Hãy chỉ ra và nêu chức năng của các phím. • phím Capslock, đèn Capslock • Phím Shift[r]
Trang 1Bài 3
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Hãy chỉ ra và nêu chức năng của các phím
• phím Capslock, đèn Capslock
• Phím Shift
• Phím Backspace
• Phím Delete
Trang 3Tìm những phím có chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Không có
Vậy làm thế nào để gõ những chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ ?
Trang 4Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
1 Gõ kiểu Telex
a Gõ các chữ thường ă, â, ê, ô, ư, đ
â ê ô ơ ư đ
aa ee oo ow uw dd
Trang 51 Gõ kiểu Telex
a Gõ các chữ thường ă, â, ê, ô, ư, đ
Ví dụ: Để gõ hai từ đêm trăng, em gõ:
Thứ hai ngày 18 tháng 3năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Thứ hai ngày 18 tháng 3năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Trang 61 Gõ kiểu Telex
b Gõ các chữ hoa Ă, Â, Ê, Ô, Ư, Đ
Ă Â Ê Ô Ơ Ư Đ
AW AA EE OO OW UW DD
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Trang 71 Gõ kiểu Telex
b Gõ các chữ hoa Ă, Â, Ê, Ô, Ư, Đ
Ví dụ: Để gõ hai từ LÊN NƯƠNG, em gõ:
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Trang 8Thực hành
- Gõ các từ sau theo kiểu Telex:
Bên sông, Chương Dương, cô Tiên, ra khơi,
cây thông, bên trên,
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Been soong, Chuwowng Duwowng, coo Tieen,
ra khowi, caay thoong, been treen,
Trang 92 Gõ kiểu Vni
a Gõ các chữ thường ă, â, ê, ô, ư, đ
â ê ô ơ ư đ
a6 e6 o6 o7 u7 d9
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Trang 102 Gõ kiểu Vni
a Gõ các chữ thường ă, â, ê, ô, ư, đ
Ví dụ: Để gõ hai từ đêm trăng, em gõ:
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Trang 112 Gõ kiểu Vni
b Gõ các chữ hoa Ă, Â, Ê, Ô, Ư, Đ
Ă Â Ê Ô Ơ Ư Đ
A8 A6 E6 O6 O7 U7 D9
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Trang 122 Gõ kiểu Vni
b Gõ các chữ hoa Ă, Â, Ê, Ô, Ư, Đ
Ví dụ: Để gõ hai từ LÊN NƯƠNG, em gõ:
Thứ sáu ngày tháng năm 2011
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Thứ sáu ngày tháng năm 2011
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Trang 13Thực hành
- Gõ các từ sau theo kiểu Vni:
Bên sông, Chương Dương, cô Tiên, ra khơi,
cây thông, bên trên,
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Be6n so6ng, Chu7o7ng Du7o7ng, co6 Tie6n,
ra kho7i, ca6y tho6ng, be6n tre6n,
Trang 14Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ (Tiết 1)
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ (Tiết 1)
2 Gõ kiểu Vni
b Gõ các chữ hoa Ă, Â, Ê, Ô, Ư, Đ
Chú ý: Khi gõ các chữ ở cột bên phải của bảng trên em nhấn giữ phím Shift để gõ phím chữ và thả phím Shift để
gõ phím số
Trang 15Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ (Tiết 2)
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Tin học
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ (Tiết 2)
Thực hành
- Mở phần mềm soạn thảo word và gõ các từ trong bài
T1, T2 theo kiểu Vni