CÁC HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH: .... - Kết cấu chịu lực chính của công trình là hệ khung bê tông cốt thép, tường xây gạch giữa nhiệm vụ bao che và ngăn cách.. - Giao thông theo phư
Trang 1SVTH : LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 trang 1
Mục lục:
GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI 3
I GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH: 3
II KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH: 3
1 Phân khu chức năng: 3
2 Giao thông trong công trình: 4
3 Ánh sáng và thông thoáng tự nhiên: 4
III CÁC HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH: 4
1 Hệ thống cấp nước: 4
2 Hệ thống thoát nước: 4
3 Hệ thống điện: 5
4 Phòng cháy chữa cháy : 5
IV NHỮNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT LIÊN QUAN : 5
PHẦN II KẾT CẤU ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED CHƯƠNG I:TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH Error! Bookmark not defined TÍNH SÀN ĐIỂN HÌNH Error! Bookmark not defined 1 Mặt bằng sàn : Error! Bookmark not defined 2 Sơ đồ tính: Error! Bookmark not defined 3.Xác định tải trọng 9
4 Tính toán nội lực: 11
5.Tính cốt thép: 13
CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN CẦU THANG TRỤC 5-6 15
I.TÍNH BẢN THANG: 15
1.Mặt bằng thang: 15
2 Tải trọng: 16
3.Sơ đồ tính: 19
4 Tính cốt thép : Error! Bookmark not defined.
II TÍNH TOÁN DẦM THANG(DT): Error! Bookmark not defined.
1.Sơ đồ tính: Error! Bookmark not defined.
2.Tải trọng: Error! Bookmark not defined.
3.Xác định nội lực: Error! Bookmark not defined.
Trang 2SVTH : LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 trang 2
CHƯƠNG III KẾT CẤU HỒ NƯỚC 23
I TÍNH BẢN : 23
1 Bản đáy hồ nước : 23
2 Tính bản thành hồ : 25
3 Tính bản nắp hồ : 27
II TÍNH HỆ DẦM ĐỞ HỒ NƯỚC : 28
1.Tính hệ dầm đáy và dầm nắp 28
2.Tính cốt thép dầm dáy và dầm nắp: 36
CHƯƠNG IV : TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 2 VÀ DẦM TRỤC B 39
I SƠ BỘ TIẾT DIỆN CỘT 39
II TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG: 42
III TÍNH NỘI LỰC VÀ CỐT THÉP KHUNG: 51
IV.TÍNH CỘT THÉP DẦM TRỤC B TRỤC C: 57
IV.TÍNH CỘT THÉP CỢT TRỤC 2: 60
PHẦN V : NỀN MÓNG 65
CHƯƠNG I: ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 65
I ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH: 65
II.ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH: 66
II TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP BÊ TÔNG CỐT THÉP 68
I.CHỌN CỌC VÀ TÍNH CỐT THÉP CỌC: Error! Bookmark not defined II KIỂM TRA CỌC KHI VẬN CHUYỂN VÀ DỰNG LẮP: Error! Bookmark not defined III TÍNH TOÁN MÓNG KHUNG TRỤC 2: MÓNG M 1 , 70
III TÍNH TOÁN MÓNG KHUNG TRỤC 2: MÓNG M 2 , 79
PHƯƠNG ÁN CỌC KHOAN NHỒI 88
III TÍNH TOÁN MÓNG KHUNG TRỤC 2: MÓNG M 1 , 88
III TÍNH TOÁN MÓNG KHUNG TRỤC 2: MÓNG M 2 , 97
Trang 3SVTH : LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 trang 3
PHẦN I KIẾN TRÚC GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI
I GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH:
- Công trình “ Chung cư Gia Định “ được xây dựng tại số 58B –Hoàng Hoa Thám-Quận
