.2 đ : Hãy nhận biết các khí sau bằng phương pháp hoá học:CO phương trình hoá học.. Hãy viết phương trình PƯHH.[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1I
Môn : HOÁ HỌC Lớp : 9
Người ra đề : TRỊNH THỊ MỘT Đơn vị : THCS _LÝ THƯỜNG KIỆT _ _ _ _ _ _ _
A MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG
Số câu Đ
Chủ đề 1 :Phi kim
–Bảng tuần hoàn
các NTHH
Chủ đề 2
Chủ đề 3: Dẫn
Chủ đề 4: Thực
hành hóa học
Chủ đề 5; Tính
B NỘI DUNG ĐỀ
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4_điểm )
Chọn phương án đúng trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5_điểm )1
Trang 2Câu 1 Điện phân dung dịch NaCl bão hoà có màng ngăn xốp là phương pháp
điều chế
A Nước Giaven
B Khí O2
C Khí Cl2
D Thuốc tím
Câu
2 :
Trong các cách sắp xếp sau,cách xếp nào đúng theo chiều tính phi kim
giảm dần;
A Cl FIBr
B ClBrFI
C FClIBr
D FClBrI
Câu 3 Trong các chất sau , chất nào làm mất màu dung dịch brom :
A CH4 , C2H 4
B C2H4 ,C2H2
C C2H2 , C6H6
D CH4 , C2H2
Câu 4 Đốt cháy 0,1 mol hidro cacbon A thu được 0,1 mol CO2 và 0,2 mol nước A
là
A C2H6
B C2H2
C C2H4
Câu 5 10 ml rượu etilic 200 có thể tích rượu etilic nguyên chất là
C 5 ml
Câu 6 Tính chất hóa học nào sau đây không phải là của rượu etylic :
A Tác dụng với natri, giải phóng Hidro
B Tác dụng làm mất màu dung dịch Brom
C Tác dụng với Oxi, không khí
D Tác dụng với Axitaxetic có xúc tác H2SO4 đặc và đun nóng
Câu 7 Phương pháp dùng để phân biệt Rượu êtylíc, Axit axêtic, Benzen là
A Quì tím và nước
B Dung dịch Brôm và nước
Trang 3C Clo và nước
D Oxi và nước
Câu 8 Cho 5,6 lit khí etylen ( ĐKTC ) tác dụng với nước có xúc tác
Axitsunfuric thì thu được 2,3 gam rượu etylic Hiệu suất của phản ứng là :
Phần 2 : TỰ LUẬN (6điểm )
Bài 1
1,5 đ
Trình bày tính chất hóa học của rượu etylic Viết phương trình phản ứng minh
hoạ
Bài 2
2 đ : Hãy nhận biết các khí sau bằng phương pháp hoá học:CO2 ,CH4 ,C2H4 Viết các
phương trình hoá học
Bài 3
2.5 đ: Cho 5.6 lít ( ĐKTC ) hỗn hợp khí gồm C2H4 và C2H2 tác dụng hết với dung
dịch Brom dư, lượng Brom đã tham gia phản ứng là 56 gam :
a Hãy viết phương trình PƯHH
b Tính phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ( Cho Br = 80 , C = 12 ,H =1 )
C ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( 4 điểm )
Trang 4Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Phần 2 : (_6 điểm )
Bài 1 :
1,5 đ -Nêu đúng 3 tính chất viết được 3 PTPU 1,5 đ
Bài 2
2,0 đ Nêu cách nhận biết C2H4
Viết PT
Nêu cách nhận biết CO2
Viết PT
Còn lai CH4
0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,5 đ
0,5 đ Bài 3 :
2,5 đ -Viết đúng 2 PT
-Tính được thể tích mỗi khí
-Tính đúng phần trăm thể tích mỗi khí(
0,5đ 0,5 đ 0,5 đ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Người ra đề : Trịnh Thị Một
Đơn vị : THCS _Lý Thường Kiệt _ _ _ _ _ _ _ _
A MA TRẬN ĐỀ
Số câu Đ
Trang 5Chủ đề 1 : Tính
chất vất lí
Chủ đề 2 : Tính
chất hóa học
Chủ đề 3:Địều chế
các chất
Chủ đề 4: Phản ứng
hóa học
Chủ đề 5 : Thành
phần của không khí
Chủ đề 6 : Thực
hành hóa học
Chủ đề 7 :Tính toán
hóa học
B NỘI DUNG ĐỀ
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4_điểm )
Chọn phương án đúng t trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5_điểm )1
Câu 1 Người ta thu khí oxy bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:
A Khí oxy tan trong nước
B Khí oxy ít tan trong nước
C Khí oxy khó hóa lỏng
D Khí oxy nhẹ hơn nước
Trang 6Câu
2 :
Trong số những chất có công thức hóa học dưới đây,chất nào không phản ứng với nước?
