1. Trang chủ
  2. » Hóa học

de KT giua HK2 Dai so 7

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 48,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian cần thiết để 2 trong 3 vòi nói trên chảy đầy bể sẽ là (năng suất mỗi vòi như nhau.. Vẽ DE vuông góc AC..[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

(90 phút)

Bài 1 (2đ):

Điền Đ hoặc S vào các câu sau :

a Góc ngoài của ∆ là góc kề với góc trong của ∆ đó

b Nếu 2 cạnh và 1 góc của ∆ này bằng 2 cạnh và 1 góc của ∆ kia thì 2∆ đó bằng nhau

c Nếu 2 cạnh góc vuông của ∆ vuông này bằng 2 cạnh góc vuông của ∆ vuông kia thì 2∆ đó bằng nhau

d Nếu 3 góc của ∆ này bằng 3 góc của ∆ kia thì 2∆ đó bằng nhau

Bài 2 (1,5đ):

Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số trên

A.( 1 ; 13 ) B (1; - 13 ) C (3; 1) D (6; -3)

Bài 3 (2đ) :

Khi điều tra về số con của từng hộ của 30 gia đình ta thu được kết quả như sau :

1 2 3 1 2 0 2 2 1 2

3 4 2 2 1 2 2 3 2 3

0 1 4 1 1 1 0 4 2 3

a Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì ?

b Lập bảng tần số

Bài 4 (1đ):

A/ -2 B/ - 9 C/ 10 D/ -5 E/ 1

Bài 5 (3,5đ) :

Cho ∆ABC cân tại A Trên tia đối của các tia BC và CB lấy theo thứ tự 2 điểm D

và E sao cho BD = CE

a Chứng minh: ∆ADE cân

b Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh AM là tia phân giác của góc DAE

c Từ B và C kẻ BH và CK theo thứ tự vuông góc với AD và AE

Chứng minh: BH = CK

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 1

Bài 1 (2đ) : Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

a S b S c D d S

Bài 2 (1,5đ): Điểm B và C thuộc đồ thị hàm số f(x) = 32 x – 1 vì:

f(1) = 32.1 −1=−1

3 f(3) = 32.3 − 1=1

Bài 3 (2đ)

a, Dấu hiệu là số con trong từng hộ gia đình(0,5đ)

b, Bảng “ tần số “

30=1,9 (1đ)

c, Mo = 2 0,5đ)

Bài 4 (1đ)

Đáp án D/ - 5

Bài 5 (3,5đ)

Vẽ hình đúng, ghi GT KL đúng (0,5đ)

a, Chứng minh được:

∆ABE = ∆ACD (c,g,c) (0,5đ) => AE = AD (2 cạch tương ứng)

=> ∆ADE cân (0,5đ)

b, Chứng minh được:

∆AME = ∆AMD (c.c.c) (0,5đ) => Góc EAM = góc DAM (2 góc tư)

=> AM là phân giác của góc EAD (0,5đ)

c, ∆EKC = ∆DHB (c.h – g.n) (0,5đ) => CK = BH (2 cạch tư) (0.5đ)

Trang 3

ĐỀ SỐ 2

(90 phút)

(Bài 1 (2đ):

Chọn đáp án đúng:

a, Nếu 3 vòi nước cùng chảy một lúc thì sau 27 phút sẽ làm đầy 1 cái bể không có nước Thời gian cần thiết để 2 trong 3 vòi nói trên chảy đầy bể sẽ là (năng suất mỗi vòi như nhau

phút

b, Điểm P(-2; 3) nằm ở góc phần tư thứ mấy trên MPTĐ ?

