1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập đề thi HKI - Lý 11

33 577 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì I - Môn Vật Lý 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 829,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhiệt độ của kim loại 7.Mắc nối tiếp một số nguồn điện giống nhau có cùng suất điện 2 V, điện trở trong 1 để thắp sáng một bóng đèn 12 V- 6W.. Các đường sức không cắt nhau 9.Công của lự

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN VẬT LÍ 11 CB -NĂM HỌC 2010-2011 Chọn phương án đúng

1 Dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương, ion âm và electron là dòng điện trong môi trường :

2 Trong một đoạn mạch gồm nguồn điện (E , r) nối tiếp với điện trở thuần R và có dòng điện I chạy qua

Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn

A nhỏ hơn suất điện động của nguồn B lớn hơn suất điện động của nguồn

C bằng suất điện động của nguồn D không phụ thuộc vào điện trở R

3 Có 20 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 2V và điện trở trong 0,6, được ghép thành 4 dãy, mỗi dãy có số pin bằng nhau Suất điện động và điện trở trong của bộ pin này là:

6.Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào:

A hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại B bản chất của kim loại

C kích thước của vật dẫn kim loại D nhiệt độ của kim loại

7.Mắc nối tiếp một số nguồn điện giống nhau có cùng suất điện 2 V, điện trở trong 1 để thắp sáng một bóng đèn 12 V- 6W Để đèn sáng bình thường phải dùng bao nhiêu nguồn?

8.Nhận định nào sau đây là không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm dương

A Các đường sức có chiều hướng về phía điện tích B Các đường sức là những tia thẳng

C Các đường sức có phương đi qua điện tích điểm D Các đường sức không cắt nhau

9.Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 2  C theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 50cm là :

10 Một tụ điện có điện dung 0,5 F , được tích điện bằng một nguồn điện có hiệu điện thế U thì điện tíchcủa tụ điện là 600 nC Hiệu điện thế của U của nguồn điện là

11 Trường hợp nào sau đây tạo thành một tụ điện ?

A Hai tấm thép đặt gần nhau ngâm trong dầu cách điện

B Hai tấm gỗ đặt gần nhau ngâm trong dầu cách điện

C Hai tấm thép đặt gần nhau ngâm trong dung dịch muối

D Hai tấm gỗ đặt gần nhau ngâm trong dung dịch muối

12.Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động 42V K/ , được đặt trong không khí ở

200C , còn mối hàn kia được nung nóng đến 3230K Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện này bằng bao nhiêu?

13 Một dây vônfram có điện trở 136  ở nhiệt độ 1000

C , cho hệ số nhiệt điện trở của vônfram là 4,5.10

3K 1

  Điện trở của dây ở 200

C là

14.Chọn phát biểu sai Chất điện phân dẫn điện không tốt bằng kim loại vì:

A chất điện phân không có cấu tạo mạng tinh thể

B mật độ các ion trong chất điện phân nhỏ hơn mật độ electron tự do trong kim loại

C khối lượng và kích thước ion lớn hơn của electron

D môi trường dung dịch rất mất trật tự

Trang 2

15.Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng là:

16 Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

A thời gian dòng điện đi qua vật dẫn B điện trở của vật dẫn

C cường độ dòng điện qua vật dẫn D hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn

17 Một điện trở R = 5 mắc vào nguồn điện có suất điện động 1,5V để tạo thành một mạch điện kín thì công suất tỏa nhiệt ở điện trở này là 0,45 W Điện trở trong của nguồn này là:

Q W

19 Khối lượng mol nguyên tử của đồng là 64.10 3kg mol/

Khối lượng riêng của đồng là 8,9.103kg m / 3Biết rằng mỗi nguyên tử đồng đóng góp một electron dẫn và số Avôgađrô N A 6,02.1023mol 1

electron tự do trong đồng là

A 8,37.1028electron m/ 3 B 8,37.1022electron m/ 3

C 4,32 1018 electron m/ 3 D 4,32 1021electron m/ 3

20.Đaị lượng nào đặt trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ?

C hiệu điện thế giữa hai bản tụ D điện tích của tụ

21.Một bình điện phân chứa dung dịch CuSO ,có anốt bằng Cu Cho dòng điện chạy qua bình trong 1 giờ 4

10 phút thì lượng đồng bám vào catốt là 2,79 g Biết Cu có A = 64, n = 2 Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là

22 Chọn câu sai khi nói về acquy

A Dòng điện đi vào cực âm và đi ra từ cực dương của acquy khi nó nạp điện

B Acquy biến đổi năng lượng từ hóa năng thành điện năng

C Ac quy tích trữ năng lượng lúc nạp điện và giải phóng năng lượng khi phát điện

D Hai cực của acquy chì được ngâm trong dung dịch axít sunfuric loãng

23 Một bóng đèn ghi 6V-6Wđược mắc vào một nguồn điện có suất điện động 8 V thì sáng bình thường Điện trở trong của nguồn điện bằng ?

24.Câu nào dưới đây nói về bản chất tia caốt là đúng?