Bình Thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
- Công trình được xây dựng để đáp ứng một phần về nhu cầu nhà ở trên địa bàn Thành
phố Hồ Chí Minh đồng thời tạo vẻ mỹ quan cho thành phố
- Công trình là 1 chung cư cao cấp gồm có 48 căn hộ, một siêu thị và một tầng hầm để
xe Đối tượng phục vụ của chung cư là những đối tượng có thu nhập trung bình-khá và có
nhu cầu về nhà ở
- Kết cấu chịu lực chính của công trình là hệ khung bê tông cốt thép, tường xây gạch
giữa nhiệm vụ bao che và ngăn cách
II KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH:
1 Phân khu chức năng:
- Công trình gồm có một tầng hầm, 9 tầng lầu kể cả mái bằng BTCT
- Công năng sử dụng:
+ Tầng hầm: Làm nhà để xe, các phòng kỹ thuật và bảo vệ chung cư
+ Tầng 1, 2:
- Phía trước là sảnh đón và siêu thị mini
- Phía sau là khối phục vụ cho các căn hộ, gồm các phòng quản lý, phòng đa dụng và giặt ủi
+ Tầng 38: Là khối nhà ở, mỗi tầng gồm 8 căn hộ
+ Mái bằng BTCT: Gồm có phòng kỹ thuật cho thang máy và hồ nước mái
- Trong mỗi căn hộ gồm có:
+ 1 phòng khách kết hợp với sinh hoạt chung
Trang 4SVTH : LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 trang 4
+ 2 phòng ngủ, 1 phòng ngủ lớn có vệ sinh riêng dành cho người lớn, một phòng ngủ nhỏ dành cho trẻ em
+ 2 phòng vệ sinh, 1 phòng vệ sinh lớn nối với phòng ngủ lớn, 1 phòng vệ sinh chung có kích thước nhỏ hơn
+ 1 nhà bếp
2 Giao thông trong công trình:
- Giao thông theo phương ngang: Mỗi tầng lầu có 1 hành lang giữa, hành lang này nối
liền các căn hộ với các cầu thang
- Giao thông theo phương đứng:
+ 1 cụm thang máy được bố trí ở trung tâm công trình với 3 buồng thang,2 buồng chuyển rác, đây là lối giao thông chủ yếu theo phương đứng của công trình
+ 2 thang bộ được bố trí ở 2 đầu hành lang, đồng thời là lối thoát hiểm của công trình
3 Ánh sáng và thông thoáng tự nhiên:
- Các phòng ở trong các căn hộ đều có cửa sổ hướng ra ngoài công trình, điều này làm
cho các phòng ở được thông thoáng và đủ ánh sáng
- Các nhà bếp hoặc có cửa sổ hướng ra ngoài công trình hoặc có cửa sổ hướng ra giếng
trời để đảm bảo thông thoáng cho nhà bếp
III CÁC HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH:
1 Hệ thống cấp nước:
- Nước từ hệ thống cấp nước của Thành Phố chảy vào hồ nước ngầm đặt bên ngoài công
trình Tại đây có bố trí trạm bơm để bơm nước lên hồ nước mái
- Từ hồ nước mái nước theo các ống cấp nước đến từng căn hộ
2 Hệ thống thoát nước:
- Nước thải từ các thiết bị vệ sinh được tập trung lại và chảy qua ống thoát nước vào
trạm xử lý nước thải Nước thải sau khi được xử lý sẽ chảy vào hệ thống cống thoát nước
của Thành Phố
Trang 5SVTH : LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 trang 5
- Nước mưa qua hệ thống ống dẫn sẽ chảy trực tiếp vào hệ thống cống thoát nước của
Thành Phố
3 Hệ thống điện:
- Nguồn điện:
+ Nguồn chính: Là nguồn điện 3 pha của Thành Phố
+ Nguồn dự phòng: Là máy phát điện 3 pha đặt ở tầng hầm
- Sau đồng hồ chính là hệ thống dây dẫn điện 3 pha chạy đến các tủ điện ở các tầng lầu
- Từ các tủ điện này, dòng điện sẽ được phân nhánh để đến các căn hộ
