ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN BÌNH GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CHƯƠNG I TỔNG QUAN PHẦN KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH I .1 SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ XÂY
Trang 1BỘ XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HỒ CHÍ MINH
Trang 2HOÀN THÀNH 05/2011
Trang 3Kính thưa thầy cô,
Sau 15 tuần dưới sự hướng dẫn, giúp đỡ của các Thầy, Cô trường Đại Học Kỹ thuật công nghệ TP.HCM, em đã hoàn thành đồ án tốt nghiệp của mình Em
xin chân thành cảm ơn quý Thầy, Cô đã hết lòng dạy dỗ, chỉ dạy cho em trong thời
gian học, cũng như thời gian làm đồ án vừa qua, mà trực tiếp là Thầy Võ Minh Thiện của trường Đại Học Kỹ thuật công nghệ TP.HCM , đã tận tình hướng dẫn, truyền đạt lại kiến thức, kinh nghiệm cho em
Do khối lượng tính toán khá lớn trong một thời gian ngắn nên trong đồ án em không thể tránh được thiếu sót, rất mong quý Thầy, Cô vui lòng chỉ dạy thêm
Em xin cám ơn.
Sinh viên
TRẦN ĐỨC THANH TÙNG
Trang 4ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN
GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN TRÚC MỤC LỤC ĐỒ ÁN
MỤC LỤC
Chương 1: Kiến trúc Trang: 1 => 8
1 Sự cần thiết của sự đầu tư
2 Vị trí địa điểm xây dựng
3 Giải pháp kiến trúc
4 Giải pháp kết cấu
5 Giải pháp thông gió và chiếu sáng
6 Giải pháp cấp thoát nước
7 Giải Pháp phòng cháy chữa cháy
8 Giải Pháp chống sét
9 Giải Pháp thoát tác
10 Giải Pháp điện cho công trình
Chương 2: Tính toán bản sàn tầng điển hình Trang: 8 => 24
1 Mặt bằng sàn tầng điển hình
2 Xác định chiều dày bản sàn ,kích thước dầm chính,dầm phụ
3 Xác định tải trọng
4 Tính toán cốt thép
5 Kiểm tra độ võng của sàn
Chương 3: Tính toán cầu thang tầng điển hình Trang: 24 => 34
Trang 5Chương 5: Tính toán khung không gian Trang: 57 => 103
a SƠ ĐỒ TÍNH:
2 Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn:
3 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện hệ dầm:
4 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện hệ cột
15 KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP CỘT THEO PHƯƠNG M2
16 KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP CỘT THEO PHƯƠNG M3
Trang 6ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN
3 Kiểm tra phản lực đầu cọc:
4 Kiểm tra cho cặp nội lực:
5 Kiểm tra nền móng cọc ma sát theo điều kiện biến dạng:
6 Kiểm tra và tính toán thép đài cọc:
Phương án II: Móng cọc khoan nhồi Trang: 147 => 182
1 Kiểm tra đài cọc, độ sâu chôn móng:
2 Chọn số lượng cọc và bố trí:
3 Kiểm tra phản lực đầu cọc:
4 Kiểm tra cho cặp nội lực:
5 Kiểm tra nền móng cọc ma sát theo điều kiện biến dạng:
6 Kiểm tra và tính toán thép đài cọc:
Trang 7PHAÀN I KIEÁN TRUÙC
Trang 8ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN BÌNH
GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC
CHƯƠNG I
TỔNG QUAN PHẦN KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH
I 1 SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH:
Trên cơ sở các đồ án quy hoạch chung và định hướng phát triển kinh tế xã hội của
Thành Phố và Quận Tân Bình phù hợp với việc tổ chức phân khu phù hợp với chức
năng ,khai thác hiệu quả quỹ đất xây dựng
Dự án căn hộ cho thuê Quận Tân Bình khơng chỉ phục vụ việc tái định cư thuần túy
về xã hội ,mà cịn chú trọng vừa phục vụ nhu cầu nghĩ ngơi ,vừa chăm sĩc người
trong dự án,vừa gĩp phần chỉnh trang đơ thị
I 2 VỊ TRÍ ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG:
2.1 Vị trí địa lý và giới hạn :
Khu đất xây dựng thuộc phạm vi phường 18,Quận Tân bình ,TP HCM,cĩ diện tích là
976m2
2.2 Đặc điểm địa hình :
Địa hình hiện trạng là khu đất trống ,khá bằng phẳng ,xung quanh cĩ nhiều hộ