A Tia catốt là dòng các electron phát ra từ catốt bay trong chân không

B Tia catốt là chùm tia sáng phát ra từ catốt bị nung nóng đỏ

C Tia catốt là dòng các ion âm phát ra từ catốt

D Tia catốt là dòng các ion dương bay đến anốt

25.Một acquy có suất điện động 12V , điện trở trong 1, mắc với một điện trở R thì dòng điện trong mạch bằng 1,5A Hiệu suất của nguồn điện là :

28 Chọn câu đúng

A chân không B nước nguyên chất C dầu hỏa D không khí ở điềukiện chuẩn

Trang 3

29.Hai điện trở giống nhau mắc song song chúng vào một nguồn điện có hiệu điện thế U thì công suất tiêu thụ của chúng là 40W Nếu các điện trở này được mắc nối tiếp và nối vào nguồn có hiệu điện thế trên

hì công suất tiêu thụ của chúng là:

30 Chọn câu sai Dòng điện trong chân không

A chỉ theo một chiều từ catốt sang anốt

B chỉ theo một chiều từ anốt sang catốt

C không tuân theo định luật Ôm

D là dòng dịch chuyển có hướng của các electron bứt ra từ catốt bị nung nóng

31.Về sự tương tác điện nhận định nào sau đây không đúng ?

A Hai thanh nhựa giống nhau sau khi cọ xát vào len dạ , nếu đưa lại gần chúng sẽ hút nhau

B Hai thanh thủy tinh , sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần chúng sẽ đẩy nhau

C Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau

D Các điện tích khác loại thì hút nhau

32 Khi các dụng cụ điện sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức thì:

A công suất tiêu thụ bằng công suất định mức B công suất tiêu thụ là lớn nhất

C công suất tiêu thụ là nhỏ nhất D.dòng điện tiêu thụ qua dụng cụ là nhỏ nhất33.Khi điện phân dung dịch CuSO Để hiện tượng dương cực tan xảy ra thì 4

A anốt phải bằng đồng (Cu) B anốt làm bằng kim loại gì cũng được

C nhất thiết cả hai cực phải là đồng (Cu) D catốt phải lảm bằng đồng (Cu)

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN VẬT LÍ 11 CB -NĂM HỌC 2010-2011 Chọn phương án đúng

Câu 1 Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc

a lớp điện môi giữa hai bản b Hiệu điện thế giữa hai bản tụ

c Phụ thuộc điện tích trên hai bản tụ d Không phụ thuộc khoảng cách hai bản

Câu 2 Chọn câu sai

a Chất dẫn điện là chất chứa các elctron tự do

b Điện môi là chất cách điện.chúng không có cùng hằng số điện môi

c Vật nhiễm điện là vật mang điện tích

d Điện tích hạt sơ cấp (proton;electron) là điện tích nhỏ nhất tồn tại trong tự nhiên

Câu 3 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7C và 4.10-7C đẩy nhau một lực 0,1 N trong chân không khỏangcách giữa chúng là

Câu 4 Hai điện tích q1vàq2 đặt trong không khí cách nhau một khỏang r tương tác lên nhau một lực Fnếu đồng thời tăng cả hai diện tích lên gấp đôi nhưng giảm khỏang cách đi một nửa thì lực tương tác

a Tăng 16 lần b Tăng 8 lần c Giảm 4 lần d Giảm 16 lần

Câu 5 Một điện tích điểm q=10-7c đặt tại điểm A trong điện trường chịu tác dụng lực F=3.10-3(N)cường

độ điện trường tại A có độ lớn là

a 3.104 v/m b 3.10-4 v/m c 3/10-4 v/m d 10-4/3 v/m

Câu 6 Chọn câu đúng : một eltron dịch chuyển dọc theo một đường sức dưới tác dụng của lực điện

trường từ điểm A đến điểm B

a Điện thế tại B cao hơn điện thế tại A b Điện thế tại A cao hơn điện thế tại B

c Chiều đường sức từ B đến A d Điện trường thực hiện công âm

Câu 7 Tính chất cơ bản của điện trường là

a Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

b Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm

c Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó

d Điện trường gây ra đường sức tại mọi điểm

Câu 8 Với điện trường như thế nào thì có thể viết U=E.d

c Điện trường của điện tích âm d Điện trường nào cũng được

Câu 9 Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại Alà 36 v/m tại B là 9 v/m hỏi cường độ điện

trường tại C là trung điểm của AB là bao nhiêu biết A.B.C nằm trên cùng đường sức

a không thay đổi nếu đưa hai bản ra xa b Thay đổi nếu đưa hai bản lại gần

c Tăng gấp đôi nếu giảm khỏang cách đi một nửa d Giảm dần dần nếu khỏang cách tăng đều

Câu 12 Một tụ điện có điện dung 5.10-6F điện tích của tụ điện là 86 C hiệu điện thế trên hai bản tụ là

Câu 13 Một tụ điện có điện dung 500pF mắc vào nguồn điện U=220 v diện tích trên tụ điện là

a 1,1.10-7c b 0,1.10-7c c 3,1.10-7 c d 2,1.10-7c

Câu 14 Dòng điện là gì

a Dòng các điện tích dịch chuyển có hướng b Dòng điện là dòng cácđiện tích dịch chuyển

c Dòng các eltron dịch chuyển có hướng d Dòng các Ion duơng và Ion âm dịch chuyển có hướng

