1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De KT Chuong III so hoc 6

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 67,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng: Cung cấp thông tin về mức độ rèn kỹ năng tính đúng, nhanh; vận dụng linh hoạt các định nghĩa, tính chất vào giải toán nhất là giải toán về phân số.. - Thái độ: Rèn luyện tính [r]

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG III MÔN: SỐ HỌC 6

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: Cung cấp thông tin về mức độ nắm các kiến thức về phân số, hỗn số, số thập phân, phần trăm

- Kĩ năng: Cung cấp thông tin về mức độ rèn kỹ năng tính đúng, nhanh; vận dụng linh hoạt các định nghĩa, tính chất vào giải toán nhất là giải toán về phân số

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Mức thấp Vận dụng Mức cao Tổng

1 Phân số

bằng nhau

Tính chất cơ

bản của phân

số

Biết tìm ra các cặp phân

số bằng nhau

Rút gọn được biểu thức

Số câu

Số điểm

Câu 1

2 đ

Câu 2a,b

2 đ

3

4 đ

2 Các phép

tính về phân số Thực hiện phép tính

cộng phân số đơn giản

Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia về phân số

Số câu

Số điểm Câu 3a 1 đ Câu 3b, c 2 đ 3 3 đ

các phép tính về phân

số để tìm x

Số câu

Tổng Số câu

Số điểm

2

3 đ

4

4 đ

2

3 đ

8

10 đ

Trang 2

III ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1 (2 điểm) Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:

15

9 ;

12 15

;

3 11

 ;

4 5

;

9 33

;

5 3

Câu 2 (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

2.5.13 26.35 ; b)

49.2 49.7 49

Câu 3 (3 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

 ; b)

:

Câu 4 (3 điểm) Tìm x biết:

3 2

7 3

x

; b)

3x  4 12

Hết

-IV ĐÁP ÁN

Câu 1

(2 đ)

Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:

15

9 =

5

3;

12 15

=

4 5

;

9 33

=

3 11

=

3 11

0,5

0,5 0,5

Câu 2

(2 đ)

Rút gọn các biểu thức sau:

a)

2.5.13 26.35 =

2.1.1 2.7 =

1

7 b)

49.2 49.7 49

=

49.(2 7) 49

=

1.9

1 = 9

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 3

(3 đ) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

Trang 3

a)

=

4 ( 12) 5

 

=

8 5

 b)

:

4 5 5 :

6 6 12

 

  

 

1 12

6 5

 2 5

c)

5 2 9 5

7 11 11 7

  

   

 

5 5

1 1

7 7

  

0,5 0,5

0,5 0,25 0,25

0,5 0,5

Câu4

(3 đ)

Tìm x biết:

a)

3 2

7 3

x

2 3 :

3 7

x 

2 7

3 3

x 

14 9

x 

b)

3x  4 12

3x 12 4 3

1 2 :

3 3

x 

1 3 1

3 2 2

x 

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:39

w