Tính thành phần % về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh S và nguyên tố oxi O có trong khí Lưu huỳnh trioxit SO3.. Tính khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh S và nguyên tố oxi O có trong [r]
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO THI HỌC KÌ I
Năm học: 2010 -2011 Môn: HOÁ 8 (Thời gian 45’) A/ Trắc nghiệm: (3đ)
I / Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng:
1/ Trong phản ứng hoá học có sự tạo thành chất mới do:
a Liên kết giữa các phân tử thay đổi b Nguyên tử bị chia nhỏ
c Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi d Phân tử được bảo toàn
2/ Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm (SO4) và hợp chất của nhóm nguyên tử Y với H như sau: X2(SO4)3, H3Y Hãy chọn công thức hóa học nào là đúng cho hợp chất của X và Y:
a XY2 b X2Y c XY d X2Y2
3/ Trong một phản ứng hoá học các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng:
a Số nguyên tử của mỗi nguyên tố b Số nguyên tử của mỗi chất
c Số phân tử của mỗi chất d Số nguyên tố tạo ra chất 4/ Đốt cháy hoàn toàn một lượng Magie (Mg) trong bình chứa 6,4g khí oxi (O2) thu được 16g Magie oxit (MgO) Khối lượng Magie đã phản ứng là:
a 6,4g b 4,8g c 3,2g d 9,6g
II/ Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống :
Các chất đều được tạo nên từ Hầu hết các chất có ……… là hạt hợp thành, còn là hạt hợp thành của ……… kim loại
III/ Ghi chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) trước mỗi ý sau:
1/ Ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất 1 mol bất kỳ chất khí nào cũng có thể tích 22,4 lít
2/ Số proton là số đặc trưng của một nguyên tố hoá học
3/ Trong phản ứng hoá học phân tử bị chia nhỏ thành nguyên tử
4/ Phản ứng xảy ra được khi các chất tham gia tiếp xúc với nhau
B/ Tự luận: (7đ)
Câu 1 ( 1đ) Lập CTHH của hợp chất tạo bởi Mg (II) và nhóm (NO3) (I)
Câu 2 ( 2đ) Lập PTHH theo sơ đồ các phản ứng sau:
a Cu + O2 CuO b Fe2O3 + HCl FeCl3 + H2O
c CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O d P + O2 P2O5
Câu 3 (2đ) Hãy tính:
a Thể tích (đktc) của 1,5 mol khí H2
b Khối lượng của 4,5 1023 phân tử CuO
c Thể tích (đktc) của hỗn hợp khí gồm: 8,8 g khí CO2 và 8,4 g khí CO
d Khối lượng mol của khí A, biết tỉ khối khí A đối với khí hiđro là 8
Câu 4 ( 2đ)
a Tính thành phần % về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh S và nguyên tố oxi O có trong khí Lưu huỳnh trioxit SO3
b Tính khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh S và nguyên tố oxi O có trong 12g khí sunfurơ SO2 (Cho Cu = 64, O = 16, C = 12, H = 1, S = 32)
Trang 2MA TRẬN
M độ
nhận thức
Nội dung ktra
Bài 5 1 (0,25đ)
Bài 11 1 (0,25đ)
Bài 18 1 (0,25đ)
ĐÁP ÁN
A/ Trắc nghiệm:
I/ 1 – c, 2 – c, 3 – a, 4 - d (0,25 x 4 = 1đ)
II/ Nguyên tố hoá học (hoặc nguyên tử), phân tử, nguyên tử, đơn chất
(Mỗi chỗ trống = 0,25 x 4 = 1 đ)
III/ 1 S, 2 Đ, 3 Đ, 4 S (0,25 x 4 = 1đ)
B/ Tự luận:
1/ Lập CTHH qua 4 bước (0,25 x 4 = 1đ)
2/ Lập phương trình (0,5 x 4 ) = 2 đ
3/ a 33,6 (lít) ( 0,5đ)
b 60 (g) (0,5đ) (trong đó tìm nCuO 0,25đ ; tìm mCuO 0,25đ)
c V hh khí = 11,2 (lít) (0,5đ)( trong đó tìm nhh 0,25đ ; tìm Vhh 0,25đ)
d Khối lượng mol của khí A = 16 g.(0,5đ)
4/ a Khối lượng mol của khí SO3 = 80 (g) (0,25đ)
Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất ( 0,25 đ) Thành phần % nguyên tố S = 40% ( 0,25 đ)
Thành phần % nguyên tố O = 60% ( 0,25 đ)
b Khối lượng mol của khí SO2 = 64 (g) (0,25đ)
Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất ( 0,25 đ) Khối lượng nguyên tố S = 6 (g)( 0,25 đ)
Khối lượng nguyên tố O = 6 (g)( 0,25 đ)
Giáo viên: Trần Minh Tú