Câu 15 Dòng điện không đổi là

a Dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian

b Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

c Dòng điên có cường độ không thay đổi theo thời gian

d Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng dây dẫn không thay đổi theo thời gian

Câu 16 Chiều của dòng điện được qui ước là

Trang 5

a Chiều chuyển dời của các điện tích dương b Chiều dịch chuyển của các điện tích

c Chiều dịch chuyển của các eltron d Tùy theo qui ước của mỗi người

Câu 17 Hai dây dồng đều cùng hình trụ, cùng khối lượng ,cùng nhiệt độ Dây A dài gấp đôi dây B Điện

trở dây A liên hệ với điện trở dây B chọbiết (V=S.d) s là tiết diện ngang d là chiều dài

Câu 18 Chọn câu đúng một bóng đèn được thắp sáng bình thường ở điện áp 220 v công suất p, nếu thắp

sáng ở điện áp 200 v thì công suất

Câu 19 Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức U1=110V và U2=220V Công suất định mức bằngnhau.tìm tỉ số điện trở

a R2/R1=4 b R2/R1=2 c R2/R1=3 d R1/R2=1

Câu 20 Để bóng đèn 120 v-60 w sáng bình thường ở mạng điện 220 v cần mắc điện trở

a Nối tiếp điện trở 200 b Song song điện trở 200

c Nối tiếp điện trở 220 d Song song điện trở 220

Câu 21 Hai dây dẫn bằng đồng hình trụ , dây 1 có chiều dài gấp đôi dây 2 ,dây hai có bán kính tiết diện

ngang gấp đội dây 1 tính tỉ số R1/R2

Câu 22 Có 3điện trở giống nhau mỗi cái có điện trở 3 ôm hỏi phải mắc chúng thế nào để có bộ điện trở

tương đương là 2 ôm

a (R1ntR2)// R3 b R1ntR2ntR3 C R1//R2//R3 d (R1//R2)ntR3

Câu 23 Một bóng đèn có ghi 6v-6 w mắc nối tiếp với điệntrở 6 ôm rồi mắc vào hiệu điện thế 12 v

a Hiệu điện thế hai đầu đèn là 6 v b Cường độ dòng điện qua đèn là 2A

c Đèn sáng hơn mức bình thường d Đèn sáng dưới mức bình thường

Câu 24 Hai điện trở R1=18 ôm vàR2=9 ôm mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn điện có sđđ 30 v,điện trởtrong r=3 ôm Cường độ dòng điện qua mạch là

Câu 25 Hai điện trở 20 ôm và 30 ôm mắc song song với nhau rối mắc vào hai cực nguồn điện có sđđ 30v

điện trở trong 3 ôm

a Hiệu điện thế hai cực nguồn là 24 v b Hiệu điện thế hai đầu mạch là 27 v

c Cường độ dòng điện qua nguồn là 1 A d Hiệu diện thế mạch trong là 3 v

Câu 26 Một biến trở R mắc với hai cực nguồn điện có sđđ E điện trở trong là r=6 ôm để công suất tiêu

thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì R phải có giá trị là

Câu 27 Chọn câu đúng

Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi

a Điện phân một dung dịch muối mà anốt làm bằng chính kim loại của muối ấy

b Điện phân một dung dịch muối mà cực dương làm bằng kim loại

c Điện phân một dung dịch axít mà cực dương làm bằng kim loại ấy

d Điện phân một dung dịch muối mà ca tốt làm bằng kim loại của muối ấy

Câu 28 Chọn câu đúng dòng điện trong chất bán dẫn là

a Dòng chuyển dời có hướng của các eltron và lỗ trống

b Dòng chuyển dời có hướng của các eltron và các Ion

c Dòng chuyển dời có hướng của Ion âm vàIon dương

d Dòng chuyển dời có hướng của các hạt tải điện

Câu 29 Tính chất nào không của tia ca tốt

a Tia ca tốt không bị lệch trong điện trường và từ trường

b Tia catốt truyền thẳng và phát ra vuông góc với mặt ca tốt

c Tia ca tốt có mang năng lượng

d Tia catốt có thể đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng

Câu 30 Nguyên nhân đầu tiên làm xuất hiện hạt mang điện tự do trong chất khí là

a Sự Ion hóa b Sự phân li c Sự Ion hóa và phân li d Do nung nóng catốt

Câu 31 Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương làm bằng Cu nối với hiệu điện thếU=10 v điện trở bình điện phân 5 ôm Tính khối lương Cu giải phóng ở cực âm trong 32phút 10 giây

Trang 6

Câu 32 Một biến trở R nối với nguồn điện có sđđ 120 v,điện trở trong r= 6 ôm để hiệu điện thế hai cực

của nguồn điện là 96 v thì R có giá trị là

Câu 33 Một bộ nguồn gồm 10 pin giống nhau mỗi pin có sđđ 2v điện trở trong r= 1 ôm mắc thành hai

dãy đối xứng sđđ và điện trở trong của bộ nguồn

a 10 v , 2,5 ôm b 20 v 5 ôm c 10 v 5 ôm d 10 v 10 ôm

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN VẬT LÍ 11 CB -NĂM HỌC 2010-2011 Chọn phương án đúng