4 Phòng cháy chữa cháy :
- Công trình được trang bị hệ thống phòng cháy chữa cháy trên mỗi tầng và trong mỗi
căn hộ, siêu thị cũng như các phòng chức năng khác có khả năng dập tắt mọi nguồn phát lửa
trước khi có sự can thiệp của lực lượng chữa cháy
- Có hệ thống chữa cháy cấp thời được thiết lập với hai nguồn nước : Bể nước trên
mái với hai máy bơm nước chửa cháy động cơ xăng 15HP , các họng cứu hỏa đặt tại vị hành
lang cầu thang , ngoài ra còn có hệ thống chữa cháy cục bộ sử dụng bình khí CO2
IV NHỮNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT LIÊN QUAN :
- Sân bãi đường bộ từ đường Hoàng Hoa Thám vào công trình xử lý bằng cơ giới
theo tiêu chuẩn kỹ thuật và đổ bêtông
- Vỉa hè được lát gạch theo hệ thống vỉa hè chung cho toàn khu
- Vườn hoa, cây xanh : trồng cây che nắng và gió, tạo khoảng xanh tô điểm cho công
trình và khu vực Tạo một vị trí khí hậu tốt cho môi trường
CHƯƠNG I
Trang 6SVTH : LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 trang 6
TÍNH TOÁN SÀN TẦNG 3 ĐẾN TẦNG 8
(TẦNG 3 ĐẾN TẦNG 8) 1.Mặt bằng kết cấu sàn
Trang 7SVTH : LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 trang 7
- Sử dụng vật liệu :
+ Bêtông #300 : Rn = 130 kG/cm2 ; Rk = 10 kG/cm2
+ Thép <10 dùng thép AI có: Ra = R’a = 2300kG/cm2; Rađ = 1800 kgkG/cm2
- Chọn kích thước tiết diện :
- Chiều dày bản sàn :
45
140
1
45
140
1
- Chọn chiều dày bản : b= 9(cm)
- Tiết diện dầm :
- Nhịp theo phương ngang : L2= 8.5(m)
- Nhịp theo phương dọc : L1= 7.5(m)
- Chiều cao dầm : hd= (
8
112
- Kích thước ô sàn là : 3750 X 4250
Chiều cao dầm phụ: hd=(
20
112
Chọn kích thước dầm phụ: bxh= (200x300)(mm)
Xét tỷ số cạnh dài và cạnh ngắn các ô sàn:
3 3.75 4.25 1.125 Bản 2 phương 6 2.6 3.75 1.44 Bản 2 phương
2.Sơ đồ tính toán:
+ Các ô bản 1 phương: Tính như một ô bản đơn
+ Các ô bản 1 phương này luôn có hd> 3b Các ô bản sàn liên kết với dầm bằng
liên kết ngàm
Trang 8SVTH : LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 trang 8
+ Các ô bản 2 phương: Các ô bản này có hd > 3b Xung quanh bản liên kết ngàm
với dầm
+ Sơ đồ tính thuộc loại ô bản số 9
3.Tải trọng:
- Tĩnh tải: Tra bảng 2-1 Sổ Tay Thực Hành KCCT của PGS.PTS Vũ Mạnh Hùng
Cấu tạo sàn:
Trang 9SVTH : LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 trang 9
Vật liệu Chiều dầy(m) Tải tiêu
chuẩn(kG/m 3 ) Hệ số
Tải tính toán (kG/m 2 )
Tải tiêu chuẩn (kG/m 3 ) Hệ số
Tải tính toán (kG/m 2 )
Số lượng
- Hoạt tải:
Tra bảng 2-3 Sổ tay thực hành KCCT của PGS.PTS Vũ Mạnh Hùng
Loại hoạt tải P tc (kG/m 2 ) Hệ số P tt (kG/m 2 ) Ký hiệu loại
Trang 10SVTH : LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 trang 10
>2: Bản làm việc 1 phương
- Để tính toán ta cắt một dãy rộng 1m và tính toán như dầm 2 đầu ngàm
- Tải trọng tính toán: qtt= gtt + qtt
Kết quả tính toán của các ô bản 1 phương được lập trong bảng sau :
Ô bản Chiều dài nhịp(m) Tải trọng (Kg) Mô men gối
< 2: Bản làm việc 2 phương gồm :
- Môment lớn nhất ở giữa bản:
+ Các hệ số m91, m92, k91, k92 phụ thuộc vào tỷ số
Trang 11SVTH : LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 trang 12 Trang
