câu 7: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

A Để một cục nước đá ra ngoài nắng C Đúc một bức tượng

Câu 8: Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ ?

A Sương đọng trên lá cây B Sương mù C Hơi nước D Mây

Câu 9: Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng có đặc điểm:

A Nhiệt độ không thay đổi C Nhiệt độ giảm dần vì nước cạn dần

B Nhiệt độ khi giảm, khi tăng D Nhiệt độ tăng dần cho đến khi nước cạn

Câu 10: Đối với thang nhiệt độ Xenxiut, nhiệt độ của nước đá đang tan là:

ĐỀ A

Trang 2

0

Thời gian (phút) Nhiệt độ (0C)

- 6 5

2 8 14

Câu 11: Ngưng tụ và bay hơi là hai quá trình :

A.Giống nhau B.Tương tự nhau C.Ngược nhau D.Trùng nhau

Câu 12: Trong các câu so sánh về nhiệt độ nóng chảy với nhiệt độ đông đặc của nước sau đây, câu nào đúng:

A Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc

B Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc

C Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn,cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc

D Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm)

Sự ngưng tụ là gì? Sự bay hơi là gì? Sự bay hơi phụ thuộc vào những yếu tố gì?

Câu 2: (2 điểm)

a) So sánh sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí?

b) Tại sao vào mùa lạnh, khi hà hơi vào mặt gương ta thấy mặt gương mờ đi rồi sau một thời gian mặt gương lại sáng trở lại ?

Câu 3 : (2 điểm)

Hình vẽ bên vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất rắn

a) Ở nhiệt độ nào chất rắn này bắt đầu nóng chảy?

b) Chất rắn này là chất gì?

c) Để đưa chất rắn từ nhiệt độ - 60C tới nhiệt độ

nóng chảy cần thời gian bao nhiêu?

d) Thời gian nóng chảy của chất rắn này là bao

nhiêu phút?

Hết

-Họ tên học sinh:………

Lớp 6A…

BÀI LÀM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Học sinh dùng bút chì tô kín câu trả lời đúng.

Trang 3

2 6 10.

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài làm:

SỞ GD & ĐT LONG AN KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NH 2013-2014

Chương trình THCS

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Khi lạnh đi chất khí sẽ:

ĐỀ B

Trang 4

A Nở ra B.Co lại C.Vẫn bình thường D Nở ra và co lại

Câu 2: Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng có đặc điểm:

A Nhiệt độ không thay đổi C Nhiệt độ giảm dần vì nước cạn dần

B Nhiệt độ khi giảm, khi tăng D Nhiệt độ tăng dần cho đến khi nước cạn

Câu 3: Đối với thang nhiệt độ Xenxiut, nhiệt độ của nước đá đang tan là:

A.100oC B.0oC C.212oC D.180oC

Câu 4: Ngưng tụ và bay hơi là hai quá trình :

A.Giống nhau B.Tương tự nhau C.Ngược nhau D.Trùng nhau

Câu 5: Trong các câu so sánh về nhiệt độ nóng chảy với nhiệt độ đông đặc của nước sau đây, câu nào đúng:

A Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc

B Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc

C Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn,cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc

D Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc

Câu 6: Trong việc đúc đồng có những quá trình chuyển thể nào của đồng ?

A.Nóng chảy B.Đông đặc C.Bay hơi D Nóng chảy và đông đặc

Câu 7: Nhiệt kế y tế có giới hạn đo là :

A 0 oC đến 100 oC B 0 oC đến 130 oC

C 35 oC đến 42 oC D 35 oC đến 43 oC

Câu 8: Sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản :

A Có thể gây ra lực rất lớn B Có thể gây ra lực rất nhỏ

C Có thể gây ra lực vừa phải D Không gây ra lực

Câu 9: Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật :

A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Tăng rồi giảm

Câu 10: Hiện tượng nước biển tạo thành muối là hiện tựơng :

Câu 11: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

A Để một cục nước đá ra ngoài nắng C Đúc một bức tượng

Câu 12: Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ ?

Trang 5

0

Thời gian (phút) Nhiệt độ (0C)

- 6 5

2 8 14

A Sương đọng trên lá cây B Sương mù C Hơi nước D Mây

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm)

Sự ngưng tụ là gì? Sự bay hơi là gì? Sự bay hơi phụ thuộc vào những yếu tố gì?