dân,cách xa khu đất xây dựng ,cũng là một yếu tố thuận tiện cho việc xây dựng
2.3 Điều kiện tự nhiên khu vực :
Khu vực quy hoạch mang đặc trưng khí hậu nhiệt đới giĩ mùa ,nĩng ẩm
Nhiệt độ trung bình :27 độ/năm
I.3 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC:
3.1 Bố trí mặt bằng công trình:
-Cơng trình căn hộ cho thuê được bố cục quần thể khơng gian kiến trúc hài hịa,đảm
bảo vấn đề an tồn giao thong,phịng cháy chữa cháy ,thong thống tự nhiên cho
cong trình
- Tất cả các căn hộ được bố trí đầy đủ ánh sáng và thơng giĩ tự nhiên,thuận tiện
trong sinh hoạt
3.2 Qui mô xây dựng công trình:
- Cơng trình được xây dựng với qui mơ : 1 hầm ,1 trệt, 9 tầng
- Cơng trình cĩ diện tích mặt bằng(24,1x 40.5)m2 chiều cao tầng hầm 3m,
Trệt 4.5m , các tầng cịn lại cao 3,4m
Trang 10ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN BÌNH
GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC
Trang 12ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN BÌNH
GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC
Trang 14ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN BÌNH
GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC
Hệ chụi lực của nhà cao tầng là bộ phận chủ yếu của cơng trình nhận các tải trọng
truyền xuống mĩng và nền đất
I.5 GIẢI PHÁP THÔNG GIÓ VÀ CHIẾU SÁNG I.6 GIẢI PHÁP GIAO THÔNG
I.7 GIẢI PHÁP CẤP THOÁT NƯỚC
I.8 GIẢI PHÁP PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
I.9 GIẢI PHÁP CHỐNG SÉT:
I.10 GIẢI PHÁP THOÁT RÁC :
I.11 GIẢI PHÁP ĐIỆN CHO CÔNG TRÌNH:
Trang 15
CHƯƠNG 2
TÍNH TOÁN SÀN SƯỜN BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI TẦNG
(TẦNG 3->10) 2.1 MẶT BẰNG SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
2.2 XÁC ĐỊNH CHIỀU DÀY BẢN SÀN – KÍCH THƯỚC DẦM CHÍNH, DẦM
PHỤ
2.2.1 Chiều dày bản sàn
Quan niệm tính: Xem sàn là tuyệt đối cứng trong mặt phẳng ngang Sàn không bị
rung động, không bị dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang Chuyển vị tại mọi điểm trên
sàn là như nhau khi chịu tác động của tải trọng ngang
Chọn chiều dày của sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng Có thể chọn
chiều dày bản sàn xác định sơ bộ theo công thức
Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức sau:
Trang 16ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN BÌNH
GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG IV :TÍNH SÀN
l m
D h
s
s
trong đó:
D =0.8 ÷ 1.4 - hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng;
ms = 30 ÷ 35 - đối với bản loại dầm;
md = 40 ÷ 45 - đối với bản kê bốn cạnh;
D h
s
45 40
0.8
x
= (14 15.75) cm Vậy chọn hs = 15cm cho toàn sàn, nhằm thỏa mãn truyền tải trọng ngang cho
1 12
1 12
1
7700 = (642 482) (mm) Chọn hd= 600mm
bdầm= (0,25 0,5) hd
Chọn bd = 300 mm Dầm chính có nhịp L = 7.7m chọn dầm có tiết diện 300x600 Các dầm chính còn lại chọn dầm có tiết diện 300x500
i - Trọng lượng riêng lớp cấu tạo thứ i;
δ - chiều dày lớp cấu tạo thứ i;
Trang 17ni - hệ số độ tin cậy của lớp thứ i
Theo yêu cầu sử dụng, các khu vực có chức năng khác nhau sẽ có cấu tạo sàn
khác nhau, do đó tĩnh tải sàn tương ứng cũng có giá trị khác nhau Các kiểu cấu
tạo sàn tiêu biểu là sàn khu ở (Phòng khách, Phòng ăn + bếp, Phòng ngủ), sàn ban
công, sàn hành lang và sàn vệ sinh Các loại sàn này có cấu tạo như sau:
Hình 2: Các lớp cấu tạo sàn khu ở
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng sau:
2.3.2 Tải trọng tường ngăn
Trọng lượng tường ngăn qui đổi thành tải phân bố đều trên sàn (cách tính
này đơn giản mang tính chất gần đúng) Tải trọng tường ngăn có xét đến sự
giảm tải (trừ đi 30% diện tích lỗ cửa), được tính theo công thức sau:
A
g h l g
tc t t t qd t
.