Câu 1 Một điện tích điểm Q= +4.10-8C đặt tại một điểm O trong không khí cường độ điện trường tại

Câu 3 trong mạch kín đơn giản với nguồn điện là pin điện hóa hay ắcquy thì dòng điện là

a dòng điện không đổi

b dòng điện có chiều không đổi nhưng có cường độ giảm dần

c dòng điện xoay chiều

d dòng điện có chiều không đổi nhưng có cường độ tăng giảm luân phiên

Câu 4 điều kiện để có dòng điện là gì?

a phải có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện b phải có nguồn điện

Câu 5 phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a nguồn điện có tác dụng tạo ra các điện tích mới

b nguồn điện có tác dụng làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điẹn trường bên trong nó

c nguồn điện có tác dụng tạo ra sự tích điện khác nhau ở hai cực của nó

d nguồn điện có tác dụng làm các điện tích âm dịch chuyển cùng chiều điẹn trường bên trong nó

Câu 6 trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa:

a từ hóa năng thành điện năng b từ quang năng thành điện năng

c từ nhiệt năng thành điện năng d từ cơ năng thành điện năng

Câu 7 công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công?

Câu 8 trong một mạch điện kín đơn giản, khi tăng điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong mạch:

c tăng tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài d giảm tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài

Câu 9 hai điện tích trái dấu có cùng độ lớn 4.10-8 C đặt cách nhau 1mét ,hằng số điện môi là 2 thì chúng:

a hút nhau với một lực là 72.10-7C b hút nhau với một lực là 92.10-7C

c hút nhau với một lực là 82.10-7C d hút nhau với một lực là 62.10-7C

Câu 10 công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích – 2.10-6C từ A đến B là 0,004J.hiệu điện thế

giữa hai điểm đó là:

Câu 11 phát biểu nào sau đây về dòng điện trong kim loại là không đúng?

a khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường

b dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các êlectron tự do

c nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều

d nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể

Câu 12 kim loại dẫn điện tốt vì:

a mật độ êlectron trong kim loại rất lớn

b khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn

c mật độ các ion tự do lớn

d giá trị điện tích chứa trong mỗi êlectron tự do lớn hơn ở các chất khác

Câu 13 khi nhiệt độ của khối kim loại tăng lên hai lần thì điện trở suất của nó:

a không đổi b tăng hai lần c giảm hai lần d không xác định

Câu 14 suất nhiệt điện động của một cặp nhiệt điện phụ thuộc vào:

a hiệu nhiệt độ hai đầu cặp

b nhiệt độ thấp hơn ở một trong hai đầu cặp

c nhiệt độ cao hơn ở một trong hai đầu cặp

d bản chất của chỉ một trong hai kim loại cấu tạo nên cặp

Câu 15 hạt tải điện trong kim loại là:

Trang 8

a êlectron tự do b ion dương c ion âm d ion dương và electron tự do

Câu 16 ở 200C điện trở suất của bạc là 1,62.10-8.m biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10-3K-1 ở

330 K thì điện trở suất của bạc là:

Câu 17 trong các chất sau, chất không phải là chất điện phân là:

Câu 18 bản chất dòng điện trong chất điện phân là:

a dòng ion dương và âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

b dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

c dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

d dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

Câu 19 bản chất của hiện tượng dương cực tan là:

a cực dương của bình điện phân bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào dung dịch

b cực dương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy

c cực dương của bình điện phân bị mài mòn cơ học

d cực dương của bình điện phân bị bay hơi

Câu 20 hiện tượng điện phân không ứng dụng để:

Câu 21 khi điện phân dương cực tan,nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên hai lần thì khối lượng chất giải phóng ở điện cực là:

Câu 22 điện phân cực dương tan một dung dịch trong 20 phút thì khối lượng cực âm tăng 4 gam, nếu điện phân trong 1 giờ với cùng cường độ như trước thì khối lượng cực âm tăng thêm là:

Câu 23 khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag ,trong 1 giờ lượng Ag bám ở cực âm là 27g

,cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là:

Câu 24 không khí ở điều kiện thường không dẫn điện vì:

a các phân tử khí luôn trung hòa về điện,không có hạt tải điện

b các phân tử khí không chuyển động thành dòng

c các phân tử khí không chứa các hạt mang điện

d các phân tử khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng

Câu 25 dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của:

a các ion dương,ion âm và electron tự do b các ion dương

Câu 26 hiện tượng nào sau đây không phải hiện tượng phóng điện trong chất khí:

a dòng điện chạy qua thủy ngân b đánh lửa ở bugi

Câu 27 bản chất dòng điện trong chân không là:

a dòng chuyển dời có hướng của các electron trong chân không

b dòng chuyển dời có hướng của các ion dương

c dòng chuyển dời có hướng của các ion âm

d dòng chuyển dời có hướng của các proton

Câu 28 tia catot không có đặc điểm nào dưới đây:

a không bị lệch trong điện trường và từ trường b làm phát quang một số tinh thể

c phát ra vuông góc với mặt catot d có thể làm đen phim ảnh

Câu 29 ứng dụng nào sau đây là của tia catot:

