- Bieát ñöôïc 2 ñaëc ñieåm cuûa aâm laø ñoä cao ( traàm, boång) vaø ñoä to cuûa aâm?. - Bieát aâm truyeàn ñöôïc trong caùc moâi tröôøng raén, loûng, khí vaø trong moâi tröôøng chaân khoâ[r]
Trang 1PHỊNG GD-ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS SUỐI NGƠ
THI HỌC KỲ I MƠN VẬT LÝ 7 THỜI GIAN : 45 PHÚT
1 MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
Củng cớ lại kiến thức đã học như:Chương I: Nhận biết ánh sáng nguồn sáng và vật sáng, định luật phản xạ ánh sáng, tính chất của ảnh tạo bởi các gương phẳng gương cầu lồi, gương cầu lõm
-Chượng II: Âm học Giúp học sinh biết được nguồn âm là các vật dao động Nêu được một số thí dụ về nguồn âm
1.2 Kĩ năng:
-Rèn kỹ năng làm các bài tập và giải thích các hiện tượng thực tế
1.3 Thái độ:
Cẩn thận, trung thực trong khi làm bài
2 MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Tên chủ đề
Quang học
+Nêu được những đặc điểm chung về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng: là ảnh ảo, cĩ kích thước bằng vật khoảng chách từ gương đến vật và ảnh bằng nhau
Nhận biết được tia tới, tia phản xạ, gĩc tới gĩc phản xạ, pháp tuyến đới với sự phản xạ ánh sáng bởi gương phẳng
1câu
Âm Học
+Nêu được âm truyền trong các chất rắn,lỏng và khí
và khơng truyền trong chân khơng.nêu được trong các mơi trường khác nhau truyền âm khác nhau
Nhận biết được một sớ nguồn âm thường gặp.Nêu được nguồn
âm là một vật dao động
-Nhận biết được âm cao (bổng) cĩ tần sớ
lớn, âm thâp(trầm) cĩ tần sớ nhỏ.Nhận biết được âm to cĩ biên
độ dao động lớn âm nhỏ cĩ biên độ dao động nhỏ.nên được ví
dụ
Trang 2Tổng số
Tổng số điểm 5 điểm 3 điểm 2 điểm 10 điểm
3 NỘI DUNG KIỂM TRA
ĐỀ 1:
Bài 1:a Nêu tính chất của ảnh tạo bởi gương cầu phẳng? (2đ)
b So sánh vùng nhìn thấy của gương cầu lồi với gương phẳng cùng kích thước? (1đ)
Bài 2:Cho ví dụ 4 loại nhạc cụ và cho biết bộ phận nào của nhạc cụ đó dao động phát ra âm thanh? (2đ)
Bài 3:Hai vật dao động phát ra âm có tần số 40Hz và 60Hz Vật nào dao động nhanh hơn? Vật nào phát ra âm trầm? (1đ)
Bài 4:Những môi trường nào truyền được âm Môi trường nào không truyền được âm? So sánh vận tốc truyền âm trong các chất khí, nước và thép? (2đ)
Bài 5: Cho hình:
a Hãy vẽ tiếp tia phản xạ IR (1đ)
b Tính góc phản xạ (1đ)
S
300
I
Trang 3IV.ĐÁP ÁN
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
- Là ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn và lớn bằng
vật
- Khoảng cách từ 1 điểm của vật đến gương phẳng bằng
khoảng cách từ ảnh của điềm đó đến gương
- Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy
của gương phẳng,
Cho mỗi ví dụ đúng 0,5đ
Vật 60Hz dao động nhanh hơn (0,5) Vật 40Hz phát ra âm trầm
(0,5)
Mơi trường rắn, lỏng, khí truyền được âm (0,75) mơi trường
chân khơng khơng truyền được âm (0,25)
So sánh; vận tớc truyền âm trong chất khí nhỏ hơn trong nước
và vận tớc truyền âm trong nước nhỏ hơn trong thép
a
S
450 I
b Gĩc phản xạ i’ = 900-450 =450
2điểm 1điểm
2điểm 1điểm
2điểm
1điểm
1điểm
GVBM
THÂN THỊ THANH
Trang 4V KẾT QUẢ KIỂM TRA
7A1
7A2
7A3
Cộng
VI RÚT KINH NGHIỆM
Ưu điểm
………
………
Khuyết điểm
………
………
PHỊNG GD-ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS SUỐI NGƠ
THI HỌC KỲ I MƠN VẬT LÝ 7 THỜI GIAN : 45 PHÚT
ĐỀ 2:
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Củng cớ lại kiến thức đã học như:Chương I: Nhận biết ánh sáng nguồn sáng và vật sáng, định luật phản xạ ánh sáng, tính chất của ảnh tạo bởi các gương phẳng gương cầu lồi, gương cầu lõm
-Chượng II: Âm học Giúp học sinh biết được nguồn âm là các vật dao động Nêu được một số thí dụ về nguồn âm
- Biết được 2 đặc điểm của âm là độ cao ( trầm, bổng) và độ to của âm
- Biết âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong môi trường chân không không truyền được âm
- Biết âm gặp một vật chắn sẽ phản xạ trở lại, biết khi nào có tiếng vang
- Biết được một số biện pháp thông dụng để chống ô nhiễm tiếng ồn
2 Kĩ năng:
-Rèn kỹ năng làm các bài tập và giải thích các hiện tượng thực tế
Trang 5- Rèn kỹ năng nhận biết được âm trầm, bổng, to, nhỏ.
