[r]
Trang 1KIỂM TRA GIỮA HKII năm học 2013 - 2014
MÔN : TOÁN - LỚP 5
Phần I: trắc nghiệm (3 điểm)
Ghi đáp số vào mỗi câu hỏi sau
1 Chu vi của hình tròn có bán kính r = 3 cm:
Đáp số: …………
2 Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 3,6 dm; chiều cao 2,4 dm:
Đáp số: ………
3 Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 13m:
Đáp số: ………
4 Chọn kết quả đúng để ghi vào chỗ chấm:
4
5dm3 = cm3
Đáp số: ………
5 phân số ½ được viết dưới dạng tỷ số phần trăm là:
Đáp số: ………
6 25% của 520 là
Đáp số: ………
Phần II: (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
Tính:
Bài 2: (2 điểm)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 ngày = giờ
b) 14thế kỉ = năm
c) 2 giờ 15 phút = phút
d) 216 phút = giờ phút
Bài 3:(2 điểm)
Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 dm, chiều rộng 8 dm, chiều cao 7 dm
a) Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật
b) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó
5 giờ 18 phút
3 giờ 26 phút
8 giờ 36 phút
-
.
Trang 2ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5
(Kiểm tra định kì Giữa HK II, năm học 2013-2014)
Phần I: 4 điểm ( đúng mỗi đáp số được 0,5 điểm riêng câu 5, 6 mỗi câu 1
điểm)
1 B 18,84 cm 2 A 4,32 dm2
3 C 69m2 4 D 800
5 C 50% 6 B 130
Phần II: 6 điểm
Bài 1: 2 điểm (mỗi phép tính đúng được 1 điểm)
a) b) đổi
Bài 2: 2 điểm (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
a) 6 ngày = 144 giờ
b) 14thế kỉ = 25 năm
c) 2 giờ 15 phút = 135 phút
d) 216 phút = 3 giờ 36 phút
Bài 3: 2 điểm
Bài giải:
Chu vi đáy hình hộp chữ nhật là: (0,25 điểm)
Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là: (0,25 điểm)
12 × 8 × 7 = 672 (dm3) (0,5 điểm)
Đáp số: a) 280 dm2 ; b) 672 dm3 (0,25 điểm)
5 giờ 18 phút
3 giờ 26 phút
8 giờ 44 phút
8 giờ 36 phút
21 giờ 75 phút
8 giờ 36 phút
13 giờ 39 phút