a đèn hình ti vi b hàn điện c bugi đánh lửa d dây may-xo trong ấm điện

Câu 30 nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7,5 V và 3  thì khi mắc 3 pin đó mắc

song song thu được bộ nguồn là:

a 2,5 V và 1/3  b 2,5 V và 1  c 7,5 V và 1  d 7,5 V và 1/3 

Câu 31 có 10 pin 2,5 V,điện trở trong 1,được mắc thành hai dãy,mỗi dãy có số pin bằng nhau Suất điện động và điện trở trong của pin là:

a 12,5 V và 2,5  b 5 V và 2,5  c 12,5 V và 5  d 5 V và 5 

Trang 9

Câu 32 một nguồn điện 9V,điện trở trong 1,được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc

nối tiếp thì dòng điện qua nguồn là 1A nếu hai điện trở mạch ngoài mắc song song thì dòng điện qua nguồn là:

Câu 33 một mạch điện có điện trở ngoài bằng 5 lần điện trở trong Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì

tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện không đoản mạch là:

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN VẬT LÍ 11 CB -NĂM HỌC 2010-2011 Chọn phương án đúng

Câu 1 Trong những cách sau, cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

A Cọ chiếc vỏ bút lên tóc B Đặt một thanh nhựa gần một vật nhiễm điện

C Đặt một vật gần nguồn điện D Cho một vật tiếp xúc với pin

Câu 2 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây đúng?

A q1.q2>0 B q1>0 và q2>0 C q1<0 và q2>0 D q1.q2<0

Câu 3 .Điện tích điểm là:

A vật nhiễm điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng

B điện tích coi như tập trung tại một điểm

C vật chứa rất ít điện tích

D điểm phát ra điện tích

Câu 4 Chọn câu sai: Đơn vị của:

A suất điện động là Jun B cường độ dòng điện là Ampe

C hiệu điện thế là Vôn D cường độ điện trường là V/m

Câu 5 Hai điện tích q1=2.10-8C và q2= -4.10-8C hút nhau bằng một lực có độ lớn 10-3N khi đặt trongkhông khí Khoảng cách giữa chúng là:

Câu 6 Cho hai quả cầu kim loại nhỏ, giống nhau, mang điện tích có độ lớn bằng nhau, khi đưa chúng lại

gần nhau thì chúng hút nhau Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra xa nhau một khoảng thì chúng:

A không tương tác nhau B hút nhau C đẩy nhau D hút nhau rồi đẩy nhau

Câu 7 .Một ion đang có điện tích 1,6.10-19C mà nó nhận thêm hai electrôn thì nó:

A sẽ là ion âm B vẫn là ion dương C trung hòa về điện D có điện tích không xác định

Câu 8 Cho hai quả cầu kim loại nhỏ giống hệt nhau, ban đầu mang điện tích q1=5.10-6C và q2= -3.10-6C.Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra xa nhau một khoảng 10cm thì chúng:

A đẩy nhau bằng lực 0,9N B hút nhau bằng lực 0,9N

C đẩy nhau bằng lực 9.10-5C D không tương tác với nhau

Câu 9 Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường:

A có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm B có hướng như nhau tại mọi điểm

C có độ lớn như nhau tại mọi điểm D có độ lớn giảm dần theo thời gian

Câu 10.Điện trường là:

A môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó

B môi trường chứa các điện tích

C môi trường không khí bao quanh điện tích

D môi trường dẫn điện

Câu 11.Đặt một điện tích âm, khối lượng không đáng kể vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ

chuyển động:

A ngược chiều đường sức điện trường B cùng chiều đường sức điện trường

C vuông góc đường sức điện trường D theo một quỹ đạo bất kỳ

Câu 12.Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q tại một điểm M cách Q một

khoảng r trong không khí, là:

29.10 Q

A 106(V/m) B 2600(V/m) C 26.105(V/m) D 102(V/m)

Câu 15.Cho hai điện tích điểm q1=q2=q đặt lần lượt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng r trongkhông khí Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là:

Trang 11

Câu 16.Mối liên hệ giữa các hiệu điện thế UAB và UBA là:

A UAB= -UBA B UAB= UBA C AB 1

BA

U U

Câu 18.Công của lực điện không phụ thuộc vào:

A hình dạng của đường đi B vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi

C cường độ điện trường D độ lớn điện tích bị dịch chuyển

Câu 19.Trong một điện trường đều, trên một đường sức, nếu giữa hai điểm cách nhau 5cm có hiệu điện

thế 10V thì giữa hai điểm cách nhau 10cm có hiệu điện thế:

Câu 20.Đặt một hiệu điện thế 10V vào tụ điện có điện dung 2nF thì năng lượng của tụ là:

Câu 21.Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho:

A khả năng thực hiện công của nguồn B khả năng tích điện cho hai cực của nguồn

C khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện D khả năng tác dụng lực của nguồn điện

Câu 22.Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:

A các electrôn tự do B các ion dương C các iôn âm D các nguyên tử

Câu 23.Chọn câu sai: Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn:

A tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn

B tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn

C tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

D tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn

Câu 24.Đặt vào hai đầu điện trở R=10 một hiệu điện thế U=20V Điện năng mà R tiêu thụ trong 15phút là:

A 4 dãy song song, mỗi dãy có 10 pin mắc nối tiếp B 2 dãy song song, mỗi dãy có 20 pin mắc nối tiếp

C 5 dãy song song, mỗi dãy có 8 pin mắc nối tiếp D 8 dãy song song, mỗi dãy có 5 pin mắc nối tiếp

Câu 28.Bộ nguồn gồm 40 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 2,5V và điện trở trong 0,5 Bộnguồn được mắc thành 4 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song Suất điện động và điện trởtrong của bộ nguồn lần lượt là:

A 10V và 0,2 B 10V và 2 C 100V và 0,2 D 100V và 2

Câu 29.Suất điện động của một cặp nhiệt điện phụ thuộc vào:

A hiệu nhiệt độ (T1-T2) của hai mối hàn B khoảng cách giữa hai mối hàn

C hệ số nở dài của hai dây kim loại D điện trở của các mối hàn

Câu 30.Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ bạc một chiếc huy chương sắt?

A Đặt huy chương sắt giữa Anốt và Catốt B Dung dịch điện phân là muối AgNO3

C Dùng Anốt bằng Ag D Dùng chiếc huy chương làm Catốt

Câu 31.Một sợi dây đồng có điện trở 50 ở 200C Biết hệ số nhiệt điện trở của đồng là 4,3.10-3K-1.Điệntrở của sợi dây đó ở 1200C là:

Trang 12

Câu 32.Một bình điện phân chứa dung dịch AgNO3 với Anốt bằng Ag, có điện trở R=2 Nối hai điệncực của bình vào hai cực của nguồn điện có suất điện động 3V và điện trở trong 1 Biết Ag có A=108

và n=1 Khối lượng Ag bám vào Catốt sau 32 phút 10 giây điện phân là:

Câu 33.Đặt vào hai đầu tụ điện C=5 F một hiệu điện thế 2V thì điện tích mà tụ tích được là:

Trang 13

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN VẬT LÍ 11 CB -NĂM HỌC 2010-2011 Câu 1 Chọn câu trả lời ĐÚNG Hiện tượng đỏan mạch xảy ra khi :

A Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín B Dùng pin hay acqui để mắc một mạch điện kín

C Nối 2 cực của nguồn bằng dây dẫn điện trở nhỏ D Sử dụng dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

Câu 2 Chọn câu trả lời SAI

A Dòng điện trong kim lọai tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim lọai được giữ không đổi

B Hạt tải điện trong kim lọai là electrôn tự do

C Dòng điện chạy qua dây dẫn kim lọai gây ra tác dụng nhiệt

D Hạt tải điện trong kim lọai là iôn

Câu 3 Hai quả cầu A và B giống nhau ,quả cầu A mang điện tích q ,quả cầu B không mang điện Cho A

tiếp xúc B sau đó tách chúng ra và đặt A cách quả cầu C mang điện tich -2 10-9C một đoạn 3cm thì chúnghút nhau bằng lực 6,10-5N Điện tích q của quả cầu A lúc đầu là :

A 6.10-9C B 4.10-9C C 5.10-9C D 2.10-9C

Câu 4 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện suất điện động E = 15V, có điện trở trong r = 0,5

được mắc nối tiếp với mạch ngòai gồm 2 điện trở R1 = 20và R2 = 30mắc song song tạo thành mạchkín Công suất của mạch ngòai là :

A PN = 14,4 W B PN = 4,4 W C PN = 17,28 W D PN = 18 W

Câu 5 Chọn câu trả lời đúng Tính chất cơ bản của điện trường là :

A Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó

B Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó

C Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

D Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó

Câu 6 Chọn câu trả lời ĐÚNG Hai nguồn điện có E1 = 1,6V, E2 = 2V,r1 = 0,3, r2 = 0,9.Mắc nốitiếp 2 nguồn điện với mạch ngòai là điện trở R = 6 Tình hiệu điện thế mạch trong của mỗi nguồn

Câu 8 Chọn phát biểu sai về tụ phẳng

A Tụ điện phẳng là một loại tụ điện đơn giản và thường gặp nhất Hai bản tụ là hai tấm kim loại phẳng đặt song song đối diện nhau ,cách điện với nhau

B Trong thực tế để giảm kích thước hình học ,hai tấm kim loại thường là hai lá kim loại lót bọc bằng cáctấm giấy tẩm paraphincách điện rồi quấn chặt đặt trong vỏ bọc kim loại

C Khi tích điện các bản tụ phẳng nhiễm điện trái dấu và có độ lớn bằng nhau ,hướng vào nhau ở mặt đối diện phía trong hai tấm kim loại ,là nơi xuất phát và tận cùng của các đường sức thẳng song song cách đềucủa điện trường trong lòng tụ phẳng

D Mỗi tụ phẳng chỉ chứa được một lượng điện xác định không phụ thuộc nguồn nạp điện

Câu 9 Chọn câu trả lời đúng Trong các đại lượng vật lí sau đây ,đại lượng nào là véctơ

