Trªn ®êng tõ nhµ tíi trêng cã rÊt nhiÒu c©y xanh cho bãng m¸t.?. nh÷ng con t¬ nân míi guånga[r]
Trang 1Trờng tiểu học
điệp nông
(Đề 1)
đề kiểm tra Cuối năm học 2008 - 2009
Môn: Toán 4
Thời gian làm bài: 60 phút
Bài 1: (2 điểm) Ghi vào giấy kiểm tra câu trả lời đúng:
a) 1tạ5kg = ………kg
b) Trong các số 605 , 4136 , 1207 , 2640
Số chia hết cho 3 là:
c) Số thích hợp để viết vào ô trống của 5
❑ = 15
33 là:
d) Phân số bằng phân số 2
3 là:
A
2
4
C 12
8
D
6 10
Bài 2: (3 điểm) Tính:
a) 13
17+
8
17 −
3
1
3+
1
5)x
5
4
5 x
3
4:
2
3 d)
3
5:2+7 :
2 15
Bài 3: (2 điểm) Tìm x
a) x −1
2=
1
3
4x x =
5 12
Bài 4: (2 điểm) Một hình bình hành có chiều cao bằng 2
3 cạnh đáy và chiều cao hình bình hành là 250cm Tính diện tích hình bình hành đó?
Bài 5: (1 điểm).
Hãy viết năm phân số khác nhau lớn hơn 5
7 và bé hơn
6 7
Trang 2Biểu điểm chấm môn toán 4 Bài 1: (2 điểm).
Học sinh ghi vào giấy kiểm tra câu trả lời đúng, mỗi ý đợc 0,5 điểm.
a) B 105 b) D.2640 c) B 11 d) D 8
12
Bài 2: (3 điểm) Mỗi ý đúng đợc 0,75 điểm.
a) 13
17+
8
17 −
3
1
3+
1
5)x
5 6
= 21
17 −
3
8
13 x
5
6 (0,25 điểm)
= 18
4
9 (0,5 điểm) c) 4
5 x
3
4:
2
3
5:2+7 :
2 15
= 3
5:
2
3
10+
105
2 (0,5 điểm)
= 9
264
5 (0,25 điểm)
* L
u ý: - Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Nếu kết quả tính cha tối giản cho 0,5 điểm/ 1 ý.
Bài 3: (2 điểm) Mỗi ý đúng cho 1 điểm.
a) x −1
2=
1
3
4x x =
5 12
x = 1
4+
1
5
12 :
3
4 (0,5 điểm)
x = 3
5
9 (0,5 điểm)
Bài 4: (2 điểm).
Sơ đồ
Chiều cao
Cạnh đáy
Tổng số phần bằng nhau là: 2 + 3 = 5 (phần) (0,25 điểm)
Số đo chiều cao hình bình hành là: 250 : 5 x 2 = 100 (cm) (0,5 điểm)
Số đo cạnh đáy hình bình hành là: 250 - 100 = 150 (cm) (0,25 điểm) Diện tích hình bình hành là: 150 x 100 = 15000 (cm 2 ) (0,5 điểm)
Đáp số: 15000 cm 2 (0,25 điểm)
Bài 5: (1 điểm).
Quy đồng các phân số: (0,5 điểm)
5
7=
30 42
6
7=
36 42
5 phân số lớn hơn 5
7 và nhỏ hơn
6
7 là
31
42 ;
32
42;
33
42 ;
34
42;
35
42 (0,5 điểm)
Đề kiểm tra chất lợng cuối năm
Năm học: 2008-2009 Môn Toán : Lớp 4
Thời gian 60 phút làm bài
Họ và tên: lớp: Trờng Tiểu học Điệp Nông
250cm 0,25 điểm
Trờng tiểu học
điệp nông
(Đề 2)
Trang 3Bài 1( 2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng:
a) Chữ số 7 trong số 274896 là:
A 7 B 70 C 7000 D 70 000 b) Phân số 5
6 bằng phân số nào dới đây:
A 20
24 B
24
20 C
20
18 D
18 20 c) Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm của 1m2 27cm2 =
A 127 cm2 B 10027 C 1027cm2 D 10027cm2
Bài 2:( 2 điểm) Cho biểu thức A = X x 5 + 7
a) Tìm A biết: X = 400
b) Tìm X biết A = 10 042
Bài 3:( 2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
a) 496 x 307 - 72 512 : 352
b) (32508 + 154800 : 75 ) : 86
Bài 4: (4 điểm)
Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 150 cm, chiều rộng bằng 2
3 chiều dài.