70%
trong đó: lt - chiều dài tường;
ht - chiều cao tường;
A - diện tích ô sàn (A = ld x ln);
gttc - trọng lượng đơn vị tiêu chuẩn của tường
với: tường 10 gạch ống: gttc = 180 (daN/m2);
Trang 18ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN BÌNH
GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG IV :TÍNH SÀN
tường 20 gạch ống: gttc = 330 (daN/m2)
Kết quả được trình bày trong bảng sau:
Bảng 2.3: Tĩnh tải tường tác dụng lên từng ô bản sàn 2.3.2 Hoạt tải
Giá trị của hoạt tải được chọn dựa theo chức năng sử dụng của các loại phòng
Hệ số độ tin cậy n, đối với tải trọng phân bố đều xác định theo điều 4.3.3 trang 15
l
q g p daN m
2.3.4 Sơ đồ tính
Liên kết của bản sàn với dầm, tường được xem xét theo quy ước sau:
- Liên kết được xem là tựa đơn:
Khi bản kê lên tường
Khi bản tựa lên dầm bê tông cốt thép (đổ toàn khối) mà có hd/hb <
3
Khi bản lắp ghép
- Liên kết được xem là ngàm khi bản tựa lên dầm bê tông cốt thép (đổ toàn
khối) mà có hd/hb 3
Trang 19- Liên kết là tự do khi bản hoàn toàn tự do
Tùy theo tỷ lệ độ dài 2 cạnh của bản, ta phân bản thành 2 loại:
- Tính toán ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi: tùy theo điều kiện liên kết của bản
với các dầm bêtông cốt thép là tựa đơn hay ngàm xung quanh mà chọn sơ đồ
- Momen âm lớn nhất ở gối:
Mômen ở gối theo phương cạnh ngắn L1
MI = ki1.P(daNm/m)
Mômen ở nhịp theo phương cạnh dài L2
MII = ki2.P(daNm/m)
Trang 20ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN BÌNH
GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG IV :TÍNH SÀN
trong đó: i : kí hiệu ứng với sơ đồ ô bản đang xét (i=1,2,…11)
1, 2 : chỉ phương đang xét là L1 hay L2
L1, L2 : nhịp tính toán cuả ô bảng là khoảng cách giữa các trục gối tựa
P : tổng tải trọng tác dụng lên ô bản:
P = (p+q) L1 L2
Với p : hoạt tải tính toán (daN/m2)
q : tĩnh tải tính toán (daN/m2)
Tra bảng các hệ số: mi1, mi2, ki1, ki2 các hệ số phụ thuộc vào tỷ lệ
1-19 trang 32 sách Sổ tay kết cấu công trình( Vũ Mạnh Hùng)
Trong trường hợp gối nằm giữa hai ô bản khác nhau thì hệ số ki1 và ki2 được
lấy theo trị số trung bình giữa hai ô
- Cách tính: cắt bản theo phương cạnh ngắn vơí bề rộng b = 1m để tính như dầm
1 đầu ngàm và 1 đầu tựa đơn
Momen:
Tại gối: M- =
2 1
8
128 q Lbtrong đó: qb = (p +q) b
Trang 21Tải trọng tác dụng lên sàn
Trang 22ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN BÌNH
GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG IV :TÍNH SÀN
BẢNG TÍNH NỘI LỰC
Ô sàn
1.49 0.028 0.0093
0.046 0.0206
489.10
162.45
810.51
359.84 S2
32,990.80 7.7 5.3
1.45 0.0209 0.0179
