Tính khả năng chịu tải của cọc theo vật liệu .... Tính khả năng chịu tải của cọc theo đất nền .... Khối lượng móng khối quy ước tính đến độ sâu mũi cọc .... PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU CHO CÔNG TR
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
Luận án tốt nghiệp là công trình đầu tay và tự lực của sinh viên trước khi ra trường, để đi vào thực tế
Đây là công trình mang tính tổng hợp kiến thức của người thực hiện, nó có được phải qua suốt thời gian dài học tập và nghiên cứu Giai đoạn thực hiện luận án tốt nghiệp này là giai đoạn tiếp tục học hỏi bằng một phương pháp khác với mức độ cao hơn Giai đoạn này là bước chuyển tiếp kiến thức mà sinh viên thu nhận được trong quá trình học tập và ứng dụng vào thực tế
Tuy có sự cố gắng trong việc tìm tòi học hỏi nhưng do kiến thức còn hạn chế, kinh nghiệm thiết kế chưa có đồng thời với thời gian thực hiện luận án có hạn, cho nên trong luận án tốt nghiệp này chắc sẽ không tránh khỏi những sai sót nhất định Em kính mong thầy hướng dẫn cùng các thầy cô và các bạn vui lòng chỉ bảo cho em những thiếu sót, để em từng bước hoàn thiện kiến thức của mình
Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong khoa Xây Dựng Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP HCM đã truyền đạt kiến thức cho em trong suốt quá trình học tập Em xin chân thành cảm ơn Thầy NGUYỄN VIỆT TUẤN đã tận tình hướng dẫn giúp đỡ để em hoàn thành đồ án tốt nghiệp và truyền đạt cho em nhiều kiến thứùc chuyên môn cũng như kinh nghiệm thực tế
Em xin chân thành cám ơn và gửi lời chúc sức khỏe đến quý thầy cô
TP Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 03 năm 2011 Sinh Viên
LÊ ĐÌNH TÚ
Trang 2HUTECH
Trang 3MỤC LỤC
Lời nói đầu 1
PHẦN I:KIẾN TRÚC I Sự Cần Thiết Đầu Tư 2
II Vị Trí Công Trình 2
III Đặc Điểm Công Trình 2
1 Qui mô công trình 2
2 Các giải pháp thiết kế kiến trúc 2
3 Phương pháp kỹ thuật cho công trình 3
IV phương án kết cấu 4
PHẦN II: KẾT CẤU Chương I PHÂN TÍCH HỆ CHỊU LỰC CHÍNH CỦA CÔNG TRÌNH……… 5
Chương II TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH ( SÀN LẦU 4) 5
I Mặt Bằng Và Bố Trí Dầm Sàn 6
II Sơ Bộ Chọn Kích Thước Dầm Và Sàn ………7
1 Kích thước dầm 7
2 Kích thước sàn 7
III Cấu Tạo Sàn 9
IV tải trọng tác dụng lên sàn 9
1 Tĩnh tải 9
2 Hoạt tải 11
3 Tải toàn phần 11
V Xác Định Nội Lực và Tính Cốt Thép 12
1 Tính các ô bản kê 14
2 Tính các ô bản loại dầm ……… 17
Chương III THIẾT KẾ HỒ NƯỚC MÁI ……… 20
I Công Năng và kích thước Bể Nước Mái 20
II Tính Toán Kết Cấu Bể Nước Mái 20
1 Bản Nắp 20
2 Bản Đáy 24
3 Bản Thành 28
4 Dầm Nắp 34
5 Dầm Đáy 36
6 Cột Hồ Nước 48
Trang 4I Mặt Bằng Bố Trí Cầu Thang 50
II Tính Bản Thang 51
1 Cấu tạo cầu thang 51
2 Sơ đồ tính 52
3 Tải trọng tác dụng lên cầu thang 53
4 Tải trọng toàn phần 55
5 Tính các giá trị nội lực 56
6 Tính cốt thép 57
7 Bố trí cốt thép 57
III Tính Dầm Thang DT 57
1 Cấu tạo hình dạng dầm thang 57
2 sơ bộ chọn kích thước tiết diện 58
3 Sơ đồ tính 58
4 Tải trọng tác dụng lên dầm 58
5 Tính nội lực 59
6 Tính cốt thép 59
7 Bố trí cốt thép 60
Chương V.THIẾT KẾ DẦM DỌC 61
I Vị Trí Và Sơ Đồ Truyền Tải 61
II Sơ Đồ Nút, Và Vị Trí Nút, Phần Tử Của Dầm 62
III Tải Trọng Tác Dụng Lên Dầm 63
1 Tĩnh Tãi 63