a) Tính diện tích hình chữ nhật đó
b) Một hình tam giác có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật trên và có tổng của cạnh thứ nhất và cạnh thứ hai bằng 240cm Tổng của cạnh thứ hai và thứ ba bằng 190
cm Tính độ dài mỗi cạnh của hình tam giác đó
Cách đánh giá cho điểm Môn Toán Lớp 4 Bài 1: ( 2 điểm)
a) Nếu khoanh đúng D đợc 0,6 điểm
b) Nếu khoanh đúng A đợc 0,7 điểm
c)Nếu khoanh đúng D đợc 0,7 điểm
Bài 2: ( 2 điểm) Mỗi ý a,b đúng đợc 1 điểm.
A = X x 5 + 7
a) Thay X = 400 vào biểu thức ta có: 0,25 điểm
A = 400 x 5 + 7 0,25 điểm
A = 2000 + 7 0,25 điểm
A = 2007 0,25 điểm
Trang 4b) Thay A = 10 042 vào biểu thức ta có:
X x 5 + 7 = 10 042 hoặc 10 042 = X x 5 + 7 0,25 điểm.
X x 5 = 10 042 - 7 0,25 điểm
X x 5 = 10 035
X = 10 035 : 5 0,25 điểm
X = 2007 0,25 điểm
Bài 3: ( 2 điểm)Mỗi ý a, b đúng đợc 1 điểm:
a) 496 x 307 - 72 512 : 352 ; b) (32508 + 154800 : 75 ) : 86
= 152272 - 206 (0,5 điểm) ; = (32508 + 2064) : 86 (0,5 điểm)
= 152066 (0,5 điểm) ; = 34572 : 86 (0,25 điểm) = 402 (0,25 điểm)
Bài 4:(4 điểm) HS làm đúng mỗi ý a, b đợc 2 điểm:
a)- HS vẽ sơ đồ chính xác đợc 0,25 điểm
- Tìm đợc chiều dài, chiều rộng, diện tích hình chữ nhật và đáp số đợc
1,75 điểm.
b) HS tính đợc chu vi, độ dài các cạnh của tam giác và đáp số đúng đợc
2 điểm
*L u ý : + Nếu lời giải sai, phép tính đúng không đợc điểm.
- Phép tính trên sai, phép tính dới đúng không đợc điểm
- Không có tên đơn vị hoặc sai tên đơn vị không đợc điểm
TRờng Tiểu học
ĐIệP NÔNG
(đề 3)
đề kiểm tra định kì cuối Năm học 2008 - 2009
Môn Toán 4
(Thời gian làm bài 60 phút)
Bài 1 (3điểm) Mỗi bài tập dới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D Hãy
ghi ra giấy kiểm tra câu trả lời đúng
1 Trong các phân số 4
5 ;
5
4 ;
5
9 ;
4
9 phân số lớn nhất là:
A 4
5
5
4 9
2 Số thích hợp để viết vào của ❑
7=
3
21 là:
3 Trong các phân số 5
6 ;
25
40 ;
32
45 ;
16
36, phân số bằng
4
9 là:
A 5
25
32
16 36
4 4m28dm2 = dm2 Số thích hợp để điền vào chỗ dấu chấm là:
5 Trên bản đồ có tỉ lệ 1:1000 000, vị trí hai điểm A và B cách nhau 5mm thì khoảng cách thật giữa A và B là:
Trang 5A 1000 000mm B 1000 000m C 5000 000mm D 50km
6 Trong các số: 306 ; 810 ; 7259 ; 425 số chia hết cho cả 5 và 9 là:
Bài 2 (2 điểm) Tính
a) 9
12+
5
14
35−
2
2
5ì
1
2:
1 3
Bài 3 (1 điểm) Tìm y:
a) 2
7ì y=
2
2
9+y=1+
2 3
Bài 4 (3 điểm)
a) (2 điểm) Một hình bình hành có chiều cao kém độ dài cạnh đáy 21cm Chiều cao bằng 2
5độ dài đáy Tính diện tích hình bình hành đó.
b) (1 điểm) Hình chữ nhật và hình bình hành cùng có những đặc điểm gì?