A Đường sức điện B Điện tích C Cường độ điện trường D Điện trường

Câu 10.Chọn câu trả lời ĐÚNG Hai nguồn điện có E1 = 1,5V, E2 = 2V,r1 = 0,2, r2 = 0,3.Nối các cựccùng tên với nhau và song song với 1 vôn kế Coi cường độ dòng điện chạy qua vôn kế và điện trở các dâynối không đáng kể Tính số chỉ của vôn kế

A U = 17 V B U = 7,1 V C U = 1,7 V D U = 71 V

Câu 11.Chọn câu trả lời sai Có bốn điện tích M,N,P,Q Trong đó M hút N ,nhưng đẩy P ,P hút Q Vậy:

A N hút Q B M đẩy Q C N đẩy P D Cả A,B,C đều đúng

Câu 12.Chọn câu ĐÚNG Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện trở = 65  V/ K được đặt

trong không khí ở nhiệt độ 20oC, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 232oC Suất điện độngnhiệt của cặp nhiệt điện đó là :

A E = 13,98 mV B E = 13,00 mV C E = 13,58 mV D E = 13,78 mV

Câu 13.Chọn câu trả lời ĐÚNG Hạt tải điện trong kim lọai là các electrôn :

A Hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể B Của nguyên tử

C Ở lớp trong cùng của nguyên tử D Hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể

Trang 14

Câu 14.Hai điện tích điểm q1 =4q và q2 = -q đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chânkhông Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 cách B một khoảng

A 27cm B 9cm C 18cm D 4,5cm

Câu 15.Câu nào dưới đây là sai?

A Không có hạt nào có điện tích nhỏ hơn e

B Điện tích của electrôn có độ lớn e = 1,6.10-19C

C Điện tích của hạt nhân nguyên tử nitơ có độ lớn bằng 14,5e

D Điện tích của hạt nhân nguyên tử ôxi có độ lớn bằng 16e

Câu 16.Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Điện tích thử đặt trong điện trường cho phép ta phát hiện các đường sức điện

B Đường sức điện là một đường có hướng mà ta vẽ trong điện trường khi đã biết hướngcủa lực điện tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm mà ta xét

C Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm của mỗi điểm trùng phương với đường sức điện tại điểm ấy

D Nếu điện trường rất mạnh ,ta cvó thể dùng máy chụp các đường sức của nó

Câu 17.Chọn câu trả lời đúng Tại A có điện tích điểm q1 Tại B có điện tích q2 Người ta tìm được mộtđiểm M trong đoạn thẳng AB và ở gần A hơn B tại đó điện trường bằng không Ta có :

A q1,q2 cùng dấu;|q1| >|q2 | B q1,q2 khác dấu;|q1| <|q2 |

C q1,q2 khác dấu;|q1| <|q2 | D q1,q2 cùng dấu;|q1| >|q2 |

Câu 18.Chọn câu trả lời ĐÚNG Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển động có hướng của CÁC

ELECTRÔN :

A Mà ta đưa từ bên ngòai vào trong chất khí

B Và iôn mà ta đưa từ bên ngòai vào trong chất khí

C Và iôn sinh ra trong chất khí hoặc đưa từ bên ngòai vào trong chất khí

D Mà ta đưa vào trong chất khí

Câu 19.Một điện tích điểm q =10-7 C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q,chịu tác dụng củalực F =3.10-3N Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là

A 2,5.104 V/m B 3.104 V/m C 4.104 V/m D 2.104 V/m

Câu 20.Khi nhúng một đầu của cặp nhiệt điện vào nước đá đang tan ,đầu còn lại nhúng vào nước sôi thì

suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện là E = 0,860mV Hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện đó

A 8,6 V/K B 8,6 μV/K V/K C 6,8 μV/K V/K D 6,8 V/K

Câu 21.Chọn câu trả lời ĐÚNG Dòng điện chạy qua mạch nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ dòng điện

không đổi ? Trong mạch điện :

A Thắp sáng đèn xe đạp với nguồn là đinamô B Mạch kín của đèn pin

C Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là acqui D Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là pin mặt trời

Câu 22.Chọn câu trả lời ĐÚNG Bộ nguồn điện gồm 3 dãy mắc song song, mỗi dãy có 10 nguồn mắc nối

tiếp Mỗi nguồn có E = 1,1V, r = 0,1 Mạch ngòai là 1 sợi dây niken chiều dài l = 50m, tiết diện S =0,5mm2 , điện trở suất  = 0,42.10-6 .m Tình cường độ dòng điện chạy qua mỗi nguồn và hiệu điện thếtrên điện trở trong của nó

A I1 = 0,52 A, Ur = 0,005 V B I1 = 0,052 A, Ur = 0,05 V C I1 = 0,52 A, Ur = 0,05 V D I1 = 0,052

A, Ur = 0,005 V

Câu 23.Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu khối lượng m = 1g treo trên một sợi dây mảnh cách điện Quả

cầu nằm trong điện trường đều có phương nằm ngang ,cường độ E = 2.103 V/m Khi đó dây treo hợp vớiphương thẳng đứng một góc 600 Hỏi sức căng của sợi dây và điện tích của quả cầu ?Lấy g =10m/s2

A q = 6,67μV/K C ; T = 0,03N B q = 5,8μV/K C ; T = 0,01N C q = 7,26μV/K C ; T = 0,15N D q = 8,67μV/K C ; T = 0,02N