A/ І B/ ІІ C/ ІІІ D/ ІV

Bài 2 (2đ):

Cho hàm số y = f(x) = 5 – 2x

a, Tính: f(-2); f(3)

b, Tìm giá trị của x ứng với y = 5, y = -1

Bài 3 (2đ):

Bảng điểm kiểm tra toán của 20 học sinh được cho như sau:

a, Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì ?

b, Tính điểm trung bình của mỗi học sinh

c, Tìm Mo

Bài 4 (3đ):

Cho ∆ABC có độ dài các cạnh là: AC = 17 cm, AB = 8 cm, BC = 15 cm

a, Chứng minh ∆ABC vuông tại B

b, Gọi giao điểm của tia phân giác góc A với cạnh BC là D Vẽ DE vuông góc

AC Chứng minh: ∆ABD = ∆AED

c, So sánh BD và DC

Bài 5(1đ):

Vẽ đồ thị hàm số y = |x| với x ≥ 0

Trang 4

ĐỀ 3

(90 phút)

Bài 1(4đ):

Tại 1 cửa hàng bán áo sơ mi chon nam giới trong 1 tháng bán được số lượng các

áo như sau:

a, Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì ?

b, Số các giá trị của dấu hiệu ? Số các giá trị khác nhau

của dấu hiệu ?

c, Dựng biểu đồ đoạn thẳng

d, Tìm Mo

Bài 2 (2đ):

(x − 1)( y +1) là :

b/ Hãy chọn câu đúng :

bằng nhau

kia

Bài 3 (4đ):

Cho ∆ABC Các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau ở I Biết góc

BIC=135 0

b,Biết BC = 25 cm, AB = 15cm Tính độ dài cạnh AC

Trang 5

ĐỀ 4

(90phút)

Bài 1 (2đ):

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai:

a Số lần xuất hiện của 1 giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu gọi là tần số của giá trị đó

b Mo của dấu hiệu là giá trị lớn nhất trong bảng “ tần số “

2 cạnh còn lại

Bài 2 (2đ):

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A 94 B − 154 C − 94 D 154

Bài 3 (2đ):

Một GV theo dõi thời gian làm bài của 20 HS (tính theo phút, ai cũng làm được)

và ghi lại kết quả như sau:

10 6 8 8 9 7 8 9 3 7

8 7 6 10 6 4 7 9 8 6

a Dấu hiệu ơ đây là gì ?

c Tìm Mo của dấu hiệu

d Nêu nhận xét qua bảng “ tần số “

Bài 4 (4đ):

cho AD = AE

a Chứng minh: BE = CD

b Chứng minh: góc ABE = góc ACD

ĐỀ 5

Trang 6

(90 phút)

Bài 1 (3đ):

1 Điền vào dấu trong các phát biểu sau:

2 Hãy chọn đáp án đúng:

A/5 B/9 C/-3 D/1

b) Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x là:

Bài 2 (3đ):

Điểm kiểm tra toán của 12 học sinh được ghi trong bảng sau:

a Đâu hiệu ở đây là gì ?

Bài 3 (3đ):

MH vuông góc AB, MK vuông góc AC Chứng minh rằng:

a) MH = MK

b) Góc B = góc C

Bài 4 (1đ):

Vẽ đồ thị hàm số y = |x| với x ≥ 0

ĐỀ THI QUẾ VÕ NĂM HỌC 2007 – 2008

(90 phút)

Trang 7

Phần I (3đ): Trắc nghiệm khách quan

Hãy khoanh tròn những chữ cái đứng trước những khẳng định đúng:

1/ Cho hàm số y = f(x) = 1 – 5x

A, f(1) = 4 B, f(-1) = - 4 C, f(2) = - 9 2/ Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm M(- 2; 10 ) thì hệ số a nhận giá trị là:

A, - 2 B, 10 C, - 5

A, 55o B, 50o C, 75o

A, 81 B, 9 C, 3 15

12

Phần II (7đ): Tự luận

A x C

Câu 1 (2đ):

Hãy tính giá trị của biểu thức sau:

3 +5 √0 , 04 +√16

25 (0,5+3

5).¿

b, B = 2 x −3 x2y2+2008 y2 với x = 2; | y | = 1

Câu 2 (2đ):

Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một thôn được ghi lại trong bảng sau:

2 2 2 2 2 3 2 1 0 2 2 4 2 3 2

1 3 2 2 2 2 4 1 0 3 2 2 2 3 1

a, Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ? Từ đó lập bảng “ tần số “

b, Tính số trung bình cộng ? Tìm mốt của dấu hiệu

Câu 3 (2,5đ):

Cho ∆ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm D Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE

a, Chứng minh rằng ∆ADE cân

CK

c, Chứng minh rằng HK // BC

Câu 4 (0,5đ):