0.042 0.0417
689.51
590.54
1,375.72
1,375.72 S3
17,467.85 5.3 3.55
1.49 0.02 0.015
0.046 0.0349
349.36
262.02
805.27
609.63 S4
1.10 0.025 0.0194
0.016 0.045
1,089.32
845.31
701.52
1,960.77 S5
15,490.35 4.7 3.55
1.32 0.0314 0.0202
0.071 0.0454
486.40
312.91
1,099.82
703.26 S7
1.01 0.0187 0.0171
0.044 0.0394
862.85
789.02
2,016.38
1,817.97 S8
1.10 0.0194 0.0161
0.045 0.0372
845.31
701.52
1,960.77
1,620.91 S9
1.63 0.0314 0.0202
0.071 0.0454
877.47
564.49
1,984.08
1,268.70 S10
1.08 0.0314 0.0202
0.071 0.0454
501.41
322.56
1,133.76
724.97 S11
42,327.82 7.7 6.8
1.13 0.0314 0.0202
0.046 0.0349
1,329.09
855.02
1,951.31
1,477.24
Trang 232.5 Tính toán cốt thép
Ô bản loại dầm được tính như cấu kiện chịu uốn
Giả thiết tính toán:
a = 1.5cm - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chịu
kéo;
ho - chiều cao có ích của tiết diện;
ho = hs – a = 15 – 1.5 = 13.5 cm
b = 100cm - bề rộng tính toán của dải bản
Lựa chọn vật liệu như bảng sau:
Bảng 2.8: Đặc trưng vật liệu sử dụng tính toán
Diện tích cốt thép được tính bằng công thức sau
0
b s s
R bh A
m b
Trang 24ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN BÌNH
GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG IV :TÍNH SÀN
b (cm)
S1
M1
489.10 100 13.5 0.0185 0.0187 1.625 8 200 2.51
MII
359.84 100 13 0.0147 0.0148 1.239 10 200 3.93
MII
1,375.72 100 13 0.0561 0.0578 4.843 10 150 5.23
Trang 25
609.63 100 13 0.0249 0.0252 2.111 10 200 3.93
MII
1,960.77 100 13 0.0800 0.0835 6.996 10 120 6.54
S8 M1
845.31 100 13.5 0.0320 0.0325 2.829 8 200 2.51
Trang 26
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN BÌNH
GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG IV :TÍNH SÀN
MI
1,960.77 100 13.5 0.0742 0.0772 6.714 10 120 6.54
Trang 27
KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP BẢN LOẠI DẦM
Ô
b (cm)
h0
tt (cm2/m)
Thép chọn
μmin≤μ≤μmaxФ(mm) a(mm) As chon(cm2/m)
S6 Mgối q.l1
2
/8 = 705.99 100 13.5
0.0267
0.027
0.015
Trang 28
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN BÌNH
GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG IV :TÍNH SÀN
2.5.1 Kiểm tra biến dạng (độ võng) của sàn
Tính toán về biến dạng cần phân biệt 2 trường hợp, một là khi bê tông vùng
kéo của tiết diện chưa hình thành khe nứt và hai là khi bê tông vùng kéo của tiết
diện đã có khe nứt hình thành.Ở đồ án này chỉ xác định độ võng f của sàn theo
trường hợp thứ nhất
Điều kiện về độ võng: f < [ f ]
Chọn ô sàn có kích thước lớn nhất S1(8mx8m) để tính, ta có:
[f] = 200
L
=
200
7700 = 38.5 (mm)
Độ võng của sàn được tính theo công thức:
2 .