Bản Sơ đồ tính l1 l2
1
2
l l
351.4
Trang 12SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 13
5 Tính cốt thép:
- Bản sàn là cấu kiện chịu uốn, do đó ta tính cốt thép bản sàn là tính cho cấu kiện
chịu uốn có tiết diện chữ nhật bxh= (100x9)(cm)
- Chọn khoảng cách đến trọng tâm cốt thép: ao= 2(cm)
- Công thức tính toán:
+ Hệ số A= 2
o
n b h R
M
Với ho=h-ao
= 0.5(1+ 1 2.A) + Diện tích cốt thép: Fa=
o
a h R
M
- Kết quả tính toán được lập trong bảng sau :
+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%=
o
achon h b
F
x100 ;
µmin=0.3% < % < µmax=0.9%
BẢNG TÍNH THÉP CÁC Ô SÀN 1 PHƯƠNG :
Ô bản Nội lực
Trang 13SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 14
Trang 14SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 15
CHƯƠNG II TÍNH TOÁN CẦU THANG TRỤC 5-6
1 MẶT BẰNG CẦU THANG :
Chọn giải pháp cầu thang dạng bản, vế 1 có 10 bậc,vế 2 có 11 bậc(kể cả bậc chiếu
nghỉ) bậc chia làm hai đợt phân cách bởi chiếu nghĩ Mỗi bậc cao 165mm, rộng 300 mm
Kết cấu cầu thang được cấu tạo bởi BTCT toàn khối Bê tông mác 300 Cốt thép chịu lực
chính dùng thép A
MẶT CẮT A-A TL 1:20DS
DT
Trang 15SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 16
MẶT BẰNG VÀ MẶT CẮT CẦU THANG
2.Tải trọng:
a Tĩnh tải:
Tra bảng 2-1 Sổ tay thực hành KCCT của PGS.PTS Vũ Mạnh Hùng
+ Cấu tạo bậc thang:
Vật liệu Chiều dày(m) Tải tiêu chuẩn
DTDS
Trang 16SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 17
- Tra bảng 2-3 Sổ tay KCCT của PGS-PTS Vũ Mạnh Hùng
+ Hoạt tải tác dụng lên 1 m2 sàn:
ptc=300 kG/m2 Hệ số an toàn n=1.2
Ptt = 3001.2 =360 kG/m2+ Tải tác dụng lên 1m chiều rộng bản:
q1= 605.25 + 360 + 30 = 995.25 kG/m
q2= 422.2 + 360 = 782.2 kG/m
I TÍNH BẢNG THANG :
1 Sơ đồ tính:
Trang 17SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 18
Cắt dãy bản có bề rộng 1m để tính toán
MÔ HÌNH HOẠT TẢI
2 Tính nội lực:
- Trong thực tế bản thang có sơ đồ tính là dầm có cả 2 gối cố định, nhưng để đơn giản
trong tính toán ta xem bản thang là một dầm có 1 gối di động, 1 gối cố định
- Tại vùng momen âm, bố trí thép bằng 40% thép tại vùng mômen dương
- Kết qủa nội lực được giải bằng SAP 2000
Trang 18SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 19
BIỂU ĐỒ MOMEM
BIỂU ĐỒ LỰC CẮT
- Chọn tiết diện có moment lớn nhất M= 1940 KG.m để tính cốt thép cho cả bản
3.Tính cốt thép :
+Tính bản thang như một cấu kiện chịu uốn có tiết diện chữ nhật
(bxh)= (100x10)mm Do đó ta áp dụng công thức của cấu kiện chịu uốn
+ Dùng bê tông mac 300 có Rn =130 kG/cm2; Rk= 10 kG/cm2
+ Dùng thép AII có Ra=2800 kG/cm2
+ Chọn khoảng cách đến trọng tâm cốt thép ao = 2 cm
Chiều cao làm việc: ho= h– ao= 12 - 2= 10 cm
+ Hệ số A =
.h.bR
M2 o n
M
102800902.0
194000
x
+ Chọn bố trí 12a140 có diện tích Fa = (cm2)
Kiểm tra hàm lượng thép:
Trang 19SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 20
%=
o
achon h b
F
10100
08.8
x x100= 0.808% < max=
2800
11058
x100= 2.28%
Cốt thép chịu moment âm = 40%x8.08= 3.2(cm2)
Chọn bố trí 10a200 có diện tích Fa= 3.93(cm2)
Trong thực tế phương còn lại vẫn cùng tham gia chịu lực nên ta bố trí thép cấu tạo
