1. Trang chủ
  2. » Sinh học

ĐỀ THI HSG 9 NĂM HỌC 2015-2016

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 44,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hòa tan hỗn hợp X vào nước rồi đun nhẹ sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí Y, dung dịch Z và kết tủa M2. Viết thứ tự các phương trình xảy ra trong các thí nghiệm sau: a.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2015-2016

MÔN: Hóa 9

KHÓA NGÀY 15/10/2015 (Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề).

Câu 1: (4,0 điểm)

Cho mẩu kim loại Na vào các dung dịch sau: NH4Cl, FeCl3, Ba(HCO3)2, CuSO4 Nêu hiện tượng và viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 2: (4,0 điểm)

1 Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch: NaOH, MgCl2, CuCl2, AlCl3 Hãy nhận biết các dung dịch trên mà không dùng thêm hóa chất khác Viết các phản ứng xảy ra

2 Một hỗn hợp X gồm các chất K2O, KHCO3, NH4Cl, BaCl2 có số mol bằng nhau Hòa tan hỗn hợp X vào nước rồi đun nhẹ sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí Y, dung dịch Z và kết tủa M Xác định các chất Y, Z, M và viết các phương trình?

3 Viết thứ tự các phương trình xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a Cho từ từ Na vào dung dịch HCl

b Cho từ từ HNO3 loảng đến dư vào dung dịch Na2CO3

Câu 3: (4,0 điểm)

1 Cho phản ứng tổng quát: A + B  C ↓ + D + E ↑

Hãy dẫn ra hai phương trình phản ứng với A là các hợp chất khác nhau; E là các khí khác nhau phù hợp với phương trình tổng quát trên

2 Một khoáng chất có chứa 20,93% Al, 21,7% Si còn lại là Oxy và hiđrô (về khối lượng) Hãy xác định công thức đơn giản nhất của khoáng chất này?

3 Hãy xác định hợp các chất A, B, C, D và viết các phương trình sau theo sơ đồ sau:

A ⃗1 B ⃗2C ⃗3 D ⃗4 Cu

(Cho Al = 27; Si = 28; O = 16; H = 1)

Câu 4: (4,0 điểm)

Hoà tan hết 4 gam một kim loại M vào 96,2 gam nước thì thu được dung dịch A có nồng

độ 7,4% và V lít khí B (đktc)

a) Viết phương trình hoá học và xác định dung dịch A, khí B.

b) Xác định kim loại M.

c) Tính V.

Câu 5: (4,0 điểm)

Hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp bột gồm Fe và một oxit sắt FexOy bằng dung dịch axit HCl thì thu được 2,24 lít khí (đktc) Nếu đem 3,2 gam hỗn hợp trên khử bởi khí H2 thì thu được 0,1 gam nước

a) Viết các phương trình hóa học.

b) Xác định công thức phân tử của sắt oxit.

(Cho: Mg=24, Ca=40, Fe=56, Ba=137, Zn=65, C=12, O=16, H=1)

Hết

( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ HDC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2015-2016

MÔN: Hóa 9

KHÓA NGÀY 15/10/2015 (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề).

Câu 1 ( 4 điểm)

Cho mẩu kim loại Na vào dung dịch NH4Cl

* Hiện tượng: Mẩu kim loại Na tan dần, có khí không màu, không mùi thoát ra sau đó

có khí mùi khai thoát ra

* PTHH: 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

NaOH + NH4Cl -> NaCl + H2O + NH3

0,5 0,5

Cho mẩu kim loại Na vào dung dịch FeCl3

* Hiện tượng: Mẩu kim loại Na tan dần, có khí không màu, không mùi thoát ra sau đó

xuất hiện kết tủa đỏ nâu

* PTHH: 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

3NaOH + FeCl3 -> 3NaCl + Fe(OH)3

0,5 0,5

Cho mẩu kim loại Na vào dung dịch FeCl3

* Hiện tượng: Mẩu kim loại Na tan dần, có khí không màu, không mùi thoát ra sau đó

xuất hiện kết tủa trắng

* PTHH: 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

2NaOH + Ba(HCO3)2 -> Na2CO3 + BaCO3 + 2H2O

0,5 0,5

Cho mẩu kim loại Na vào dung dịch CuSO4

* Hiện tượng: Mẩu kim loại Na tan dần, có khí không màu, không mùi thoát ra sau đó

xuất hiện kết tủa xanh lơ

* PTHH: 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

2NaOH + CuSO4 -> Na2SO4 + Cu(OH)2

0,5 0,5

Câu 2 (4 điểm)