2 Hoạt tải 66
IV Chất Tải 67
V Giải Tìm Nội Lực, Tổ Hợp Nội Lực Và Tính Cốt Thép 69
VI Chọn Cốt Thép 70
VII Tính Cốt Treo 70
VIII Bố Trí Cốt Thép 70
Chương VI THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 6 71
A Sơ Đồ Truyền Tải, Phần Tử Và Nút 71
I Sơ Đồ Truyền Tải 71
II Sơ Đồ Phần Tử Và Nút 73
B Tính Khung 74
I Sơ Bộ Chọn Kích Thước Tiết Diện 74
1 Tiết diện dầm 74
Trang 5II Xác Định Lực Truyền Lên Các Phần Tử Và Nút 79
1 Tĩnh tải 79
2 Hoạt tải 90
3 Tính tải trọng gió tác động vào công trình 92
III Chất Tải 93
IV Giải Tìm Nội Lực, Tổ Hợp Nội Lực Và Tính Cốt Thép 103
V Tính Cốt Treo 112
VI Bố Trí Cốt Thép 113
PHẦN III: NỀN MÓNG PHẦN I BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 114
I Mặt Cắt Địa Chất 114
II cấu tạo địa chất 115
PHẦN II TÍNH TOÁN 117
I Xác Định Tải Trọng Truyền Xuống Móng 117
1 Nội lực tính toán tại các chân cột 117
2 Tính tải sàn do tầng hầm truyền về chân cột 117
3 Tính móng theo hai trạng thái giới hạn 117
PHƯƠNG ÁN 1: MÓNG CỌC ÉP BÊ TÔNG CỐT THÉP 119
I Chọn Chiều Sâu Chôn Móng Thoả Điều Kiện Móng Cọc Đài Thấp 119
II Chọn Kích Thước Cọc 119
III Tính Khả Năng Chịu Tải Của Cọc 119
1 Tính khả năng chịu tải của cọc theo vật liệu 119
2 Tính khả năng chịu tải của cọc theo đất nền 119
A TÍNH TOÁN CỌC CHO NHÓM 1 121
I Chọn Số Lượng Cọc Và Bố Trí Cọc 121
1 Chọn số lượng cọc 121
2 Bố trí cọc 121
II Kiểm Tra Tải Trọng Tác Dụng Lên Cọc 122
1 Tải trọng tính đến đáy đài 122
2 Tải trọng tác dụng lên đầu cọc 122
III Kiểm Tra Ổn Định Của Móng Khối Quy Ước Dưới Mũi Cọc 122
1 Tính góc ma sát trung bình của các lớp đất theo chiều dài cọc 122
2 Khối lượng móng khối quy ước tính đến độ sâu mũi cọc 123
3 Tải trọng tác dụng tại móng khối quy ước 123
Trang 6VI Tính Cốt Thép Đài Móng 127
1 Sơ Đồ Tính 127
1 Tính cốt thép theo phương dài 127
2 Tính cốt thép theo phương ngắn 127
VII Bố Trí Thép Và Cấu Tạo Đài Móng 128
B TÍNH TOÁN CỌC CHO NHÓM 2 128
I Chọn Số Lượng Cọc Và Bố Trí Cọc 128
1 Chọn số lượng cọc 128
2 Bố trí cọc 128
II Kiểm Tra Tải Trọng Tác Dụng Lên Cọc 128
1 Tải trọng tính đến đáy đài 128
2 Tải trọng tác dụng lên đầu cọc 129
III Kiểm Tra Ổn Định Của Móng Khối Quy Ước Dưới Mũi Cọc 129
1 Tính góc ma sát trung bình của các lớp đất theo chiều dài cọc 129
2 Khối lượng móng khối quy ước tính đến độ sâu mũi cọc 129
3 Tải trọng tác dụng tại móng khối quy ước 129
IV Tính Lún Nhóm Cọc 130
V Kiểm Tra Xuyên Thủng Đài Cọc 132
VI Tính Cốt Thép Đài Móng 132
1 Sơ Đồ Tính……… ……….…132
2 Tính cốt thép theo phương dài ……….… 132
3 Tính cốt thép theo phương ngắn 132
VII Bố Trí Thép Và Cấu Tạo Đài Móng 133
C CHỌN CHIỀU DÀI ĐOẠN CỌC VÀ KIỂM TRA CẨU, LẮP CỌC 133
1 Chiều dài đoạn cọc 133
2 Kiểm tra cẩu, lắp cọc 133
PHƯƠNG ÁN 2: MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 135
I Chọn Chiều Sâu Chôn Móng Thoả Điều Kiện Móng Cọc Đài Thấp 135
II Chọn Kích Thước Cọc 135
III Tính Khả Năng Chịu Tải Của Cọc 135
1 Tính khả năng chịu tải của cọc theo vật liệu 135
2 Tính khả năng chịu tải của cọc theo đất nền 135
A TÍNH TOÁN CỌC CHO NHÓM 1 137
I Chọn Số Lượng Cọc Và Bố Trí Cọc 137
Trang 7II Kiểm Tra Tải Trọng Tác Dụng Lên Cọc 137
1 Tải trọng tính đến đáy đài 137
2 Tải trọng tác dụng lên đầu cọc 137
