Lớp…Trường TH Trần Đại Nghĩa.. b/.Thầy cười vui vẻ..[r]
Trang 1Lớp…Trường TH Trần Đại Nghĩa.
Số BD……phòng…………
Môn: tiếng Việt- LỚP 2 Năm học: 2012- 2013 Ngày thi: 19- 10- 2012 Thời gian: 30 phút
Giám thị 2
I/ KIỂM TRA ĐỌC:
A/ Đọc thầm: (4đ)
Đọc thầm mẫu chuyện “Người thầy cũ” tuần 7 SGK tiếng việt 2 tập 1 trang 56 Sau đó đánh
dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau đây:
Câu 1: Bố dũng đến trường làm gì ?
a/ Tìm gặp lại thầy giáo cũ
b/ Tìm gặp lại cô giáo cũ
c/ Tìm gặp lại bạn cũ
Câu 2: Khi gặp thầy giáo cũ bố Dũng thể hiện sự kính trọng như thế nào?
a/ Bố thân mật bắt tay thầy
b/ Bố vội dừng xe lại, lễ phép chào thầy
c/ Bố vội bỏ chiếc mũ đang đội trên đầu, lễ phép chào thầy
Câu 3: Thái độ của thầy khi nghe bố của Dũng nhắc lại kĩ niệm lúc còn đi học ?
a/ Thầy buồn rầu
b/.Thầy cười vui vẻ
c/ Thầy im lặng
Câu 4 : Từ gần nghĩa với từ lễ phép?
a/ Ngoan ngoãn
b/ Chăm chỉ
c/ Ngoan ngoãn và chăm chỉ
- Hết -
Trang 2Lớp…Trường TH Trần Đại Nghĩa.
Số BD……phòng…………
Môn: tiếng Việt- LỚP 2 Năm học: 2012- 2013 Ngày thi: 19- 10- 2012 Thời gian: 40 phút Giám thị 2
Điểm Chữ kí của giám khảo 1 Chữ kí của giám khảo 2 Số mật mã II/ KIỂM TRA VIẾT A/ Chính tả (nghe viết ):5đ Bài: “Ngôi trường mới” SGK TV2 tập 1 trang 50 từ “ Trường mới của em đến trong nắng mùa thu.”
B/ Tập làm văn(5đ) Câu 1: ( 1 điểm) Nói lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị của em trong các trường hợp sau:
- Bạn đến thăm nhà em Em mở của và mời bạn vào nhà chơi
Câu 2: ( 4 điểm) Em hãy viết 1 đoạn văn khoảng 3 đến 4 câu nói về thầy giáo (hoặc cô giáo) cũ của em
Trang 3
Lớp…Trường TH Trần Đại Nghĩa.
Số BD……phòng…………
Môn: Toán - LỚP 2 Năm học: 2012- 2013 Ngày thi: 19- 10- 2012 Thời gian: phút Giám thị 2
Điểm Chữ kí của giám khảo 1 Chữ kí của giám khảo 2 Số mật mã Câu 1: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính : 59 - 36 37 + 43 9 + 53 48 – 22
Câu 2: (2 điểm)Tính nhẩm 9 + 7 = ……… 18 dm – 6 dm =
29 + 32 + 27=… 27 kg + 8 kg =
Câu 3: ( 2 điểm) Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào ô (2 điểm) 19 + 7 17 + 9 35 +26 53 -11 50 cm 5dm 3 dm + 5 d m 8 dm Câu 4: ( 1 điểm) Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng Các số 47, 98 , 35, 49 , 72 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé A 35 ;49 ; 47 ;72 ;98 B 98 ; 47 ;49 ;72; 35 C 98 ; 72 ; 49 ; 47 ; 35 Câu 5 : Bài toán (2 điểm) Hạnh có 65 viên bi, Thắng có nhiều hơn Hạnh 19 viên bi Hỏi Thắng có bao nhiêu viên bi ? Câu 6: (1 điểm) Điền dấu + hay dấu - vào chỗ chấm để được kết quả đúng : * 8…5…9 = 12