1 ( 1,5 điểm) Nhận biết được mỗi chất 0,2 điểm; Viết đúng mỗi phương trình 0,2 điểm

- Nhận ra dd CuCl2 có màu xanh đặc trưng

- Dùng CuCl2 làm thuốc trử để nhận biết NaOH

- Dùng NaOH để nhận biết AlCl3

1,5

2 (1,5 điểm)

K2O + H2O 2KOH

KOH + KHCO3 K2CO3 + H2O

K2CO3 + BaCl2 Baco3 + 2KCl

KOH + NH4Cl KCl + NH3 + H2O

Các chất phản ứng vừa đủ với nhau

Vậy Y là NH3, dung dịch Z là KCl, kết tủa M là BaCO3

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

3 (1 điểm) Thứ tự các phản ứng (mỗi phản ứng 0,25 điểm)

a Na + HCl NaCl + 12 H2

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

Na + H2O NaOH + 12 H2

b Na2CO3 + HNO3 NaHCO3 + NaNO3

NaHCO3 + HNO3 NaNO3 + CO2

+ H2O

Câu 3 (4 điểm)

1 (1 điểm) A + B  C ↓ + D + E ↑

BaCO3 + H2SO4  BaSO4 + H2O + CO2

BaSO3 + H2SO4  BaSO4 + SO2 + H2O

0,5 0,5

2 (2điểm) Công thức tổng quát: AlxSiyOzHt

Đặt: %mO = a; %mH = b

Ta có: a + b = 57,37% (1) Theo quy tắc hóa trị ta có: 3x + 4y + t = 2z

 3 20 , 93

27 +4

21 ,7

28 +

b

1=2.

a

16

a

8−b=5 , 426 (2)

Từ (1) và (2) ta có: a = 55,82; b = 1,55 Mặt khác: x : y : z :t ¿20 , 93

27 :

21 ,7

28 :

55 , 82

16 :

1, 55

1 =2 :2: 9: 4 Vậy, công thức của khoáng chất: Al2Si2O9H4 hay Al2O3.2SiO2.2H2O

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

3 (1 điểm) H2SO4(đặc)  CuSO4  Cu(OH)2  CuO  Cu

Câu 4 (4 điểm)

M + nH2O  M(OH)n + n/2H2

a a na/2

aM= 4 (1)

ddA là dung dịch M(OH)n; khí B là H2

n

2

M(OH)

H

ddsaupu

m (M 17n)a Ma 17na 4 17na

na.2

2

m 4 96, 2 na 100, 2 na

4 17na

.100 7, 4 na 0, 2(2)

100, 2 na

     

 

    

  

M

20 M 20n

n     n=2; M=40 là thích hợp vậy M là Ca

na 0, 2

V 22, 4 22, 4 2, 24(l)

4 đ

Câu 5 (4 điểm)

a, b lần lượt là số mol của Fe và FexOy có trong 6,4 gam hỗn hợp

 số mol FexOy có trong 3,2g hỗn hợp là b/2

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

a a

FexOy + 2yHCl xFeCl2y/x + yH2O

FexOy + yH2 xFe + yH2O

4 đ

Trang 4

b/2 by/2

2, 24 by 0,1 0,1

a 0,1(mol) n ; n by

x y

Fe O

m

(trong 6,4g hỗn hợp)= 6,4- 56.0,1= 0,8(g)

 (56x + 16y)b = 0,8

thay by= 0,1/9 ta được xb=0,1/9 x/y= 1

 Công thức hóa học: FeO

Ngày đăng: 05/03/2021, 21:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w