III Kiểm Tra Oån Định Của Móng Khối Quy Ước Dưới Mũi Cọc 138
1 Tính góc ma sát trung bình của các lớp đất theo chiều dài cọc 138
2 Khối lượng móng khối quy ước tính đến độ sâu mũi cọc 138
3 Tải trọng tác dụng tại móng khối quy ước 139
IV Tính Lún Nhóm Cọc 139
V Kiểm Tra Xuyên Thủng Đài Cọc 142
VI Tính Cốt Thép Đài Móng 142
1 Sơ Đồ Tính ……….142
2 Tính cốt thép theo phương dài 142
3 Tính cốt thép theo phương ngắn 143
VII Bố Trí Thép Và Cấu Tạo Đài Móng 143
B TÍNH TOÁN CỌC CHO NHÓM 2 143
I Chọn Số Lượng Cọc Và Bố Trí Cọc 143
1 Chọn số lượng cọc 143
2 Bố trí cọc 143
II Kiểm Tra Oån Định Của Móng Khối Quy Ước Dưới Mũi Cọc 144
1 Tính góc ma sát trung bình của các lớp đất theo chiều dài cọc 144
2 Khối lượng móng khối quy ước tính đến độ sâu mũi cọc 144
3 Tải trọng tác dụng tại móng khối quy ước 144
III Tính Lún Nhóm Cọc 145
C SO SÁNH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG……….146
Trang 8
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Tuyển Tập Tiêu Chuẩn Xây Dựng Của Việt Nam Tập III, Tiêu Chuẩn Thiết Kế
2 Pgs.Pts Vũ Mạnh Hùng Sổ Tay Thực Hành Kết Cấu Công Trình(Trường Đại Học Kiến Trúc Tp.HCM-Nhà Xuất Bản Xây Dựng)
3 Nguyễn Văn Quảng (1996) Hướng dẫn đồ án nền và móng Nhà Xuất Bản Xây Dựng, Hà Nội
4 Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống, Trịnh Kim Đạm (1990) Kết cấu bê tông cốt thép Tập 1 Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật, Hà Nội
5 Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống, Trịnh Kim Đạm (1990) Kết cấu bê tông cốt thép Tập 2 Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật, Hà Nội
6 Võ Bá Tầm Giáo Trình Bê Tông Cốt Thép Tập I Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
7 Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam 2737- 1995 (TCXD Tải trọng và tác động)
8 Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam 356- 2005 (Tiêu chuẩn BTCT)
9 Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam 205- 1998 (Móng Cọc- Tiêu chuẩn thiết kế )
10 Tính Toán Và Thiết Kế Nhà Khung Bêtông Cốt Thép Nhiều Tầng(Nhà Xuất Bản Xây Dựng)
Trang 9PHẦN I KIẾN TRÚC (0%)
I SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ:
Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu với diện tích 1965km2, phía bắc giáp Bình Thuận, Đồng Nai, phía tây giáp Tp HCM, phía phía đông và nam giáp Biển Đông Với hơn nữa chu vi được bao bọc bởi bờ biển Vũng tàu ngày nay là một trong những thành phố du lịch của nước ta, thu hút khá nhiều du khách từ mọi miền đất nước và là nơi nghĩ ngơi giải trí sau một tuần làm việc mệt nhọc của các gia đình khá giả từ các tĩnh thành lân cận, đặc biệt là từ Tp.HCM Vì vậy việc xây dựng khách sạn là điều tất yếu nhằm đáp ứng nhu cầu đi lại, ăn ở, nghỉ ngơi cho du khách và góp phần phát triển kinh tế chung cho Bà Rịa-Vũng Tàu
II VỊ TRÍ CÔNG TRÌNH
Công trình được xây dựng tại số 26 Đường Trần Phú TP VŨNG TÀU
III ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH:
1 QUI MÔ CÔNG TRÌNH:
- Tên công trình: Khách sạn HỒNG VY
- Vị trí xây dựng: 26 Đường Trần Phú TP VŨNG TÀU
- Đối tượng sử dụng: Khách tham quan & du lịch
- Diện tích khu đất xây dựng: 850 m2
- Diện tích chiếm đất xây dựng: 567 m2
- Tổng diện tích sàn xây dựng: 6237 m2