Câu 2: (2 điểm)

a) So sánh sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí?

b) Tại sao vào mùa lạnh, khi hà hơi vào mặt gương ta thấy mặt gương mờ đi rồi sau một thời gian mặt gương lại sáng trở lại ?

Câu 3 : (2 điểm)

Hình vẽ bên vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất rắn

a) Ở nhiệt độ nào chất rắn này bắt đầu nóng chảy?

b) Chất rắn này là chất gì?

c) Để đưa chất rắn từ nhiệt độ - 60C tới nhiệt độ

nóng chảy cần thời gian bao nhiêu?

d) Thời gian nóng chảy của chất rắn này là bao

nhiêu phút?

-Hết -Họ tên học sinh:………

Lớp 6A…

BÀI LÀM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Học sinh dùng bút chì tô kín câu trả lời đúng.

Trang 6

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài làm:

NĂM HỌC 2013-2014

A Trắc nghiệm.

Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 7

B Tự luận.

Câu 1: (3 điểm)

Sự ngưng tụ là sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng (1 điểm)

Sự bay hơi là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi (1 điểm)

Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và mặt thoáng (1 điểm)

Câu 2: (2 điểm)

- So sánh sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí: chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn (1 điểm)

- Vào mùa lạnh, khi hà hơi vào mặt gương ta thấy mặt gương bị mờ đi rồi sau một thời gian gương sáng trở lại, vì: trong hơi thở của người có hơi nước Khi gặp mặt gương lạnh hơi nước này ngưng tụ thành những giọt nước rất nhỏ làm mờ gương Sau một thời gian ngắn, những giọt nước rất nhỏ này lại bay hơi hết vào trong không khí, mặt gương sáng trở lại (1 điểm)

Câu 3 : (2 điểm )

a) Ở 00C thì chất rắn này bắt đầu nóng chảy (0,5 điểm)

b) Chất rắn này là chất nước (0,5 điểm)

c) Để đưa chất rắn từ nhiệt độ - 60C tới nhiệt độ nóng chảy cần thời gian 2 phút (0,5 điểm)

d) Thời gian nóng chảy của chất rắn này là 6 phút (0,5 điểm)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK1 (2013-2014)

MÔN VẬT LÝ 6 CHƯƠNG TRÌNH THCS

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Trang 8

1/ Ròng rọc

1 Nhận biết thế nào là ròng rọc Phân biệt được 2 loại ròng rọc, ròng rọc động và ròng rọc cố định

2 Nêu được tác dụng của ròng rọc cố định và ròng rọc động

3 Sử dụng được ròng rọc trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ được lợi ích của

Số câu hỏi

Số điểm:

2/ Sự nở vì nhiệt

của chất rắn,

lỏng, khí Nhiệt

kế – Thang nhiệt

độ

4 Mô tả được hiện tượng

nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí

5 Kể tên được các loại nhiệt kế thường dùng

6 Mô tả được nguyên tắc cấu tạo và nguyên tắc chia độ của nhiệt kế dùng chất lỏng Nêu được ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phòng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế

7 Nêu được các kết luận về sự

nở vì nhiệt của các chất.

8 Vận dụng kiến thức

về sự nở vì nhiệt của các chất để giải thích được một số hiện tượng

và ứng dụng thực tế

9 Biết sử dụng các nhiệt kế thông thường

để đo nhiệt độ theo đúng quy trình

Số câu hỏi (t.g) Ch6.2

Ch4.6

Ch8.3 Ch8.2

3/ Sự nóng chảy

và sự đông đặc

Sự bay hơi và sự

ngưng tụ Sự sôi

10 Mô tả được các quá trình chuyển thể: sự nóng chảy và đông đặc, sự bay hơi và ngưng tụ, sự sôi

11 Nêu được phương pháp tìm hiểu sự phụ thuộc của một hiện tượng đồng thời vào nhiều yếu

tố, chẳng hạn qua việc tìm

12 Nêu được đặc điểm về nhiệt độ của các quá trình chuyển thể.

13 Vận dụng được kiến thức về các quá trình chuyển thể để giải thích một số hiện tượng thực tế có liên quan.

14 Dựa vào bảng số liệu đã cho, vẽ được đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ trong các quá trình chuyển thể.

15 Dựa vào số liệu thí nghiệm đã cho lập được bảng theo dõi nhiệt độ của một chất trong quá trình chuyển thể.

Trang 9

hiểu tốc độ bay hơi

Số câu hỏi (t.g) Ch10.1,11

(100%)

Ngày đăng: 05/03/2021, 22:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w