1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phep tru hai so nguyen So hoc 6

12 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên thực hiện: Nguyễn Hữu Khánh Thành Lớp dạy: 6C – Trường THCS Thanh Liên... Điều đó có phù hợp với quy tắc trừ trên đây hay không?[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS THANH LIÊN

H THANH CHƯƠNG

Chào mừng các Thầy giáo,

cô giáo về dự giờ học

Giáo viên thực hiện: Nguyễn Hữu Khánh Thành Lớp dạy: 6C – Trường THCS Thanh Liên

Trang 2

Câu 1: Hãy tính và so sánh kết quả từng cặp với nhau ?

a, 3 – 1 = ? và 3 + (- 1) = ? Rồi so sánh: 3 – 1 ……… 3 + (- 1).

a, 3 – 1 = ? và 3 + (- 1) = ? Rồi so sánh: 3 – 1 ……… 3 + (- 1).

3 – 2 = ? và 3 + (- 2) = ? Rồi so sánh: 3 – 2 ……… 3 + (- 2).

3 – 2 = ? và 3 + (- 2) = ? Rồi so sánh: 3 – 2 ……… 3 + (- 2).

3 – 3 = ? và 3 + (- 3) = ? Rồi so sánh: 3 – 3 ……… 3 + (- 3).

3 – 3 = ? và 3 + (- 3) = ? Rồi so sánh: 3 – 3 ……… 3 + (- 3).

b, 2 – 2 = ? và 2 + (- 2) = ? Rồi so sánh: 2 – 2 ……… 2 + (- 2).

b, 2 – 2 = ? và 2 + (- 2) = ? Rồi so sánh: 2 – 2 ……… 2 + (- 2).

2 – 1 = ? và 2 + (- 1) = ? Rồi so sánh: 2 – 1 ……… 2 + (- 1).

2 – 1 = ? và 2 + (- 1) = ? Rồi so sánh: 2 – 1 ……… 2 + (- 1).

2 – 0 = ? và 2 + 0 = ? Rồi so sánh: 2 – 0 ……… 2 + 0.

2 – 0 = ? và 2 + 0 = ? Rồi so sánh: 2 – 0 ……… 2 + 0.

Trang 3

Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bài cũ:

Câu 2: a, Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu, cộng 2 số nguyên khác dấu ?

Câu 2: a, Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu, cộng 2 số nguyên khác dấu ?

+ Cộng 2 số nguyên âm, ta cộng 2 giá trị tuyệt đối của chúng rồi

đặt dấu “ - ” trước kết quả.

+ Cộng 2 số nguyên âm, ta cộng 2 giá trị tuyệt đối của chúng rồi

đặt dấu “ - ” trước kết quả.

+ Cộng 2 số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu 2 giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm

được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.

+ Cộng 2 số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu 2 giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm

được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.

b, Tìm số đối của mỗi số sau: 4, 5, -1, -2, 0, b (với b là 1 số nguyên) ?

Trả lời:

a, Quy tắc:

+ Cộng 2 số nguyên dương như cộng 2 số tự nhiên.

+ Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0.

b, Số đối của b là: - b

Trang 4

1, Hiệu của hai số nguyên

Qua kết quả bài cũ ta có:

a, 3 – 1 = 3 + (- 1) b, 2 – 2 = 2 + (- 2)

3 – 2 = 3 + (- 2) 2 – 1 = 2 + (- 1)

3 – 3 = 3 + (- 3) 2 – 0 = 2 + 0

a, 3 – 1 = 3 + (- 1) b, 2 – 2 = 2 + (- 2)

3 – 2 = 3 + (- 2) 2 – 1 = 2 + (- 1)

3 – 3 = 3 + (- 3) 2 – 0 = 2 + 0

Qua kết quả ba dòng đầu, em hãy dự đoán kết quả tương tự hai

dòng tiếp theo ở mỗi câu ?

Qua kết quả ba dòng đầu, em hãy dự đoán kết quả tương tự hai

dòng tiếp theo ở mỗi câu ?

3 – 4 = ? 2 – (- 1) = ?

3 – 5 = ? 2 – (- 2) = ?

3 – 4 = ? 2 – (- 1) = ?

3 – 5 = ? 2 – (- 2) = ? 2 – (- 2) = 2 + (+ 2)

Qua đó muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta làm như nào ?

3 – 4 = 3 + (- 4).

3 – 5 = 3 + (- 5).