- Tầng cao xây dựng: 12 tầng gồm: 1 tầng hầm, 1 tầng trệt, 9 tầng lầu, 1 lầu thượng Trong đó diện tích của tầng trệt dùng làm khu lễ tân, quản lý và nhà bếp tầng hầm dùng để
xe và cĩ 1 phịng dùng cho bộ phận tạp vụ và lầu thượng dược dùng làm tầng kỹ thuật
2 CÁC GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KIẾN TRÚC:
2.1 Tầng hầm:
- Diện tích tầng hầm: 604.8 m2
- Chiều cao tầng hầm: 3 m
- Chức năng của tầng hầm: dùng làm nơi để xe 2 bánh, 4 bánh, trang thiết bị kỹ thuật hạ tầng
* Các công trình kỹ thuật của tầng hầm:
- Phòng bảng điện
- Các công trình hố ga
- Các lối đi của cầu thang
- Phòng vệ sinh & tạp vụ
2.2 Tầng trệt:
- Diện tích: 567 m2
Trang 10- Không gian tầng trệt gồm:
Phòng tiếp tân &quản lý
Bếp, nhà vệ sinh
Các lối đi cầu thang bộ, thang máy
- Chức năng: Nơi tiếp đĩn khách và chế biến thực phẩm phục vụ khách
- Không gian lầu thượng gồm:
Bể nước mái
Sân chơi Cao độ mặt đất tự nhiên –0.000 (m)
Cao độ trên cùng +39.9 (m)
Chiều cao nhà so với mặt sàn tầng ham là 39.9 (m)
3 PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT CHO KIẾN TRÚC:
3.1 Giao thông:
* Giao thông đứng: Một thang máy: phục vụ cho việc sinh hoạt, đi lại, làm việc, vận
chuyển đồ đạc, thoát hiểm Hai cầu thang bộ
* Giao thông ngang:
- Vì là khách sạn nên không có sự lưu thông giữa các phòng, chỉ có lối đi vào các phòng
3.2 Các hệ thống: Thông thoáng, chiếu sáng, điện nước, chữa cháy…
- Ống nước thải theo chiều đứng của công trình đặt cùng với các hộp gene tại các phòng và đưa xuống các bể nước thải ở tầng ngầm
Trang 11- Hệ thống cấp thoát nước theo mạng lưới Thành Phố
- Hệ thống đèn điện được phục vụ chủ yếu cho việc chiếu sáng và thẩm mỹ bao gồm: chiếu sáng cho hành lang, phòng ngủ và trong các phòng làm việc
- Sàn nền: Được lát gạch CERAMIC
- Tường bao ngoài, tường trong xây gạch 4 lỗ Đồng Nai 80*80*180, sơn nước ICI, Trần sử dụng trần thạch cao khung nhôm chìm
- Trong nhà sử dụng cửa gỗ,ngoài nhà cửa kính,vách kính ,khung nhôm
- Thiết bị điện chiếu sáng và thiết bị vệ sinh được lắp đặt loại tốt sản xuất trong nước
- Mặt đứng công trình : tường ngoài ốp đá Granite kết hợp sơn nước cửa sổ,vách kính khung nhôm
- Bố trí sân vườn cây xanh, hồ nước tạo cảnh quan công trình cĩ tính thẩm mỹ cao
IV PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU CHO CÔNG TRÌNH:
Công trình xây dựng cấp 2 gồm:
- Hệ thống kết cấu là khung BTCT chịu lực chính Bê tông cốt thép đúc tại chỗ móng cọc khoan nhồi BTCT,hoặc cọc ép
- Tường được xây gạch để bảo vệ chức năng bao che cho công trình, không tham gia chịu lực
- Các sàn tầng làm bằng bê tông cốt thép, nền tầøng hầm và tầng mái có phủ vật liệu chống thấm
- Tầng hầm xây tường chắn đất có phủ vật liệu chống thấm
- Móng, cột, dầm là hệ chịu lực chính của công trình được đổ toàn khối
- Sàn nền: Được lát gạch CERAMIC
- Tường bao ngoài xây gạch 4 lỗ Đồng Nai 8x8x18, sơn nước DULUX chống thấm và chống nĩng, tường trong xây gạch 4 lỗ Đồng Nai 80x80x180, sơn nước ICI
- Trần sử dụng trần thạch cao khung nhôm chìm
- Trong nhà sử dụng cửa gỗ,ngoài nhà cửa kính,vách kính ,khung nhôm
- Thiết bị điện chiếu sáng và thiết bị vệ sinh được lắp đặt loại tốt sản xuất trong nước và nhập khẩu