8a200
BỐ TRÍ THÉP TRONG BẢN VẼ KC
II| TÍNH TOÁN DẦM THANG (DT):
Chọn tiết diện dầm thang: 200x300 mm
Sơ đồ tính dầm thang là một dầm đơn giản
Dầm thang có chiều dài tính toàn là 2600 mm Được liên kết vào hai đầu cột
có tiết diện 200x200 mm
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI VÀO DẦM THANG DT
1 Sơ đồ tính:
Dầm thang có tiết diện 200x300 mm
DẦM THANG DẦM SÀN
CỘT PHỤ 20x20mmÏ
Trang 20SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 21
2 Tải trong :
Vật liệu Kích thước(m) Tải tiêu
chuẩn(kG/m 3 ) Hệ số
Tải tính toán (kG/m 2 )
Trang 21SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 22
Dầm thang DT là cấu kiện chịu uốn có tiết diện chữ nhật (20x30)(cm)
Tính cốt thép là tiết diện chữ nhật cốt đơn
Moment uốn lớn nhất: Mmax= 2362 (KG.m)
Chọn khoảng cách đến trọng tâm cốt thép ao= 4(cm)
Chiều cao làm việc ho= h- ao= 30- 4= 26(cm)
o
n b h R
M
2620130
M
26280092.0
2011035,04.38066
.274526
208
8
6
,
Cần bố trí cốt đai chịu cắt
Chọn đai 6; fađ = 0,283(cm2); đai hai nhánh
Khoảng cách đai tính toán:
Trang 22SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 23
cm Q
h b R f n R
ađ ađ tt
1077
.3379
2620108283,022240
8
2 2
h b R
7.3349
2620105,1 5,
max
2 0
cm152
302
h
Chọn bố trí cốt đai:
Đoạn từ gối ra một đoạn 0,7m : 6 a 150
Đoạn giữa nhịp : 6 a200
BỐ TRÍ THÉP TRONG BẢN VẼ KC
Trang 23
SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 24
CHƯƠNG III KẾT CẤU HỒ NƯỚC MÁI
n
Tĩnh tải tính toán (KG/m 2 )
25.4
= 1.18 < 2
Tính toán theo sơ đồ dàn hồi với bản đơn Tra bảng các hệ số ứng với sơ đồ 9
( bản ngàm 4 cạnh )
Trang 24SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 25
2 Kiểm tra độ võng của bản đáy :
Độ võng của bản ngàm 4 cạnh được xác định bằng công thức sau:
Trang 25SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 26
Aùp lực nước phân bố hình tam giác
Aùp lực nước lớn nhất ở đáy hồ : qntt = nh = 1.11000 1.5 = 1650 (KG/m)
Tải trọng gió : xem gió tác dụng phân bố đều lên thành hồ
Xem gió tác dụng phân bố đều lên thành hồ :
Gió hút qhúttt = wc.n.k.c’ =83 x 1.3 x 0.94 x 0.6 =61(KG/m2)
b Sơ đồ tính :
Bản làm việc theo kiểu bản một phương với L1/L2=1.18<2 ; vì vậy cắt một dãy
có bề rộng 1 m theo phương cạnh ngắn để tính
Sơ đồ tính : dầm một đầu ngàm , một đầu khớp chịu tải phân bố tam giác
Các trường hợp tác dụng của tải trọng lên thành hồ :
Hồ đầy nước , không có gió
Hồ đầy nước có gió đẩy
Hồ đầy nước, có gió hút
Hồ không có nước , có gió đẩy (hút)
w=0.061
q=0.122(t/m)
Trang 26SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 27
Tải trọng gió nhỏ hơn nhiều so với áp lực của nước lên thành hồ , ta thấy
trường hợp nguy hiểm nhất cho thành hồ là : Hồ đầy nước + gió hút
c Nộilực
Mg = -qnxh2/15-wxh2/8= - 0.264 (T.m) = - 26400 (KG.cm)
Mnhịp = qnxh2/33.6+9xwxh2/128 = 0.122 (T.m) = 12200 (KG.cm)
d Tính thép :
Moment gối lớn nên dùng Mg để tính cốt thép cho thành bể ; dự kiến đặt thép 2
lớp chịu cả Mnhịp (thiên về an toàn) để dễ thi công và chịu Mg theo chiều ngược lại khi
hồ không có nước
M
(KGcm)
Ho (cm)
Trang 27SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 28