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

M = x − y+1¿2+2008

Trang 8

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 6

Phần 1: Trắc nghiệm (3đ)

Mỗi ý đúng cho 0,75 điểm

1, C; 2,C; 3, B; 4, B

Phần 2: Tự luận (7đ)

Câu 1 (2đ):

Mỗi ý đúng cho 1 điểm

5 (0,5đ) = - 8,8 + 1 + 0,8 = - 7 (0,5đ)

b, Thay các giá trị của x, y vào ta được:

B = 2¿

2 12+ 2008 14

2 ¿2−3 ¿

2 ¿

(0,5đ)

Câu 2 (2đ):

Mỗi ý đúng cho 1 điểm

a, Dấu hiệu cần tìm hiểu là số con của mỗi gia đình (0,5đ) Bảng “ tần số “:

(0,5đ)

b, X =¿ ~ 2,03 (0,5đ)

Mo =2 (0,5đ)

Câu 3 (2,5đ)

Vẽ hình đúng, ghi GT KL đúng (0,5đ)

a, Chứng minh được: + Góc ABD = Góc ACE (0,25đ) + ∆ABD = ∆ACE (c.g.c) (0,5đ)

b, Chứng minh được ∆BHD = ∆CKE (c.h & g.n)

suy ra BH = CK (0,75đ)

2 suyra HK // BC (0,5đ)

Câu 4:

¿x − 2006∨≥ 0 ;¿ với mọi x, y Suy ra x − y+1¿2+2008

Giá trị nhỏ nhất của M = 2008 tại x = 2006; y = 2007 (0,5đ)

Trang 9

ĐỀ SỐ 7

(90 phút)

Câu 1 (2đ):

Điền đúng (Đ) hoặc sai (S)

1, Trong cùng một thời gian, vận tốc và quãng đường đi đựoc của một vật tỉ lệ thuận

2, Số trang sách đã đọc và số trang sách còn lại của một quyển sách tỉ lệ nghịch

3, Góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong tam giác

Câu 2 (1đ):

Chọn đáp án đúng:

1, Đường thẳng y = - 3x đi qua điểm:

A(1; 3) B(1; - 3) C(1; - 2) D( - 1; - 3)

2, Tại x = - 1; y = 2 biểu thức có giá trị là:

A/ 0 B/ 52 C/ 2 D/ 6

Câu 3 (2,5đ)

Số học sinh giỏi của các lớp trong một trường THCS (lớp nào cũng có học sinh giỏi) được ghi lại trong bảng sau:

1, Dấu hiệu ở đây là gì ?

2, Có bao nhiêu lớp đạt từ 8 học sinh giỏi trở lên ?

3, Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi /

Câu 4 (3,5đ)

1, Chứng minh BD = CE

2, Trên tia đối của tia BD lấy điểm M, Trên tia đối của tia CE lấy điểm N sao cho

BM = CN Chứng minh ∆ABM = ∆ACN

3, ∆AMN là tam giác gì ? tại sao ?

Câu 5 (1đ):

Hãy chia số 142 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 3, 5, 7

Trang 10

ĐỀ SỐ 8

(90 phút)

Bài 1 (2,5đ):

Hãy chọn đáp án đúng:

A/ 3 B/ - 1 C/ 7 D/ 9

A/ 21

4 B/ 31

4 C/ 14 D/

4

A/ 50o B/ 70o C/ 65o D/ 80o

4, ∆ABC và ∆MNP có góc A = góc M; AC = MP Để có ∆ABC = ∆MNP (c.g.c) cần có thêm điều kiện:

A/ BC = NP B/ AB = MP C/ góc C = góc P D/ AB = MN

5, Tam giác vuông có hai cạnh là 6cm và 8cm thì cạnh còn lại là:

A/ √10cm B/ √14 cm C/ 10cm D/ 4cm

Bài 2 (3,5đ):

Trong năm học vừa qua Hương đã ghi lại số lần đạt điểm tốt (từ 8 trở lên) trong từng tháng của mình như sau:

1, Dấu hiệu mà bạn Hương quan tâm là gì ? Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu ?

