1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KTĐK l2- cuối kì 1- sinh

1 235 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề KTĐK lần 2 (số 2) Môn: Toán- Lớp 2
Chuyên ngành Toán, Tiếng Việt
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 30,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 27cm.. Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu cm?. b, Thùng bé đựng được 38 l nước.Thùng lớn đựng được nhiều hơn thùng bé là 22 l nước.. Hỏi th

Trang 1

Đề KTĐK lần 2 (số 2) Môn : Toán- Lớp 2 ( 40 phút) Bài 1 ( 1đ) : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a, 48; 49; 50; ……….55

b, 26; 28; …;…;34;…; 38;…

Bài 2 (1đ): Chọn KQ với phép tính thích hợp: 9 + 7 9

16 – 7 16

9 + 6 8

17 – 9 15

Bài 3 : ( 1đ) : Điền Đ/S : a, 7 + 8 = 15 b, 8 + 4 = 13 c, 12 – 3 = 9 c, 11 – 4 = 7 Bài 4 (1đ): Số? a, 16 l + 5 l – 10 l = …l b, 24kg – 13kg = …kg Bài 5 : (2đ) Đặt tính rồi tính: 45 + 27 64 – 38 33 + 47 80 – 36 Bài 6 ( 1đ) : Số ? a, 15 giờ hay ….giờ chiều b, 9 giờ tối hay … giờ Bài 7 (2đ) Giải toán: a, Băng giấy màu đỏ dài 75cm Băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 27cm Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu cm? b, Thùng bé đựng được 38 l nước.Thùng lớn đựng được nhiều hơn thùng bé là 22 l nước Hỏi

thùng lớn đựng được bao nhiêu lít nước? Bài 8 (1đ) : Chọn và khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a, Số hình tứ giác là: A 1 B 2 C 3

b, Số hình tam giác là: A 3 B 2 C 1

.Đề KTĐK lần2 ( số 2) Môn :Tiếng Việt- Lớp 2 ( Thời gian : 40 phút)

A. KT đọc (10 đ ):

1 Đọc thành tiếng(6đ): HS đọc 1 đoạn trong các bài TĐ từ tuần 10 đến tuần 18 rồi trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc

2. Đọc thầm và làm BT: ( 4đ) : GỌI ĐIỆN ( 103)

Câu 1 :Khi gọi điện, việc nào làm trước tiên trong các việc sau?

a Nhấn số b, Nhấc ống nghe lên c, Tìm số máy của bạn trong sổ

Câu 2: Tín hiệu nào báo hiệu máy bận?

a, “ tút” ngắn liên tục b, “ tút” dài ngắt quãng c, không có tín hiệu gì

Câu 3: Khi nói chuyện điện thoại, cần nói ntn?

a, Nói thong thả, ngập ngừng b, Nói ngắn gọn, rành mạch c, Nói nhanh, hốt hoảng Câu 4 : Câu nào được cấu tạo theo mẫu: Ai làm gì?

a, Cháu chào bác b, Cháu là Hoa c, Cháu rất khỏe

B KT viết : ( 10đ)

1 Chính tả (5đ) : ( N-V) : Con chó nhà hàng xóm (131)

2 Tập làm văn (5đ) : Em hãy viết đoạn văn ngắn (4- 6 câu) kể về gia đình của em

Ngày đăng: 07/11/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w