- Mặt đứng công trình : tường ngoài ốp đá Granite kết hợp sơn nước cửa sổ,vách kính khung nhôm
Trang 12 Tải trọng ngangnhu áp lực giĩ tác động trực tiếp vào các bề mặt đĩn giĩ của cơng trình thơng qua các bản sàn được coi là các hệ cứng theo phương ngang truyền vào các khung,
hệ cứng ngang và xuống mĩng cơng trình
Tồn bộ hệ chịu lực chính của kết cấu bên trên là hệ khung cứng, mọi tải trọng thẳng đứng, ngang sau khi truyền lên sàn, dầm dọc rồi sẽ truyền trực tiếp lên khung, sau đĩ thơng qua hệ cột của khung thì tồn bộ tải trọng được truyền xuống mĩng cơng trình
2) Chọn sơ bộ tiết diện ban đầu của dầm
3) Xác định tải trọng( tĩnh tải và hoạt tải) theo TCVN 2737_ 1995
4) Xác định sơ đồ tính cho từng ơ bản
5) Xác định nội lực
6) Tính tốn cốt thép cho từng loại ơ bản
7) Kiểm tra hàm lượng thép và bố trí thép trên mặt bằng
8) Kiểm tra độ võng của sàn
II.1 MẶT BẰNG VÀ BỐ TRÍ DẦM SÀN
Trang 13HUTECH
Hình 1.1-Mặt bằng sàn điển hình lầu 4
2400
E C
B A
S3 S4
Trang 14II.2 SƠ BỘ CHỌN KÍCH THƯỚC SÀN VÀ DẦM SÀN
II.2.1 Kích thước dầm
Aùp dụng công thức:
- Đối với dầm chính :
Ta chọn chung tiết diện cho các dầm nhằm:
- Dể thi công
- Tăng cường độ cứng cho khung
Riêng DM và CS do tường dày 200 xây trực tiếp trên dầm vì vậy ta chọn tiết diện lớn Tuy nhiên tiết diện có thể thay đổi trong quá trình tính khung để thoả khả năng chịu lực của cấu kiện
II.2.2 Kích thước sàn
Aùp dụng công thức :
hb =
m
l
D. (1.1)
D = 0,8 - 1,4 phụ thuộc vào loại tải trọng
m = 30 - 35 đối với bản loại dầm
m = 40 - 50 đối với bản kê 4 cạnh
m = 10 - 18 đối với bản cơng xơn
Trang 16II.3 CẤU TẠO SÀN
CẤU TẠO SÀN LOẠI 1
CẤU TẠO SÀN LOẠI 2
II.4 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN
Các tải trọng tác dụng lên sàn gồm có :
- Tải trọng bản thân
- Tải trọng do trần thạch cao
- Tải trọng do tường xây trên sàn
- Hoạt tải
II.4.1 Tải trọng bản thân
Trang 17g (daN/m3)
gtc
(daN/m2) n
gtt
(daN/m2) Gạch
g (daN/m3)
gtc
(daN/m2) n
gtt
(daN/m2) Gạch
b Tải trọng do tường
Tải trọng do tường xây trực tiếp trên sàn được quy về phân bố đều trên sàn, cách quy tải như sau:
Lấy toàn bộ trọng lượng tường xây trên sàn thứ i chia cho diện tích sàn thứ i và phải lớn hơn 75 (daN/m2)
Tính cho ô S1 :
- Bề dày tường ngăn là 100 mm, xây bằng gạch ống 80x80x180 cĩ trọng lượng riêng g = 1500 daN/m3 Chiều dày vữa trát 10 mm, trát 2 mặt cĩ trọng lượng riêng tr= 1600 daN/m3 Ta cĩ trọng lượng 1m2 tường:
Trang 18= 1.1*1500*0.08 + 2*1.3*1600*0.01
= 173.6 (daN/m2)
Các ơ cửa kính khung sắt cĩ tải trọng tiêu chuẩn là : 40 daN/m2
Tổng diện tích tường : 29.66 m2
Tổng diện tích cửa : 3.66 m2
Tổng tải trọng của tường và cửa : 29.66*173.6+3.66*40*1.1= 5149 (daN)
Qui ra tải phân bố đều trên sàn : 5025/(4.4*6.2) = 147.8 (daN/m2)
Kết quả tính toán cho các ô khác có tường xây trực tiếp trên sàn tương tự như ô sàn S1 và được lập thành bảng 4.3
TẢI PHÂN BỐ TRÊN SÀN (daN/m2)
II.4.2 Hoạt tải
Theo bảng 3 TCVN 2737 – 1995 thì hoạt tải tiêu chuẩn trên sàn lấy như sau:
Phòng ngủ và phòng vệ sinh thuộc khách sạn lấy Po = 200 (daN/m2) Vì vậy hoạt tải đối với các ô sàn này đều lấy chung Po = 200 (daN/m2) Riêng phòng kho (S8) lấy Po = 300 (daN/m2)
Ta có : P = Po*n = 200*1.2 = 240 (daN/m2)