3, Mốt của dấu hiệu là bao nhiêu ?

4, Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 3 (3đ):

Tam giác ABC có AM là đường trung tuyến đồng thời là đường phân giác của

1, MH = MK

2, Góc B = góc C

Bài 4 (1đ):

Cho a b=c

b2 +d2 = ac bd

Trang 11

ĐỀ SỐ 9

(90 phút)

Câu 1 (2đ):

1/ Cho x và y là hai đại lượng tỷ lệ nghịch Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

A/ - 18 B/ - 36 C/ - 12 D/ 18

Câu 2 (2đ):

Các câu sau đây đúng hay sai ?

1/ Nếu hai tam giác cân có góc ở đáy bằng nhau thì góc ở đỉnh cũng bằng nhau 2/ Nếu ∆ABC có AB = 9cm, BC = 12cm, AC = 15cm thì ∆ABC vuông tại B 3/ Các tam giác đều thì bằng nhau

4/ Nếu hai cạch và một góc của tam giác này bằng hai cạch và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

Câu 3 (2đ):

Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại trong bảng sau:

10 5 8 8 9 7 8 9 14 8

5 7 8 10 9 8 10 7 14 8

9 8 9 9 9 9 10 5 5 14

1, Dấu hiệu ở đây là gì ?

2, Lập bảng “ tần số “

3, Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Câu 4 (3đ):

1, Chứng minh: HB = HC và góc BAH = góc CAH

2, Tính độ dài AH ?

∆cân

Câu 5 (1đ):

Vẽ đồ thị hàm số: y = 3| x |

Trang 12

ĐỀ SỐ 10

(90 phút)

Câu 1 (2đ):

Chọn câu đúng:

1, Hai tam giác có 3 cặp cạch tương ứng bằng nhau thì bằng nhau

2, Hai tam giác có 3 cặp góc tương ứng bằng nhau thì bằng nhau

3, Hai tam giác có 2 cặp cạch tương ứng bằng nhau và 2 góc bằng nhau thì bằng nhau

4, Hai tam giác vuông có một cạnh huyền bằng nhau và một góc nhọn bằng nhau thì bằng nhau

Câu 2 (2đ):

3 x

2, Trong các điểm A(6; - 2), B(- 2; - 10) C(1; 1) D(0; 0) có những điểm nào thuộc

đồ thị hàm số ?

Câu 3 (2,5đ):

Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:

10 5 8 9 9 7 8 9 14 8

5 7 8 10 9 8 10 7 14 8

9 8 9 9 9 9 10 5 5 14

1, Dấu hiệu ở đây là gì ?

2, Lập bảng “ tần số ”

3, Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

4, Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 4 (3,5đ):

Cho ∆ABC vuông tại A Phân giác góc B cắt AC tại E Trên BC xác định điểm D sao cho AB = BD

1, Chứng minh ∆ABE = ∆DBE

2, Tính số đo góc BDE

3, Chứng minh BE là trung trực đoạn AD

Trang 13

ĐỀ SỐ 11

(90 phút)

Bài 1 (2đ):

Thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 12 học sinh được thống kê như sau:

5 7 5 8 10 7

6 6 7 9 7 6

Hãy chọn đáp án đúng:

1, Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A/ 6 B/ 7 C/ 8 D/ đáp án khác

2, Tần số của học sinh làm hết 6 phút là:

A/ 2 B/ 3 C/ 1 D/ đáp án khác

3, Số học sinh làm hết thời gian là:

A/ 5 phút B/ 6 phút

C/ 7 phút D/ 8 phút

Chiếm tỷ lệ cao

4, Mốt của dấu hiệu là:

A/ 10 B/ 7 C/ 8 D/ đáp án khác

Bài 2 (2đ):

Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các câu sau:

1, Tam giác có ba cạnh 9; 15; 12 là tam giác vuông

2, Hai tam giác có ba góc tương ứng bằng nhau thì bằng nhau

3, Trong một tam giác, góc lớn nhất là góc tù

Bài 3 (2đ):

4xy

3

.(−3 xy )

Xác định hệ số, phần biến và bậc của đơn thức đã cho

Bài 4 (3đ):

Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm N, trên tia đối của tia CB lấy điểm M sao cho BN = CM

1, Chứng minh ∆AMN cân

3, Chứng minh AH = AK

Bài 5 (1đ)

Trang 14

ĐỀ SỐ 12

(90 phút)

Bài 1 (2đ):

1, Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các câu sau:

a, Góc ở đáy của một tam giác cân không thể là góc tù

b, Hai tam giác đều thì bằng nhau

A/ 0 B/ - 4 C/ 6 D/ đáp án khác

Bài 2 (2đ):

Số học sinh nam trong 20 lớp của một trường THCS được ghi lại trong bảng sau:

a, Để lập được bảng này theo em người điều tra cần phải làm gì ?

b, Lập bảng “ tần số “

c, Tìm mốt của dấu hiệu

d, Tính số trung bình cộng

Bài 3 (2đ)

Vẽ hệ trục toạ độ Oxy và đánh dấu vị trí các điểm:

A(3; − 12 ) B(- 2; 2) C(1,5; 0)

Bài 4 (3,25đ):

Cho tam giác ABC cân tại A Gọi I là trung điểm của cạnh BC.Từ I kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt BC tại M

a, Chứng minh tam giác MAC là tam giác cân

b, Chứng minh góc MAC = góc ACM

c, Cho MC = 13cm; MI = 12cm Tinh AB ?

Bài 5 (0,75đ)

Cho x, y, z ≠ 0 và x – y – z = 0

x)(1− x

y)(1+y

z)

Trang 15

ĐỀ SỐ 13

(90 phút)

Bài 1 (2đ):

Các câu sau đúng hay sai:

1, Chu vi hình vuông tỉ lệ nghịch với độ dài các cạnh của hình vuông

3, Tổng các tần số bằng tổng số đơn vị điều tra

4, Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

Bài 2 (3đ)

Điều tra thời gian làm xong một sản phẩm (tính theo phút) của 20 công nhân ta

có bảng sau

a, Dấu hiệu ở đây là gì ?

b, Lập bảng “ tần số “ và nhận xét

c, Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d, Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 3 (2đ):

Tìm x, y biết:

a, x y= 3

b, |2x + 5| = 7

Bài 4 (3đ)

Cho tam giác ABC cân tại A.Trên cạnh AB lấy điểm, trên tia đối của tia CA lấy

Chứng minh rằng:

1, Tam giác BEI cân tại E

2, OE = OF

3, AE + AF = AB + AC

Trang 16

ĐỀ SỐ 14

(90 phút)

Bài 1 (2đ):

Điểm kiểm tra môn toán của 10 học sinh chọn ra từ 33 học sinh lớp 7B được ghi lại trong bảng sau:

Hãy chọn đáp án đúng:

1, Số các giá trị của dấu hiệu là

A/ 5 B/ 10 C/ 33 D/ đáp án khác

2, Tần số học sinh có điểm 6 là

A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 4

3, Mốt của dấu hiệu là:

A/ 10 B/ 9 C/ 8 D/ 7

4, Điểm trung bình của 10 bạn là

A/ 7,9 B/ 7,8 C/ 7,7 D/ 8

Bài 2 (2đ):

Điền vào dấu ( ) để được kết luận đúng:

1, Nếu AB = MN; = ; BC = NP thì ∆ABC = ∆MNP (c.g.c)

g.n)

4, ∆MNP có MN = 6cm, NP = 8cm, MP = 10cm thì ∆MNP là

Bài 3 (2đ):

a, Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:

A(1; 5) B(- 1; - 5) C(1; 4) D(- 1; - 4)

c, Với giá trị nào của x thì hàm số nhận giá trị bằng 4

Bài 4 (3đ):

Cho ∆ABC có AB = AC = 5cm Trên cạnh AB, AC lấy lần lượt các điểm D, E sao cho AD = AE Gọi M là giao điểm của BE và DC

1, Chứng minh rằng ∆ABE = ∆ACD Từ đó suy ra ∆MBC cân tại M

2, Gọi H là trung điểm của BC Chứng minh ba điểm A, M, H thẳng hàng

3,, Biết BC = 6cm Tính AH

Bài 5 (1đ):

Cho a b=c

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w