- Nêu được một số ví dụ chứng tỏ được âm truyền được trong chất lỏng, rắn, khí
- Rèn kỹ năng nhận định âm phản xạ
- Rèn kỹ năng ứng dụng thực tế về chống ô nhiễm tiếng ồn
3 Thái độ:
Cẩn thận, trung thực trong khi làm bài
II MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Tên chủ đề
Quang học
+ Phát biểu được định luật truyền thẳng của ánh sáng
Nhận biết được tia tới, tia phản xạ, gĩc tới gĩc phản xạ, pháp tuyến đới với sự phản xạ ánh sáng bởi gương phẳng
1câu 2điểm
1 câu
2 điểm
2 câu
4 điểm
Âm Học
+Nêu được âm truyền trong các chất rắn,lỏng và khí
và khơng truyền trong chân khơng.nêu được trong các mơi trường khác nhau truyền âm khác nhau
Nhận biết được một sớ nguồn âm thường gặp.Nêu được nguồn âm là một vật dao động
-Nhận biết được âm cao (bổng) cĩ tần sớ
lớn, âm thâp(trầm) cĩ tần sớ nhỏ.Nhận biết được âm to cĩ biên
độ dao động lớn âm nhỏ cĩ biên độ dao động nhỏ.nên được ví
dụ
Nêu được tiếng vang
là một biểu hiện của
âm phản xạ.Nhận biết được những vật cứng
cĩ bề mặt nhẵn phản xạ em tớt và những vật mềm, xớp, cĩ bề mặt gồ ghề phản xạ
âm kém
2câu
Tổng số
Tổng số điểm 5 điểm 3 điểm 2 điểm 10 điểm
III.ĐỀ KIỂM TRA
Bài 1: Phát biểu định luật phản truyền thẳng ánh sáng.(2điểm)
Bài 2: Tần sớ là gì? Đơn vị của tần sớ? (1,)
Trang 6Bài 3:Tại sao trong phịng kín ta thường nghe thấy âm to hơn so với khi ta nghe chính âm đĩ ở
ngồi trời?(2đ)
Bài 4:Hai vật dao động phát ra âm cĩ tần sớ 60Hz và 80Hz Vật nào dao động nhanh hơn? Vật
nào phát ra âm trầm? (1)
Bài 5:Những mơi trường nào truyền được âm Mơi trường nào khơng truyền được âm? (1) : Hãy
nêu 1 ví dụ chứng tỏ âm thanh cĩ thể truyền trong mơi trường lỏng? (1)
Bài 6 : Cho hình:
a Hãy vẽ tiếp tia phản xạ IR (1)
b Tính gĩc phản xạ (1)
S
450
I
I
IV HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Bài 6
- Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng
truyền theo đường thẳng
Sớ dao động trong 1 giây gọi là tần sớ (1) Đơn vị là
Hz (0,5)
Vì ở ngồi trời ta chỉ nghe được âm phát ra, cịn ở
trong phịng kín ta nghe được âm phát ra và âm phản
xạ từ tường một lúc nên ta nghe to hơn
Vật 80Hz dao động nhanh hơn (0,5) Vật 60Hz phát ra
âm trầm (0,5)
Mơi trường rắn, lỏng, khí truyền được âm (0,75) mơi
trường chân khơng khơng truyền được âm (0,25)
Hs vi du đúng (1)
a
S
450 I
b Gĩc phản xạ i’ = 900-450 =450
2điểm 1điểm 2điểm
1điểm
2điểm
1điểm
1điểm
Trang 7V KẾT QUẢ KIỂM TRA
7A1
7A2
7A3
Cộng
VI RÚT KINH NGHIỆM
Ưu điểm
………
………
Khuyết điểm
………
………
3.NỢI DUNG KIỂM TRA
Câu 2:Nêu tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng (3điểm)
Câu 3: Người lái xe ơ tơ dùng gương cầu lồi đặt ở trước mặt để quan sát các vật sau lưng cĩ lợi
gì hơn là dùng gương phẳng? (2điểm)
Câu 4:Cho 1 gương phẳng như hình vẽ, tia tới SI hãy xác định tia phản xạ IR .(1điểm)
Câu 5: Đặt vật như thế nào để ảnh song song và cùng chiều với vật? Vẽ hình minh họa (2điểm)
4 HƯƠNG D N CH MÂ Â
Câu 1
Câu 2
2điểm
1điểm 1điểm 1điểm
Trang 8Câu 3
Câu 4
Câu 5
+Đặt vật song song với gương +Vẽ hình:
2điểm
1điểm 1điểm 1điểm