P = Po*n = 300*1.2 = 360 (daN/m2), (đối với phòng kho)
Với : n = 1.2 - Là hệ số vượt tải
Trang 19Kết quả tính toán được lập thành bảng 4.4
Bảng 4.4 Tên ô
sàn
q (daN/m2)
Tên ô sàn
q (daN/m2)
II.V Xác định nội lực và tính cốt thép
Các thông số thiết kế sàn BTCT
Bê tơng B20 cĩ Rb = 11,5 MPa, Rbt = 0,9 MPa
Cốt thép AI : RS = RSC = 225 MPa => αR=0.437 , ξR=0.645
Cốt thép AII : RS = RSC = 280 MPa => αR=0.429 , ξR=0.623
II.5.1 Tính các ô bản kê 4 cạnh ( bản làm việc 2 phương)
Điều kiện để các ô bản làm việc hai phương là:
Trong đó : L2 :Là cạnh dài của ô bản
L1: Là cạnh ngắn của ô bản
Kết quả phân biệt bản loại dầm hay bản kê được liệt kê ở bảng 2.2 trong phần chọn kích thước các ô sàn
Trang 20b) Tính các giá trị nội lực
Phương pháp tính : Tính theo sơ đồ đàn hồi, ô bản độc lập, thuộc ô loại 9
q: Là tải trọng toàn phần trên ô bản
Kết quả tính toán được lập thành bảng:
Trang 21q*L1*L2 Heä soá Moment (daN) Moment (daN.m)
Trang 22q*L1*L2 Hệ số Moment (daN) Moment (daN.m)
c) Tính toán cốt thép
Tính theo bề rộng b = 100 (cm)
Các bước tính toán:
h b R
M
Với : M là giá trị moment tại vị trí tính thép
R b 0
Chọn thép và kiểm tra hàm lượng thép:
Trang 23Khi tính tốn nếu min mà khơng thể giảm chiều dày của bản thì chọn
AS = min.b.h0 Trong đĩ min = 0,05%. Kết quả tính toán được lập thành bảng:
BảngII 5.3 Cốt thép tại gối và nhịp
Trang 24II.5.2 Tính các ô bản loại dầm:
Điều kiện ô bản loại dầm: 2
1
2
L L
Bảng II.5.4 Các ô sàn được tính theo ô bản loại dầm
Tên ô sàn L1 (m) L2 (m) L2/L1
Trang 25Xét ô bản S7 : có L1 = 2.8 (m) và q =q7*b = 905.6*1 (daN/m)
Giá trị mômen tại gối : 591.66( )
12
8.2
*6.90512
L q
Giá trị mômen tại nhịp : 295.83( )
24
8.2
*6.90524
L q
*100
*115
M b
g m
05.0049.0
*211
*21
)(1.22250
05.0
*8
*100
*115
*
*
cm R
h b R
A
s
o b
Chọn thép 10 với fa = 0.785, khoảng cách 37( )
1.2
100
*785.0100
*
cm A
f a
)(9.320
100
*785.0100
cm a
f A
chon
a
49.0100
*8
*100
9.3
* 0
h b
Trang 26*83712
L q
mà đặt theo cấu tạo
Trong đó 345.12 (daNm) là giá trị mômen gối của ô bản S7, ô bản loại dầm
Các ô bản khác có L1 và q đều nhỏ hơn so với ô bản S7 nên ta không cần tính mà bố trí theo cấu tạo
II.5.3 Bố trí cốt thép
(Xem bản vẽ KC01/07)
Ghi chú: Việc bố trí cốt thép còn phụ thuộc vào điều kiện thi công nhất là việc nối cốt thép, phối hợp cốt thép sao cho không cùng dùng nhiều loại thép không chia làm nhiều đoạn Khi bố trí cốt thép gối giữa 2 ô sàn kề nhau thì bố trí thép theo ô sàn có thép nhiều hơn
II.5.4 Tính toán độ võng sàn tiêu biểu
Ơû sàn tầng điển hình thì ô sàn S1 có tiết diện 5200x6700 là nguy hiểm nhất ta chọn để tính độ võng
354
2
*63844
Trang 27Chương III:
THIẾT KẾ HỒ NƯỚC MÁI
I Công năng và kích thước hồ nước mái
Hồ nước mái có nhiệm vụ cung cấp nước sinh hoạt cho toàn bộ khách sạn và phục vụ công tác cứu hỏa khi cần thiết
- Bể nước mái được đặt trên hệ cột được kéo từ cột khung lên
- Kích thước mặt bằng: LxB = (6,2 x 8.5)m
Xác định dung tích hồ nước mái
- Số người sống trong cả tòa nhà xem gần đúng là: 2 ngườix10 phòngx10 tầng
= 200 người
- Tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt trung bình:200 lít/người/ngày-đêm
- Tổng lượng nước sinh hoạt cần thiết: 200x0.2=40m3/ngày-đêm
- Chọn dung tích hồ nước mái là: 6.2x8.5x1.2=63 m3.
