1. Trang chủ
  2. » Hóa học

DE THI HKI LY 8 THANHnop

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 21,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu ý nghĩa và đơn vị của từng đại lượng trong công thức đó.(1đ) Câu 5: Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước?. Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng và lên một điểm cách đáy thùng 0,3[r]

Trang 1

PHỊNG GD-ĐT TÂN CHÂU

TRƯỜNG THCS SUỐI NGƠ

THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012

MƠN VẬT LÝ 8 THỜI GIAN : 60 PHÚT

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

1.1 Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 6 theo phân phối chương trình

1.2 Mục đích:

- Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về phần cơ học

Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập vật lý

- GV: Biết được nhận thức của học sinh từ đĩ điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp

2 Kĩ năng:

Biểu diễn được lực bằng vectơ

Giải tích một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính

Vận dụng giải bài tập liên quan

3 Thái độ:

Cẩn thận, trung thực trong khi làm bài

II MA TRẬN ĐỀ:

Cấp độ

Tên chủ đề Nhận biết Thơng hiểu

CHUYỂN

ĐỘNG CƠ

HỌC

KT:

-Phân biệt được định nghĩa chuyển động đều và chuyển động khơng đều dựa vào tốc độ

Vận dụng cơng thức

s v t

 giải bài tập

Số câu

Số điểm

LỰC KN: Biểu diễn đượclực bằng vec tơ

Số câu

ÁP SUẤT KT: Nêu được VD

về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ

và hướng chuyển động của vật

-Nêu được lực là đại lượng vec tơ

KN:Giải thíchđược

một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính

KN: -Vận dụng cơng

thức P=d.h đối với áp suất trong lịng chất lỏng

-Số câu

Số điểm

1câu 2điểm

1câu 2điểm

1câu 2điểm

3câu 6điểm

CƠ NĂNG -Viết được cơng

thức tính cơng Nêu được đơn vị đo

Trang 2

Số câu

Số điểm

1 câu

2 điểm

1 câu

2 điểm

Tổng số

III NỘI DUNG KIỂM TRA

Đề1

Câu 1 : Một vật có khối lượng 40kg nằm trên mặt đất Tính trọng lượng của vật và biểu diễn trọng

lực tác dụng lên vật theo tỉ xích 1cm = 200N(2đ)

Câu 2: Quần áo có bụi, ta lấy tay cầm rồi giũ mạnh, bụi sẽ văng ra ngoài Hãy giải thích? (2đ) Câu 3: Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào? Viết công thức tính áp suất (giải

thích ý nghĩa các đại lượng và đơn vị từng đại lượng) (2đ)

Câu 4 Viết công thức tính công Nêu ý nghĩa và đơn vị của từng đại lượng trong công thức đó.(1đ)

Câu 5: Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng và lên

một điểm cách đáy thùng 0,3m Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3 ( 2đ)

IV.ĐÁP ÁN

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Trọng lực của vật là: P = 10.m = 10.40 = 400 (N)

1cm

TØ xÝch:

200N

P = 400N

Khi ta cầm quần áo giũ rồi dừng lại đột ngột thì tay ta và quần

áothay đổi vận tốc nhưng bụi không kịp thay đổi vận tốc nên

vẫn chuyển động, vì vậy mà bịu văng ra ngoài

Phụ thuộc vào hai yếu tố: Độ lớn của lực tác dụng lên vật và

diện tích bề mặt tiếp xúc với vật

Công thức: P = F/S trong đó:

F:là độ lớn của vật(N)

S :là diện tích mặt tiếp xúc(m2)

P :là áp suất(N/m2)

CT A=F.s

Ý nghĩa và đơn vị:

1điểm

1điểm

2điểm

2điểm

2điểm

Trang 3

Câu 4

Câu 5

A: Công của lực (J) F: Lực tác dụng (N) S: Quãng đường dịch chuyển (m)

Áp suất tác dụng lên đáy thùng: (0,25) p1 = d.h1 (0,5)= 10000.1,2(0,25) = 12000(0,5) N/m2(0,25)

Áp suất tác dụng lên 1 điểm cách đáy thùng 0,4m (0,25) p2 = d.h2(0,5) = 10000.(1,2-0,4) (0,25) = 8000(0,5)N/m2(0,25) Đáp số: p1 = 12000 N/m2

p2 = 8000 N/m2

2điểm

Đề

2

Câu 1 ( 2 điểm )Lực là gì? Nêu các yếu tố biểu diễn lực

Câu 2 ( 2 điểm ) Hai lực cân bằng gì? Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ như thế nào?

Câu 3.( 1 điểm ) Biểu diễn lực kéo tác dụng lên vật, có phương ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 300N, với tỷ xích là 1cm = 10N

Câu 4 ( 3 điểm ) Trả lời các câu hỏi sau:

a Thế nào là chuyển động đều và chuyển động khơng đều? (1đ)

b Lực ma sát lăn xuất hiện khi nào ? ví dụ (1đ)

Câu 5 ( 2 điểm ) Bạn Hà đi học bằng xe đạp từ nhà tới trường với vận tốc là 15km/h mất 40 phút Tính khoảng cách từ nhà bạn Hà tới trường

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Câu 1

Lực là một đại lượng vectơ được biểu diễn bằng một mũi tên cĩ:

+ Gốc là điểm đặt của lực + Phương, chiều trùng với phương, chiều của lực + Độ dài biểu thị cường độ của lực theo một tỉ xích cho trước

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ Câu 2 Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ

bằng nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, chiều ngược nhau

Dưới tác dụng của các lực cân bằng:

1 đ

Trang 4

Vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên

Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

0,5 đ 0,5 đ Câu 3

1 đ

Câu 4

a Chuyển động đều là chuyển động đi được những quãng đường

bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau Chuyển động khơng đều là chuyển động đi được những quãng đường khơng bằng nhau trong những khoảng thời gian khơng bằng nhau

b Lực ma sát lăn xuất hiện khi một vật lăn trên bề mặt một vật

khác

Ví dụ : quả bĩng lăn trên mặt đất

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

Câu 5

5.Tĩm tắt: v = 15km/h ; t = 40 phút = 2/3h

Tìm : s =?

Khoảng cách từ nhà bạn My tới trường là:

s v t

 s =v.t = 15.2/3 = 10 (km)

Đáp số: 10 km

1 đ

1 đ

GVBM

THÂN THỊ THANH

F

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w