Bài 5 (1 điểm) Tính: 3
2+
3
6+
3
12+
3
20+
3
30 + 3 42
Trang 6Trờng Tiểu học
điệp nông Biểu điểm Bài kiểm tra cuối Năm học 2007 - 2008
Môn Toán 4
(Thời gian làm bài 60 phút)
Bài 1 (3 điểm) Mỗi ý đúng đợc 0.5điểm
1, B 5
4
4, B 408
2, A 1
5, C 5000 000mm
3, D 16 36
6, B 810
Lu ý: Nếu HS ghi cả 4 phơng án A, B, C, D và khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án
đúng vẫn cho điểm tối đa.
Bài 2 (2 điểm) Mỗi ý a, b tính đúng đợc 0.5điểm
ý c tính đúng đợc 1điểm a) 9
12+
5
12 =
9+5
12 =
14
12=
7
6 (0.5điểm) b)
14
35 −
2
7=
14
35 −
10
3535=4 (0.5điểm) c) 2
5ì
1
2:
1
3 =
2
10:
1
3 (0.5điểm) = 6
10=
3
5 (0.5điểm) Bài 3 (1 điểm) Mỗi ý đúng đợc 0.5điểm
a) 2
7ì y=
2 3
y = 2
3:
2
7 (0.25điểm)
y = 14
6 =
7
3 (0.25điểm)
b) 2
9+y=1+
2 3 2
9+y=
5
3 (0.25điểm) y=5
3−
2
9 y=¿ 13
9 (0.25điểm) Bài 4 (3 điểm) ý a, (2 điểm)
Ta có sơ đồ
Chiều cao 21cm
Cạnh đáy (0.5điểm)
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 - 2 = 3 (phần) (0.25điểm)
Số đo chiều cao hình bình hành là:
21 : 3 ì 2 = 14 (con) (0.5điểm)
Số đo cạnh đáy hình bình hành là:
14 + 21 = 35 (cm) (0.25điểm) Diện tích hình bình hành là:
35 ì 14 = 490 (cm2) (0.25điểm)
Đáp số: 490 cm2 (0.25điểm)
ý b) (1 điểm) Hình chữ nhật và hình bình hành cùng có hai cặp cạnh đối diện song song (0.5điểm) và bằng nhau (0.5điểm)
Bài 5 (1 điểm)
Cách 1: 3
2+
3
6+
3
12+
3
20+
3
30 +
3 42 = 3
1ì 2+
3
2ì 3+
3
3 ì 4+
3
4 ì5+
3
5 ì6+
3
6 ì7
= 3
1−
3
2+
3
2−
3
3+
3
3−
3
4+
3
4−
3
5+
3
5−
3
6+
3
6− 3 7
Trang 7= 3
1−
3
7=
18 7 Cách 2: 3
2+
3
6+
3
12+
3
20+
3
30 +
3 42
= 3 (12+
1
6+
1
12+
1
20+
1
30 +
1
42)
= 3 (1ì 21 +
1
2 ì3+
1
3 ì 4+
1
4 ì 5+
1
5 ì6+
1
6 ì7)
= 3 (1 −1
2+
1
2−
1
3+
1
3−
1
4+
1
4−
1
5−
1
6+
1
6−
1
7)
= 3 (1 −1
7)
= 3 6
7=
18 7
Nếu HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Trang 8TRờng Tiểu học
Điệp Nông
(đề 4)
đề kiểm tra định kì cuối Năm học 2008- 2009
Môn Toán 4
(Thời gian làm bài 60 phút)
Bài 1: Ghi lại câu trả lời đúng (2đ)
1/ 5km 60 m = …m
A 560 B 5060 C 506 D 5600
2/ Trong các phân số:6
5 ;
18
17;
2007
2008;
27
28 phân số nhỏ hơn 1 là:
A 6
18
2007
2007
2008và
27 28 3/ Một hình vuông có diện tích là 25cm2 Chu vi hình vuông đó là:
A 25 m B 20 dm2 C 25 dm D 20 dm
4/ Phân số nào sau đây bằng phân số 4
25
A 8
6
12
4 250
Bài 2: (2đ)
Cho các số: 2000; 2001; 205; 2007; 2008
a/ Số nào không chia hết cho 2?
b/ Số nào chia hết cho 3 và 9?
c/ Số nào chia cho 5 d 1?
d/ Số nào chia hết cho 3?