B
C M
f trong đó:
1300x100x2
Thoả điều kiện: f = 0,23cm < [f]= 3.85 cm
Vậy ô bản đảm bảo yêu cầu về độ võng
Nhận xét:
Các kết quả tính toán đều thỏa mãn khả năng chịu lực và các điều kiện kiểm tra
cho nên các giả thiết ban đầu là hợp lý
2.6 BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
Cốt thép sàn tầng điển hình được bố trí trong bản vẽ KC 01/08
Trang 29CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG
3.1 TỔNG QUAN
- Cầu thang là phương tiện giao thông đứng của công trình, được hình thành từ các
bậc liện tiếp tạo thành thân thang, các vế nối với nhau bằng chiếu nghỉ, chiếu tới tạo
thành cầu thang.Cầu thang là một yếu tố quang trọng về công dụng và nghệ thuật kiến
trúc Các bộ phận cơ bản của cầu thang bao gồm: thân thang, chiếu nghỉ, chiếu tới, lan
can, tay vịn, dầm thang
- Trong công trình có hai cầu thang bộ và ba buồng thang máy, đáp ứng đủ nhu cầu
vận chuyển theo phương thẳng đứng của toà nhà
- Chọn cầu thang có tường bao che xây gạch để tính toán Chiều cao của mỗi tầng
là 3.4m, kích thước buồng thang nhỏ nên chọn phương án cầu thang hai vế ngoặc một
Trang 30ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN BÌNH
GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG III : CẦU THANG BỘ
- Các tải trọng tính toán trên sàn cầu thang dựa vào các tiêu chuẩn thiết kế của VN
(Tải trọng và tác động – tiêu chuẩn thiết kế 2737-1995)
3.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU THANG
3.2.1 TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN BẢN THANG
3.2.1.1 BẢN CHIẾU NGHỈ VÀ BẢN CHIẾU TỚI
- Sơ bộ chọn chiều dày bản cầu thang là:
35 30
Trang 31HÌNH 3.3: CÁC LỚP CẤU TẠO BẢN THANG
- Chọn bậc thang có kích thước như hình vẽ:
270
1 0
HÌNH 3.4: CẤU TẠO BẬC THANG
BẢNG 3.1: KẾT QUẢ TẢI TRỌNG BẢN THÂN
STT Thành phần cấu tạo i ( m ) ( daN/m3 ) n gct (daN/m2 )
Trang 32ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN BÌNH
GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG III : CẦU THANG BỘ
Lớp vữa lót: td2= b b icos
b
l h l
3.2.2 HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN CẦU THANG
- Tra theo Qui phạm TCXDVN 2737 – 1995: ptc = 300(daN/m2)
3.2.3 TỔNG TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU THANG
- Tại chiếu nghỉ, chiếu tới có tải trọng: q1= 541.2+ 360 = 901.2(daN/m2)
- Tại bản thang nghiêng:
+ Trọng lượng lan can: glc = 30(daN/m) và hệ số tin cậy n = 1.3
Qui tải lan can trên đơn vị m2 của bản: glc =
6 1
30
S
h ×= 24.4(daN/m2) + Trọng lương vế thang là: q2 = '
bt
g + ptt + glc = 881+ 360 + 24.4 =
1265.4(daN/m2)
3.3 CHỌN SƠ ĐỒ LÀM VIỆC, NỘI LỰC CỦA VẾ CẦU THANG
- Sơ đồ làm việc của của cầu thang: chọn cầu thang làm việc theo hình thức bản
chịu lực Chọn sơ bộ tiết diện dầm chiếu nghĩ 200x350mm
3.3.2 TÍNH TOÁN NỘI LỰC BẢN NGHIÊNG VẾ Ô2 VÀ BẢN CHIẾU NGHỈ
- Xem bản cầu thang làm việc như một dầm gãy Và
1500
3550 1
- Xác định lực tác dụng lên dầm:
Đối với bản nghiêng : 1265.4 (daN/m2) ×1m = 1265.4(daN/m)
Đối với bản chiếu nghỉ : 901.2 (daN/m2) ×1m = 901.2 (daN/m)
Trang 33SƠ ĐỒ TÍNH
Sử dụng chương trình sap2000.v10 để tính nội lực cho dầm gãy này Kết quả biểu
đồ nội lực như sau
BIỂU ĐỒ MÔMEN
BIỂU ĐỒ LỰC CẮT
Trang 34ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN BÌNH
GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG III : CẦU THANG BỘ
BIỂU ĐỒ PHẢN LỰC
Table: Element Forces - Frames, Part 1 of 2
Frame Station OutputC
Table: Element Forces - Frames, Part 2 of 2
Frame Station Output
Case
M3 Frame
Elem
ElemSt ation
Trang 353.3.1 Tính toán cốt thép
a Số liệu tính toán của vật liệu
- Bê tông B25 + Rb = 14,5 (MPa)
m
h b R
+ 1 1 2 m
+
.