2 – (- 1) = 2 + (+ 1)

Trang 5

Thanh Liên, ngày 16 tháng 12 năm 2014

1, Hiệu của hai số nguyên

Quy tắc:

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b ta cộng số a với số đối của b.

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b ta cộng số a với số đối của b.

a – b = a + (- b)

a – b = a + ( - b )

Như vậy, hiệu của 2 số nguyên a và b là tổng của a và số đối của b.

Ví dụ: a, 3 – 8 = ?

b, (- 3) – (- 8) = ?

c, (- 3) – 8 = ?

d, a – 0 = ? (với a là 1 số nguyên)

e, 0 – a = ?

Ví dụ: a, 3 – 8 = ?

b, (- 3) – (- 8) = ?

c, (- 3) – 8 = ?

d, a – 0 = ? (với a là 1 số nguyên)

e, 0 – a = ?

Hiệu của 2 số nguyên a và b vẫn ký hiệu là: a – b

và đọc là a trừ b.

Trang 6

1, Hiệu của hai số nguyên

Quy tắc:

Lời giải các câu sau đúng hay sai ? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.

Nội dung lời giải

1

2

3

4

3 - 5 = 3 + 5 = 8

(- 3) – (- 5) = (- 3) + (+ 5) = 2

3 – (- 5) = (- 3) + (+ 5) = 2

- 3 – 5 = 3 + (+ 5) = 8

a – b = a + (- b)

a – b = a + ( - b )

X 3 – 5 = 3 + (- 5) = - 2

X X

X

3 – (- 5) = 3 + (+ 5) = 8

- 3 – 5 = (- 3) + (- 5) = - 8

Nhận xét: Ở bài 4 ta đã quy ước rằng nhiệt độ giảm 3 0 C nghĩa là

nhiệt độ tăng – 3 0 C

Nhận xét: Ở bài 4 ta đã quy ước rằng nhiệt độ giảm 3 0 C nghĩa là

nhiệt độ tăng – 3 0 C

Điều đó có phù hợp với quy tắc trừ trên đây hay không? ta đi mục 2

Trang 7

1, Hiệu của hai số nguyên a – b = a + (- b)

2, Ví dụ:

Nhiệt độ ở Sa Pa hôm qua là 3 0 C, hôm nay nhiệt độ giảm 4 0 C Hỏi nhiệt độ hôm nay ở Sa Pa là bao nhiêu độ C ?

Nhiệt độ ở Sa Pa hôm qua là 3 0 C, hôm nay nhiệt độ giảm 4 0 C Hỏi nhiệt độ hôm nay ở Sa Pa là bao nhiêu độ C ?

Tuyết ở Sa Pa

Qua các bài tập trên em rút ra

được nhận xét gì về phép trừ

trong N và phép trừ trong Z ?

Qua các bài tập trên em rút ra

được nhận xét gì về phép trừ

trong N và phép trừ trong Z ?

Nhận xét: Phép trừ trong N không phải bao giờ cũng thực hiện

được, còn trong Z luôn thực hiện được.

Nhận xét: Phép trừ trong N không phải bao giờ cũng thực hiện

được, còn trong Z luôn thực hiện được.

Trang 8

Sau bài học hôm

nay em ghi nhớ

điều gì ?

Trang 9

Quy tắc:

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng số a với số đối của b.

a – b = a + (- b)

a – b = a + ( - b )

“Phép trừ số nguyên a cho số nguyên b hóa ra lại là phép cộng số a

với số đối của b”.

“ Phép trừ số nguyên a cho số nguyên b hóa ra lại là phép cộng số a

với số đối của b ”.

với số đối của b.

Trang 10

bài, em sẽ biết được dòng chữ phải tìm.

4 -12 =

0 - (-11) =

+9 = 0

2.3 - 9 =

(-28) - (-32) =

(-3) - 7 =

+8 = 3

0 - 7 = -8 + 2.5 =

-8 11 -9

-1

-3

4

-10 -5

2

2

-1

-7

-3

2

-9

-1

11

-5

-8

4

-3

-10

-7

-8

N.

S.

A.

I.

U.

G.

Y.

O.

E.

H.

i

-7

Trang 11

+ Học thuộc quy tắc.

+ Làm bài tập 4tawc749, 50, 51, 52 SGK trang 82.

+ Làm bài tập 73 đến bài 80 SBT trang 63, 64.

+ Đọc trước phần luyện tập SGK trang 82, 83.

Hướng dẫn về nhà

Thanh Liên, ngày 16 tháng 12 năm 2014

Ngày đăng: 05/03/2021, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w