D SO3
Câu 3 Hoá chất nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ?
A Không khí
C Kalipemangnat
D Caxicacbonat
Câu 4 Không khí là hỗn hợp các chất khí ( theo thể tích ) gồm :
A : 21 % oxi, 1% nitơ, 78 % các khí khác
B : 21 % nitơ, 1% oxi , 78 % các khí khác
C 21 % oxi, 1% các khí khác, 78 % nitơ
D 1% oxi, 78 % nitơ, 21 % các khí khác
Câu 5 : Bằng cách nào có được 250g dung dịch NaCl 2%:
A Hoà tan 25g NaCl trong 250g nước
B Hoà tan 5g NaCl trong 245g nước
C Hoà tan 2g NaCl trong 150g nước
D Hoà tan 7g NaCl trong 200g nước
Câu 6 Trong các dung dịch sau dung dịch nào làm quỳ tím không đổi màu
A DD HCl
B DD Ca(OH)2
C DD NaOH
D DD NaCl
Câu 7 Có 3 l Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau: Oxi, không khí, hidro Bằng thí
nghiệm nào có thể nhận biết được mỗi khí.
A Dùng que đóm đang cháy
B Đốt lần lượt mỗi khí
C Dùng nướcvôi trong
D Tất cả đều đúng
Câu 8 Thể tích khí hiđrô thoát ra ở (đktc) khi có 13 gam kẽm tác dụng hết với
axitsunpuric là:
A 2,24 lít
B 4,48 lít
C 22,4 lít
D 44,8 lít
Trang 7Phần 2 : TỰ LUẬN (6điểm )
Bài 1 : 2điểm
: Nêu tính chất hóa học của Hyđrô ? Viết PTPƯ minh họa
: Lập phương trình các phản ứng hóa học sau và xác định chúng thuộc phản ứng gì ?
a Sắt + Axit clohiđric → ? + ?
b Kaliclorat ⃗T o ? + ?
c Nhôm + Oxi → ?
d Khí cacbonic + Magiê → ? + ?
Cho m gam sắt (III) Oxit tác dụng với Hidro ở nhiệt độ cao tạo thành 8,4 gam sắt
a Viết PTHH xảy ra
b Tính m ?
c Tính thể tích Hidro ở ( ĐKTC ) đã dùng ( Cho Fe = 56, H = 1, O = 16 )
C ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( 4 điểm )
Trang 8Phần 2 : (_6 điểm )
Bài 1 : 2 đ
- Nêu được mỗi tính chất được 0.5 đ
- Viết đúng mỗi phản ứng 0.5 đ
Bài 2 2 đ Viết đúng mỗi phản ứng 0.25 đ
Xác định đúng mỗi phản ứng thuộc loại phản ứng gì (0,25 đ)
Bài 3 : 2.đ
- Tính được số mol sắt tạo thành (0,25đ)
- Viết đúng phương trình hoá học 0.5 đ
- Tính đúng khối lượng Fe2O3 (0,75 đ)
- Tính đúng thể tích Hidro đã dùng ( ĐKTC ) 0, 5đ