Vậy với hồ nước có thể tích nước là V = 63m3 > 40 m3 đủ để sử
dụng cho sinh hoạt và phòng khi cứu hỏa
II Tính toán kết cấu của hồ nước mái
1.Bản nắp
a Sơ đồ tính
Bản nắp được chia thành 4 ô bản Sbn bằng nhau như trên hình 4.1 Các ô bản được tính như bản kê 4 cạnh có 4 cạnh ngàm liên kết với dầm nắp DN1 và DN2
Trang 28
Hình 4.1 – Mặt bằng bản nắp hồ nước mái
Hình 4.2 – Sơ đồ tính bản nắp
Trang 29trong đó: D = 0.8 1.4 - hệ số phụ thuộc tải trọng
m = 40 50 - đối với sàn bản kê
l - độ dài cạnh ngắn
Suy ra hbn =
5040
31008.0
Bảng 4.1 – Tải trọng bản thân bản nắp
STT Các lớp cấu tạo
Chiều dày
(m)
(daN/m3) n
gtc bn
(daN/m2)
gtt bn
g + ptt = 301.9 + 97.5 = 399.4 daN/m2
c Xác định nội lực bản nắp
Các ô bản nắp được tính toán theo ô bản đơn thuộc sơ đồ số 9, dùng sơ đồ đàn hồi
Moment dương lớn nhất giữa nhịp là
Trang 30Hệ số tra bảng
P (daN)
Ô bản nắp được tính như cấu kiện chịu uốn
Giả thiết tính toán
ao = 1,5cm - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chịu kéo
ho = h - ao - chiều cao làm việc của tiết diện
b = 100cm - bề rộng tính toán của dải bản
Đặc trưng vật liệu lấy theo bảng sau
Bảng 4.3 Đặc trưng vật liệu sử dụng tính toán
Công thức tính toán cốt thép
αm =
2
o
R b 0
(4.10)
Trang 31min: Theo TCVN min = 0,05%, ta thường lấy min = 0,1%
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng 4.4
Bảng 4.4 – Tính toán cốt thép cho bản nắp
µ%
Kiểm tra
Trang 32trong đó: D = 0.8 1.4 - hệ số phụ thuộc tải trọng
m = 40 50 - đối với sàn bản kê
Trang 33Suy ra hbn =
5040
31004.1
Bảng 4.8 – Tải trọng bản thân bản đáy
Trọng lượng nước
gnước = n.n H (4.17) = 1000 x 1 x 1.2 = 1200 daN/m2
Tổng tải tác dụng lên bản đáy
qtt = gbdtt + gnước (4.18) = 645.7 + 1200 = 1845.7 daN/m2
c Xác định nội lực bản đáy
Các ô bản đáy được tính toán theo ô bản đơn thuộc sơ đồ số 9, dùng sơ đồ đàn hồi
Moment dương lớn nhất giữa nhịp là
(m)
(daN/m3) n
gtc
(daN/m2)
gtt bt
Trang 34d.Tính toán cốt thép bản đáy
Ô bản đáy được tính như cấu kiện chịu uốn
Giả thiết tính toán
ao = 2cm - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chịu kéo
ho = h - ao - chiều cao làm việc của tiết diện
b = 100cm - bề rộng tính toán của dải bản đáy
Đặc trưng vật liệu lấy theo bảng 4.3
Hàm lượng cốt thép thỏa điều kiện
với = s
o
A.100%
max = b
R s
0.618x
min Theo TCVN min = 0,05%, ta thường lấy min = 0,1%
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng 4.10
Bảng 4.10 – Tính toán cốt thép cho bản đáy
Trang 35e Kiểm tra khả năng chịu cắt của bản đáy
+ Sơ đồ tính và nội lực
Cắt dải bản đáy theo phương cạnh ngắn b = 1m = 100cm để tính Ta có tiết diện bxh = 100x18cm
Tải phân bố đều qtt = 1845.7daN/m2x1m = 1845.7daN/m