Bài 3( 3đ)
1 Tính(2đ):a/
3
4 - 4
1 + 8
3
11
10 +
3
5 :
2 3
c/ 5
8 :
2
3
4
11
15 -
2
5 :
3 4
2/ Tìm y (1đ):
a/ y 2
5 = 2 -
4
1
5 = 1 +
2 5
Bài 4: ( 3đ)
a/ (2đ) Một hình chữ nhật có chiều dài gấp rỡi chiều rộng và bằng chu vi của một hình vuông có cạnh là 15 m Tính diện tích hình chữ nhật đó
b/ (1đ) Cho ab + ba = 121 biết a- b = 5 Tìm ab
TRờng Tiểu học
Điệp Nông
(đề 5)
Bài kiểm tra định kì cuối Năm học 2008- 2009
Môn Toán 4
(Thời gian làm bài 60 phút)
Bài 1 (2 điểm) Ghi vào giấy kiểm tra câu trả lời đúng
1 15 tạ = …
Trang 9A 1tấn 5 tạ B 1 tấn 50 tạ C 5 tạ D 15 tấn
2 5 thế kỉ 5 năm = …
3 1
2ngày = ….
4 Khi chiều dài của một hình chữ nhật giảm đi một nửa thì diện tích của hình chữ nhật đó sẽ:
Bài 2 (2 điểm) Trong hình bên, hình chữ nhật
ABCD có diện tích bằng 18cm2 Hãy tính diện
tích hình bình hành MNBA
M N
A B
Bài 3 (3 điểm) C D
1 Tính (1,5 điểm)
a) 3
4+
7
3+
8
5
8:
5
7
4−
6
8) :
3 2
2 Tìm x
a) x ì5
x = 5
c) ab x = abab (ab 0)
b) Phải nhân số 32 với số nào để đợc kết quả là 3232
Bài 4 (3 điểm)
1 Điền dấu thích hợp vào ô trống
a) 1
a ì(a+1)
1
a −
1
1
3ì 4
1
3−
1 4
2 Tìm hai số biết trung bình cộng của chúng bằng 167 và số thứ nhất hơn số thứ hai
26 đơn vị
2cm
3cm
>, <, =
Trang 10Trờng Tiểu học
Điệp Nông Biểu điểm Bài kiểm tra cuối Năm học 2008- 2009
Môn Toán 4 (Thời gian làm bài 60 phút) Bài 1 (2 điểm)
ý 1) A (0,5 điểm)
ý 2) C (0,5 điểm)
ý 3) D (0,5 điểm)
ý 4) B (0,5 điểm) Bài 2 (3 điểm)
Lí luận: Chiều dài AB vừa là chiều dài hình chữ nhật vừa là cạnh đáy hình bình hành (0,75điểm)
- Tính AB: 18 : 3 = 6 (cm) (1 điểm)
- Diện tích hình bình hành: 6 ì 2 = 12 (cm2) (1 điểm)
- Đáp số 12 cm2 (0,25điểm)
Bài 3 1 Mỗi ý đúng 0.5điểm
a) 3
4 +
7
3 +
8
12 =
3ì 3
12 +
4 ì 7
12 +
8
12 =
9
12 +
28
12 +
8
12 =
45
12 = 3
9
12 = 3
1 4 b) 5
8 :
5
6 =
5ì 6
8 ì5 =
30
40 =
3
7
4−
6
8) :
3
2 =
7 ì2 −6
8
8=1
2 Tìm x Đúng mỗi ý 0,5 điểm
a) x ì5
x = 5 => x = 1
b) 3232 : 32 = 101 => số 101
c) x = abab : ab = 101
x = 101 Bài 4
a) 1
a ì(a+1)
1
a −
1
a+1 (1 điểm) b)
1
3ì 4
1
3−
1
4 (1 điểm) c) Tính tổng 2 số: 167 ì 2 = 334 (0,5 điểm)
Số lớn: (334 + 26) : 2 = 180 (0,25 điểm)
Số bé 334 – 180 = 154 (0,25 điểm)
Đáp số 154, 180 (0,25 điểm) Sơ đồ (0,25 điểm
Trờng Tiểu học
Điệp Nông
(đề 6)
Bài kiểm tra khảo sát chất lợng cuối HK II
Môn Toán 4 năm học 2008 - 2009
(Thời gian làm bài 60 phút)
Bài 1 (1 điểm) ghi lại vào giáy kiểm tra câu trả lời đúng:
Trang 11a) Trong các số 3240; 4155; 89780; 726930; 3006 Số chia hết cho cả 2, 5 và 9 là:
A 89780 ; 3240 B 3240 ; 726930 C 3006 ; 726930 b) Phân số lớn nhất có tổng của tử số và mẫu số bằng 2007 là:
A 2004
2005
2006 1
Bài 2 (2 điểm) Tính:
2
3+
3
5−
1 2
2006 + (10500 : 50 – 189)
4 : 4
5ì
3 15
2789 ì 13 + 2789 ì 87
Bài 3 (2 điểm) Tìm x
x
15=
1 3
48240 : x = 24
4
x>
1 2
x – 2005 ì 2 = 67804
Bài 4 (2 điểm) Một cửa hàng nhập về tất cả 7490kg gạo Trong đó số gạo nếp bằng 2
3
số gạo tẻ Tính xem cửa hàng đó nhập về bao nhiêu ki lô gam gạo mỗi loại?
Bài 5 (3 điểm) Cho hình bình hành ABCD
(hình vẽ) Biết cạnh đáy dài 35cm, chiều cao
bằng 2
5cạnh đáy.
a) Tính diện tích hình bình hành ABCD?
A B
C D
b) Chỉ dùng một đoạn thẳng chia hình ABCD thành hai phần và ghép lại để đợc hình chữ nhật (vẽ hình thể hiện cách cắt, ghép)
Trờng Tiểu học
Điệp Nông
(đề 1)
Bài kiểm tra định kì cuối Năm học 2008- 2009
Môn Tiếng Việt 4
(Thời gian làm bài 60 phút)
I Chính tả
1 Gv đọc cho học sinh viết bài rồi trả lời câu hỏi
Bài viết: Đàn ngan mới nở“Đàn ngan mới nở ” (Viết từ Đôi mắt chỉ bằng hột cờm đến cái chân bé tí
màu đỏ hồng” – Tiếng Việt 4 tập 2 trang 119)
2 Trả lời câu hỏi Ghi lại câu trả lời đúng vào giấy kiểm tra
a) Đoạn văn trên miêu tả về:
A Cái đầu, cái bụng, cặp mỏ
B Đôi mắt, cái mỏ, cái đầu, đôi chân của những chú ngan mới nở
Trang 12C Cái bụng, bộ lông, cái đầu
D bộ lông, cặp mỏ, đôi cánh b) Trong câu “Đàn ngan mới nởĐôi mắt chỉ bằng hột cờm, đen nhánh hạt huyền, lúc nào cũng long lanh đa đi đa lại nh có nớc, làm hoạt động hai con ngơi bóng mỡ”
Chủ ngữ là:
A Hai con ngơi
B Đôi mắt
C Hột cờm
D Nớc III Tập làm văn
Gia đình em có rất nhiều con vật nuôi Em hãy tả lại một con vật nuôi mà em yêu thích nhất
Giáo viên đọc cho học sinh viết chính tả:
đàn ngan mới nở
Đôi mắt chỉ bằng hột cờm, đen nhánh hạt huyền, lúc nào cũng long lanh đa đi đa lại nh có nớc, làm hoạt động hai con ngơi bóng mỡ Một cái mỏ màu nhung hơu, vừa bằng ngón tay đứa bé mới đẻ và có lẽ cũng mềm nh thế, mọc ngăn ngắn đằng trớc Cái
đầu xinh xinh, vàng nuột và ở dới bụng, lủn chủn hai cái chân bé tí màu hồng
Tô Hoài
Trờng Tiểu học
Điệp Nông Biểu điểm Bài kiểm tra cuối Năm học 2008 2009
Môn Tiếng Việt 4 (Thời gian làm bài 60 phút)
I Chính tả (5 điểm)
1 Bài viết chính tả (3,5điểm)
- Bài viết sạch sẽ trình bày đẹp, không mất lỗi 3,5 điểm
- Viết sai 1 – 3 lỗi trừ 1 điểm
- Sai 4 – 10 lỗi trừ 2 điểm
