1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

He thong cac mach kien thuc toan o tieu hoc

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 11,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải các bài toán liên quan đến: tìm hai số biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của chúng; tìm hai số biết tổng & hiệu của chúng; tìm số TBC; tìm PS của một số; các nội dung liên quan đến hình[r]

Trang 1

HỆ THỐNG 4 MẠCH NỘI DUNG TOÁN TIỂU HỌC

Trang 2

* Các STN 0 –

100

* Các phép +,

-(không nhớ)

các số trong

PV 100.

* Dấu <, >, =;

So sánh số.

a) Về số & chữ số: 0 –

1000 Đếm, đọc, viết, xếp thứ tự, so sánh, phân tích cấu tạo thập phân của các

số có 3 chữ số

b) Về phép tính: HK I

hoàn thành phép +, - ( có nhớ ) trong PV 100

+ HK II phép +, -

( không nhớ ) trong PV

1000 Phép x , : trong bảng 2,3,4,5

+ Tìm số hạng trong 1

tổng; tìm số bị trừ, số trừ, hiệu; tìm thừa số, tìm số

bị chia

+ Giải các BT dạng tìm

x: a + x = b; x + a = b;

x – a = b; a – x = b;

a x X = b; x : a = b

+ Xác định số phần bằng

nhau của đơn vị dạng 1/n với n = 2,3,4,5

+ Tính giá trị của BT có

đến 2 dấu phép tính

( L2: mới thực hiện tính các pt dạng từ trái sang phải )

( T15/71: Bài : 100 trừ đi một số ).

(T117/84: 100 – 75 )

a) Các số trong PV 1000:

* + , - các số có 3 chữ số, có

nhớ 1 lần.

* Hoàn thiện các bảng X, :

* Nhân chia ngoài bảng:

- Nhân số có 2; 3 chữ số với số

có 1 chữ số

- Chia số có 2;3 chữ số cho số

có 1 chữ số

- Phép chia hết & phép chia có dư

* Tìm số chia

* Làm quen với BT & tính giá trị của BT có đến 2 PT, có hoặc không có dấu ngoặc

b)Các số trong PV 10 000:

* GT về hang: đv, chục, trăm, nghìn

Đọc, viết số, so sánh các số Viết số dưới dạng tổng các hàng & ngược lại

* +, - ,có nhớ ( Ko liên tiếp &

ko quá 2 lần.)

* Phép nhân với số có 1 chữ

số, có nhớ ( Ko liên tiếp & ko quá 2 lần.)

* Phép chia cho số có 1 chữ

số ( Chia hết & chia có dư )

c) Các số trong PV 100.000:

* GT hàng chục nghìn (vạn) Đọc, viết số, so sánh các số

* +,

-* X, : với số có 1 chữ số ( Chia hết & chia có dư )

( T30/159: 65900-245 OTCN/171:6000-879 )

a) Số tự nhiên: Các số đến

hàng tỉ

* +, - các số có đến 6 chữ số.( Có nhớ ko quá 3 lượt

& ko liên tiếp )

* Phép nhân các số có nhiều chữ số với số không quá 3 chữ số( tích có ko quá 6 chữ số)

* Phép chia các số có nhiều chữ số cho số ko quá 3 chữ

số ( thương có ko quá 4 chữ số)

* Tính chất giao hoán & kết hợp của phép +, X các STN

* Nhân một số với một tổng

b) Phân số: KN ban đầu về

PS; đọc, viết các PS; rút gọn, QĐMS, so sánh 2 PS;

+, - , 2PS ( MS của tổng hoặc hiệu ko quá 100) ; GT quy tắc nhân, chia 2 PS (MS của tích ko quá 100) ;

GT tính chất giao hoán &

kết hợp của phép nhân các

PS, nhân một tổng 2 PS với một số

c) Tỉ số: KN ban đầu về tỉ

số; tỉ lệ bản đồ & một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

d) Một số yếu tố đại số:

Tính giá trị của biểu thức &

biểu thức có chứa 1,2,3 chữ dạng đơn giản; giải các BT Dạng tìm 1 thành phần chưa biết của pt ( tìm x)

a) Củng cố & hoàn thiện thêm các KT & KN về

PS, PS thập phân, hỗn số b) KN ban đầu về STP,

đọc, viết, so sánh các STP ( KQ ko quá 3 chữ số ở phần TP

c) Tính giá trị của biểu thức số có đến 3 dấu phép tính.

Tìm một thành phần chưa biết của phép tính

Tính bằng cách thuận tiện nhất; nhân ( chia ) nhẩm một STP với ( cho ) 10,

100, 1000, … ( bằng cách chuyển dấu phẩy trong STP )

d) Ôn tập, củng cố, hệ

thống hóa những KT &

KN cơ bản về số và phép tính ( với STN, PS đơn giản, STP )

e) Tỉ số %: GT KN ban

đầu về tỉ số %; đọc, viết tỉ

số % ; +, - tỉ số %; x, : tỉ số

% với một số; MQH giữa

tỉ số % với PS thập phân, STP & PS

h) Yếu tố thống kê:

- GT biểu đồ hình quạt Đọc các số liệu trên biểu

đồ hình quạt

- Lập bảng số liệu vẽ biểu

đồ dạng đơn giản

Trang 3

d) Yếu tố thống kê:

- Làm quen với dãy số liệu

- Làm quen với bảng thống kê

số liệu

e) Một số yếu tố thống kê:

Số TB cộng; biểu đồ, biểu

đồ cột

a) Độ dài & đv

đo độ dài:

“ cm”

b) Thời gian:

* Tuần lễ và

các ngày trong

tuần

* Đọc giờ đúng

trên mặt đồng

hồ ( Kim phút

chỉ số 12 )

a) Độ dài:

dm, m, km, mm

* MQH giữa các đv đo ( 1 dm = 10 cm, 1m = 10

dm = 100 cm, 1 cm = 10

mm, 1m = 1000 mm, 1

km = 1000 m

b) Xem đồng hồ chỉ giờ

đến 15p hoặc 30 p

c) Khối lượng: Làm

quen với đvđ KL: kg.

d) đvđ dung tích lít ( l ).

e) Tiền VN: 100, 200,

500, 1000

a) Độ dài:

- Bảng đv đo độ dài.

- Thực hành: đo, vẽ, ước lượng độ dài đoạn thẳng

b) Diện tích: cm 2.

c) Khối lượng: đơn vị: gam.

MQH: 1kg = 1000g

d) Thời gian:

- Ngày, tháng, năm

- Phút, giờ

- Xem đồng hồ đến phút

e) Tiền VN: 1000, 2000,

5000; 10.000, 20.000, 50.000, 100.000

a) Khối lượng: Yến, Tạ, tấn, đề-ca-gam (dag), héc-tô-gam (hg);

- Bảng đvđ KL

b) Diện tích:

- dm 2 , m 2 , km 2 c) MQH giữa các đv đo

độ dài, khối lượng, diện tích; các đơn vị đo thời gian: giây, thế kỉ, hệ thống hóa các đv đo thời gian.

a) GT các đv đo diện tích: dam 2 , hm 2 , mm 2

- Bảng đvđ diện tích

* MQH thường dùng giữa một số đơn vị đo diện tích ( như giữa km2 và m2, giữa

ha và m2 Bảng đơn vị đo diện tích.)

b) GT KN ban đầu về thể tích và một số đv đo thể tích ( cm 3 , dm 3 , m 3 ).

* MQH thường dùng giữa hai đơn vị đo thể tích liền

kề

c) Bảng đvđ thời gian.

d) +, - các số đo thời gian

có đến 2 tên đv đo, X, :

các số đo thời gian có đến

2 tên đv đo với ( cho) STN (khác 0)

e) GT KN ban đầu về vận tốc, MQH giữa quãng đường đi được, thời gian chuyển động và vận tốc.

Trang 4

* Điểm, đoạn

thẳng

* Hình vuông,

hình tròn, hình

tam giác

* HCN, hình tứ giác

* Đường thẳng, đường gấp khúc

* Tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác … ( liên quan đến PT trên các số đo độ dài & được trình bày như giải bài toán có ND hình học

a) Góc:

- Góc vuông, góc không vuông

- Vẽ góc

b) HCN, HV:

- Đặc điểm về góc, cạnh

- Tính chu vi, diện tích HCN, HV

c) Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng:

d) Hình tròn:

- Tâm, bán kính, đường kính

- TH: vẽ hình tròn bằng com pa

a) Góc: Góc nhọn, góc tù,

góc bẹt

b) Hai đường thẳng cắt nhau, // với nhau.

c) Hình bình hành, hình thoi, diện tích hình bình hành, hình thoi.

a) GT hình thang, hình tròn & đường tròn, các dạng của hình tam giác

( tam giác: có 3 góc nhọn,

có 1 góc tù, tam giác vuông )

b) Tính diện tích hình thang, hình tam giác c) Tính chu vi & diện tích hình tròn.

d) GT hình HCN, HLP, hình trụ, hình cầu.

e) Tính S xq , S tp , thể tích hình HCN, HLP.

* Giới thiệu “

Bài toán” & “

Giải bài toán”

về “thêm”

hoặc “bớt” một

số đơn vị bằng

1 phép cộng

hoặc 1 phép

trừ

* Tiếp tục củng cố giải

BT về “ thêm, bớt” Mở rộng thêm giải BT về

“ Nhiều hơn, ít hơn”

* Các BT liên quan đến phép x, : trong bảng 2,3,4,5

a) Tìm 1 trong các phần bằng nhau của đv ( tìm 1/n của một

số với 1 < n < 10

b) Gấp 1 số lên nhiều lần

c) Giảm đi 1 số lần

d) So sánh số lớn gấp mấy lần

số bé

e) So sánh số bé bắng 1 phần mấy số lớn

g) Giải BT bằng 2 Ptính

h) BT liên quan đến rút về đơn vị

i) BT có ND hình học

Giải các bài toán có đến 2 hoặc 3 bước tính, có sử dụng PS

Giải các bài toán liên quan đến: tìm hai số biết tổng ( hoặc hiệu) và tỉ số của chúng; tìm hai số biết tổng

& hiệu của chúng; tìm số TBC; tìm PS của một số;

các nội dung liên quan đến hình học đã học

Giải & trình bày bài giải các BT có đến 4 bước tính, trong đó có:

- Một số dạng BT về quan

hệ tị lệ

- Các BT về tỉ lệ %: tìm tỉ

số % của hai số; tìm giá trị

tỉ số % của một số cho trước; tìm một số biết giá trị tỉ số % của số đó

Ngày đăng: 24/06/2021, 02:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w