.
s
b b s
R
h b R
- Chọn thép cốt ngang của bản thang theo cấu tạo: Ø8 a200
* Tính vế 2: kết quả tương tự như vế 1
Trang 36ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN BÌNH
GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG III : CẦU THANG BỘ
5 Thiết kế dầm chiếu nghỉ thang
- Dầm thang là dầm đơn giản nhịp 3,55 m chịu tải trọng do tường và bản chiếu nghỉ
truyền vào Sơ bộ lấy tiết diện 200 x 350 mm
- Do bản than thang truyền vào, là phản lực gối tựa của vế 1 và vế 2 được qui về
dạng phân bố đều Vì R = R’ nên:
/ 4040
3550
Sơ đồ tính, biểu đồ mômen và lực cắt dầm chiếu nghỉ
- Mômen lớn nhất ở giữa nhịp:
7566 8
55 , 3 4803 8
55 , 3 4803 2
10 7566 ,
m
x
x h
b R
Trang 37- 744
28
315 200 45 , 1 1 228 , 0
5 , 14 418 , 0 100
% 5 1 100 315 200
R
R h
- Khả năng chịu lực cắt của bêtông:
φb3 γb Rbt b h0 = 0,6 1 0,105 200 315 = 3969 daN < Qmax = 8525 daN
=> Nên phải tính cốt ngang
315 200 105 , 0 1 5 , 1
max
204
Q
h b R
175 2
350 3
315 200 105 , 0 1 5 , 1 4
4
2
22
max
20
Q
h b R
3 , 28 2 10 1 , 2
10 3 5 1
5
3
s b
A n E
b
s w
0,3.φb.φw1.γb.Rb.b.h0 = 0,3.0.986.1,001.1.1,45.200.315 = 27432,41 daN >Qmax=
8525 daN
Tiết diện đảm bảo
+ Chọn Ø6 a150 bố trí trong đoạn L/4 đoạn đầu dầm, đoạn L/2 ở giữa dầm cốt đai
Trang 38ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN BÌNH
GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG III : CẦU THANG BỘ
- Khả năng chịu lực cắt của cốt đai:
8525 8
, 9083
8 , 9083 6
, 6 315 200 105 , 0 1 5 , 1 2
.
2
6 , 6 150
3 , 28 2 5 , 17
.
max
22
02
daN Q
daN Q
daN q
h b R Q
s
A n
R
q
wb
sw bt
b b wb
w sw
Cốt đai đã chọn và bêtông đủ khả năng chịu lực cắt, không cần tính cốt xiên
* Ghi chú: Kết quả tính toán được thể hiện trong bản vẽ kết cấu KC
Trang 39CHƯƠNG III TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỒ NƯỚC MÁI
I SƠ BỘ KÍCH THƯỚC HỒ CHỨA NƯỚC:
1 Giới thiệu:
- Từ yêu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt và chữa cháy, tính toán để thiết kế hồ nước
mái đáp ứng lượng nước cần thiết
- Hồ nước mái để tính toán có thể tích 50m3 được đặt trên hệ cột, được kéo từ các
cột khung lên, đặt ở vị trí giới hạn bởi khung trục 1-2 và A-B Bể nước được đổ bê
tông toàn khối, có nắp đậy Lỗ thăm nắp bể nằm ở góc có kích thước 600x600
- Tính toán bể nước bao gồm: tính bản nắp, bản đáy, dầm nắp, dầm đáy và bản
thành
- Chiều cao hồ
329 , 1 63 , 37
2 Phân loại bể chứa:
Trong thiết kế bể chứa nước dựa vào tỷ số sau để phân loại bể chứa
,
1
34 , 1 3
3 Chọn sơ bộ kích thước các tiết diện bể chứa nước:
Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức sau:
l m
D h
s
s
trong đó:
D =0.8 ÷ 1.4 - hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng;
ms = 30 ÷ 35 - đối với bản loại dầm;
md = 40 ÷ 45 - đối với bản kê bốn cạnh;
Trang 40ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : CĂN HỘ CHO THUÊ TÂN BÌNH
GVHD : Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG IV :HỒ NƯỚC MÁI
- Chọn chiều dày bản đáy
7100
C 300x300 DD2 300x600