- Sai trên 10 lỗi trừ 3 điểm (Nếu học sinh mắc lỗi giống nhau trừ một lần)
2 Trả lời câu hỏi
a) ý B (0,5 điểm) b) ý B (0,5 điểm) c) Ghi lại câu đúng có hình ảnh so sánh (0,5 điểm)
II Tập làm văn (5 điểm)
- Bài văn đủ bố cục chặt chẽ, trình bày lu loát, diễn đạt mạch lạc, chữ viết đẹp,
đúng chính tả, đúng từ ngữ, ngữ pháp, không mắc lỗi (5 điểm)
- Diễn đạt đủ ý mắc vài lỗi chính tả, lỗi dùng từ (3 - 4 điểm)
- Bài viết sơ sài, mắc nhiều lỗi về câu, chính tả (2 – 2,5 điểm)
- Lạc đề (1 điểm)
Trang 13Trờng Tiểu học
Điệp Nông
(đề 2)
Bài kiểm tra khảo sát chất lợng cuối HK II Môn Tiếng Việt 4 năm học 2008 - 2009
(Thời gian làm bài 60 phút)
Bài 1 Chính tả: Điền phụ âm l hay n vào chỗ chấm
Ngày 19/8/2005 … à một … ăm cả … ớc ô ức àm ễ kỉ iệm … … … sáu mơi … ăm ngày thành …ập … ực …ợng công an nhân dân
Bài 2 Luyện từ câu
Gạch dới câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn sau:
“Đàn ngan mới nởCả thung lũng giống nh bức tranh thuỷ mặc Những sinh hoạt của ngày mới
bắt đầu Thanh niên đeo gùi vào rừng Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nớc Em nhỏ
đùa vui trớc nhà sàn Các cụ già chụm đầu bên những ché rợu cần Các bà, các chị sửa soạn khung cửi…”
Bài 3 Đọc bài “Đàn ngan mới nởChiếc lá” (Tiếng Việt 4 – Trần Hoài Dơng), em hãy khoanh vào chữ
cái trớc câu trả lời đúng
1 Câu chuyện trên có những nhân vật nào nói với nhau?
a Chim sâu và bông hoa
b Chim sâu và chiếc lá
c Chim sâu, bông hoa và chiếc lá
2 Vì sao bông hoa biết ơn chiếc lá?
a Vì lá suốt đời chỉ là chiếc lá bình thờng
b Vì lá đem lại sự sống cho cây
c Vì lá có lúc biến thành mặt trời
3 Trong câu chuyện trên có những kiểu câu kể nào?
a Chỉ có kiểu câu “Đàn ngan mới nởAi làm gì?”
b Chỉ có kiểu câu “Đàn ngan mới nởAi làm gì?” “Đàn ngan mới nởAi thế nào?”
c Chỉ có kiểu câu “Đàn ngan mới nởAi làm gì?” “Đàn ngan mới nởAi thế nào?” “Đàn ngan mới nởAi là gì?”
Bài 4 Tập làm văn
Trên đờng từ nhà tới trờng có rất nhiều cây xanh cho bóng mát Em hãy tả lại một cây mà em thích nhất sau mỗi lần từ trờng trở về nhà
Họ và tên :………
Trờng Tiểu học Điệp Nông
Lớp 4C
(đề 3)
Đề kiểm tra chất lợng cuối năm học 2008 - 2009
Môn Tiếng Việt 4
( Bài kiểm tra đọc- đọc hiểu)
I Đọc thành tiếng : (5 điểm )
Bài đọc : GV cho học sinh đọc một trong hai bài tập đọc sau:
1 / Ngời ăn xin ( Tiếng Việt 4 - Tập 1 - trang 30 )
2 / Trung thu độc lập ( Tiếng Việt 4 - Tập 1 - trang 66 )
( Tốc độ đọc khoảng 90 - 120 tiếng / 1 phút )