Câu 24.Chọn câu trả lời ĐÚNG Công của nguồn điện KHÔNG THỂ tính bằng :

A Công của dòng điện chạy trong tòan mạch

B Công của lực điện trường thực hiện khi di chuyển các điện tích trong tòan mạch

C Công của lực điện trường thực hiện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương trong tòan mạch

D Công của lực lạ thực hiện bên trong nguồn điện

Câu 25.Chọn câu trả lời ĐÚNG Gọi U là hiệu điện thế đặt vào hai cực của một acqui có suất điện động

 , điện trở trong r để nạp điện cho nó Thời gian nạp điện cho acqui là t, cường độ dòng điện qua acqui là

I Điện năng A mà acqui tiêu thụ là :

Trang 15

A A =  It B A = UIt C A = I2 rt D A = U2 t / r

Câu 26.Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện suất điện động E = 8V, có điện trở trong r = 1 đượcmắc nối tiếp với mạch ngòai gồm điện trở R = 14tạo thành mạch kín Công suất của mạch ngòai là :

A PN = 3,5 W B PN = 7 W C PN = 4 W D Một kết quả khác

Câu 27.Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu nhỏ tích điện ,đặt cách nhau khoảng r nào đó lực điện tác

dụng giữa chúng là F Nếu điện tích mỗi quả cầu tăng gấp đôi ,còn khoảng cách giảm đi một nửa ,thì lựctác dụng giữa chúng sẽ là :

A 4F B 8F C 2F D 16F

Câu 28.Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện suất điện động E, có điện trở trong r được mắc nối tiếp

với điện trở R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn đó bằng 3 nguồn giống hẽt nómắc nối tiếp Tính cường độ dòng điện trong mạch

A I’ = 3I B I’ = 3I / 2 C I’ = 2I D I’ = 5I / 2

Câu 29.Chọn câu trả lời SAI

A.Cường độ dòng điện qua một đọan mạch tỉ lệ thuận với hiệu thế hai đầu đọan mạch

B.Khi nhiệt độ tăng thì điện trở dây dẫn cũng tăng

C.Cường độ dòng điện qua một đọan mạch tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch

D.Cường độ dòng điện là điện lượng đi qua một đơn vị tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 d0ơin vị thời gian

Câu 30.Chọn câu trả lời ĐÚNG Điều kiện để có dòng điện là chỉ cần có

A Các vật dẫn điện nối liền nhau thành một mạch kín B Một hiệu điện thế

C Duy trì một hiệu điện thế hai đầu vật dẫn D Một nguồn điện

Câu 31.Câu nào sau đây là sai ?

A Giữ hai mối hàn củamột cặp nhiệt điện ở hai nhiệt độ khác nhau ,trong mạch kín của cặp nhiệt điện xuất hiện một dòng điện nhỏ

B Dòng điện chạy trong cặp nhiệt điện gọi là dòng nhiệt điện

C Độ chênh lệch nhiệt độ giữa hai mối hàn càng lớn thì dòng nhiệt điện càng lớn

D Cắt đôi một dây kim loại thành hai đoạn AB và A/B/ Hàn các đầu A với A/ ;B với B/ ta được một cặp nhiệt điện

Câu 32.Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là :

A Tác dung hóa B Tác dung từ C Tác dung nhiệt D Tác dung sinh lý

Câu 33.Chọn câu trả lời ĐÚNG Các kim lọai đều dẫn điện tốt :

A Có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau B Có điện trở suất không thay đổi

C Như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ D Có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ

Câu 34.Chọn câu trả lời đúng Một hệ cô lập gồm hai vật trung hoà điện ,ta có thể làm chúng nhiễm điện

bằng cách :

A Cọ xát chúng với nhau B Đặt hai vật gần nhau

C Cho chúng tiếp xúc với nhau D Cả A,B,C đều đúng

Câu 35.Chọn câu trả lời ĐÚNG Một đọan mạch có chứa nguồn điện khi mà

A Nguồn điện đó tạo ra các điện tích âm và đẩy các điện tích này ra khỏi cực âm của nó

B Dòng điện đi qua nó có chiều đi vào cực dương và đi ra từ cực âm của nó

C Nguồn điện đó tạo ra các điện tích dương và đẩy các điện tích này ra khỏi cực dương của nó

D Dòng điện đi qua nó có chiều đi vào cực âm và đi ra từ cực dương của nó

Câu 36.Chọn câu trả lời đúng Cho một vật tích điện tích q1 = 2.10-5 C tiếp xúc một vật tích điện tích q2 =

- 8 10-5 C Điện tích của hai vật sau khi cân bằng là

Câu 39.Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện suất điện động E, có điện trở trong r được mắc nối tiếp

với điện trở R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn đó bằng 3 nguồn giống hẽt nómắc song song Tính cường độ dòng điện trong mạch

Trang 16

A I’ = I / 4 B I’ = I / 3 C I’ = I D I’ = 3I / 2

Câu 40.Chọn câu trả lời đúng Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m Lực tác

dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N Độ lớn của điện tích đó là

A 8.10-2C B 1,25.10-4C C 8.10-4C D 1,25.10-3C

Ngày đăng: 06/11/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w