Hình 4.10 – Sơ đồ tính và lực cắt của bản đáy
Lực cắt lớn nhất: Qmax = VA =VB = qxL/2
= 1845.7x2.9/2 = 2676 daN
+ Kiểm tra điều kiện
Khả năng chịu cắt của bê tông
Qbo = b3(1 f n).Rbt.b.ho (4.24) = 0.6x(1+0+0)x10.5x100x16 = 10080 daN
Qmax = 2676 daN < Qbo = 10080 daN
Vậy bê tông đủ khả năng chịu cắt Kết luận bản đáy đủ khả năng chịu lực cắt
Trang 36Xét tỉ số l1
H =
2.1
25.4 = 3.5 > 2
H = 2.1
1.3 = 2.6 > 2
Bản thành làm việc một phương theo phương đứng Cắt dải bản b = 1m để
tính
Sơ đồ tính là một đầu ngàm và một đầu khớp
Hình 4.3 – Sơ đồ tính của bản thành
b Tải trọng
Bề dày bản thành chọn 12cm
Tải trọng tác dụng lên bản thành bao gồm trọng lượng bản thân, áp lực nước và áp lực gió
Hình 4.4 – Mặt cắt bể nước
- Trọng lượng bản thân bản thành
Trang 37Bảng 4.5 – Tải trọng bản thân bản thành
STT Các lớp cấu tạo Chiều dày
(m)
(daN/m3) n
gtc
(daN/m2)
gtt bt
k = 1.38 - hệ số ảnh hưởng độ cao và dạng địa hình
n = 1.2
Cđ = 0.8, Ch = 0.6 - hệ số khí động Suy ra: Wđ = 83 x 1.2 x 1.38 x 0.8 x 1 = 110 daN/m
Wh = 83 x 1.2 x 1.38 x 0.6 x 1 = 83 daN/m
c Xác định nội lực bản thành
Có 2 tổ hợp nguy hiểm là
- Tổ hợp 1 Bể chứa đầy nước + gió hút
- Tổ hợp 2 Bể không chứa nước + gió đẩy
+ Xét tổ hợp 1 Bể chứa đầy nước + gió hút
Trang 38Hình 4.5 –Biểu đồ áp lực nước và gió hút
- Moment do gió hút gây ra
Moment tại chân ngàm
9
x x
= 8.4(daNm)
- Moment do áp lực nước gây ra
Moment tại chân ngàm
1400 2
= 134.4 (daNm)
Trang 39Moment dương lớn nhất: tại z = 0.553H = 0.553x1.2 = 0.66 m
Mpnbụng = Mmax = 2
6,33
1
x
= 60 (daNm)
Hình 4.6 - Biểu đồ moment do áp lực nước và gió hút tác dụng lên bản thành
Vị trí moment dương lớn nhất gây ra bởi 2 tải gió và áp lực nước không trùng nhau Nhưng để đơn giản và thiên về an toàn ta cộng hai giá trị lại để tìm moment ở bụng (nhịp) và ở chân ngàm
Moment tại ngàm
Mngàm = MWhngàm + Mpnngàm
= 12.45 + 134.4 = 246.85 (daN.m) Moment ở nhịp (bụng)
Mbụng = MWhbụng + Mpnbụng
= 8.4 + 60 = 68.4 (daN.m) + Xét tổ hợp 2 Bể không chứa nước + gió đẩy
Moment do gió đẩy gây ra
Moment tại chân ngàm
Trang 40=
8
2.1
110x 2
= 19.8(daNm) Moment dương lớn nhất tại z = 0.625H = 0.625x1.2 = 0.75 m
Từ 4.13 =>MWđbụng = Mmax = 2
.128
9
H
W d daNm = 2
2.1110128
Hình 4.7- Biểu đồ áp lực gió đẩy
d Tính toán cốt thép bản thành
Bản thành được tính như cấu kiện chịu uốn
Giả thiết tính toán
ao = 2cm – khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chịu kéo
ho = h -ao = 12 – 2 = 10 cm - chiều cao làm việc của tiết diện
b = 100cm - bề rộng tính toán của dải bản thành
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng 4.6
Bảng 4.6 - Tính toán cốt thép cho bản thành (TH1)