1.Tải trọng :
Trọng lượng bản thân nắp hồ : gtt = 1.1 0.08 2500 = 220 (KG/m2)
Hoạt tải sửa chữa : ptt = 1.3 75 = 97.5 (KG/m2)
tải trọng tổng cộng tác dụng lên nắp : qtt = 220 + 97.5 = 317.5 (KG/m2)
l l
Trang 28SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 29
II TÍNH HỆ DẦM ĐỞ HỒ NƯỚC :
1 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện các dầm đáy hồ :
3 Xác định tải trọng truyền lên các dầm đáy :
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI VÀO DẦM ĐÁY
Trang 29SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 30
Trang 30SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 31
4 Xác định tải trọng truyền lên các dầm nắp :
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI VÀO DẦM NẮP
Trang 31SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 32
Hoạt tải gió:
Theo TCVN 2737-1995 , khu vực xây dựng thuộc vùng IIA, địa hình C
Công trình có H<40m nên không xét thành phần động của tải gió,chì xét gió tĩnh
*Gió đẩy : Cường độ gió đẩy được xác định: W=Wo*k*c*n*B
Trong đó: n: hệ số vượt tải(n=1.2)
Wo: áp lực gió tiêu chuẩn (lấy theo vùng IIA = 0.083T/m2)
k: hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao và dạng địa hình ( dạng C )
c : hệ số khí động phụ thuộc vào hình dáng công trình ( c = + 0.8)
B: bề rộng đón gió (m)
*Gió hút : Cường độ gió hút được xác định: W=Wo*k*c*n*B
Trong đó: n: hệ số vượt tải(n=1.2)
Wo : áp lực gió tiêu chuẩn (lấy theo vùng IIA = 0.083T/m2)
k : hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao và dạng địa hình (dạng C )
c': hệ số khí động phụ thuộc vào hình dáng công trình ( c' = -0.6)
B : bề rộng đón gió (m)
Bảng tính toán tải trọng gió theo chiều cao công trình được tóm tắt như sau :
Trang 32SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 33
1 Tĩnh tải chất đầy (TT)
2 Hoạt tải tầng chẳn (HT)
3 Gió X (trái)
4 Gió XX (phải) Gió -X
5 Gió Y (trước)
6 Gió YY (sau) Gió –Y
2 Các tổ hợp nội lực trong khung hồ nước mái:
1.Tổ hợp 1 = TT + HT + GX
2 Tồ hợp 2 = TT +HT + GXX
3 Tồ hợp 3 = TT +HT + GY
4 Tồ hợp 4 = TT +HT + GYY
5.Tổ hợp sau cùng BAO là tổ hợp loại trừ (Even) của tất cả các trường hợp tổ hợp
nói trên
3.Xác định nội lực trong các các dầm đáy và dầm nắp :
Xem các dầm là hệ không gian dùng Etabs để giải nội lực
Kết quả nội lực được giài như sau:
Trang 33SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 34
BIỂU ĐỒ MOMEN DÀM ĐÁY
BIỂU ĐỒ MOMEN DẦM NẮP
Trang 34SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 35
BIỂU ĐỒ LƯC CẮT DẦM ĐÁY
BIỂU ĐỒ LƯC CẮT DẦM NẮP
Trang 35SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 36
- Kiểm tra lại :ho = 70 – 4 = 64.25 (cm) > ho giả thiết thỏa
- Diện tích cốt giá > 0.1%bho = 0.1%3064.75= 1.92 (cm2)
chọn 212 ( Fa = 2.26 cm2) làm cốt giá
Bảng tính toán cốt thép dầm đáy được tóm tắt như sau :
KG/m
h0 cm
Tại vị trí DD1 gác vào dầm DD2 thì có lực tập trung do đó cần dùng cốt treo để gia cường
nhằm tránh sự phá hoại do ứng suất cục bộ
Lực tập trung do DD1 truyền vào DD2:
P = Qmax = 29500 (kG)
- Diện tích tất cả các thanh cốt treo là :Ftr = 29500 16.4 2)
ad
(cm1800
R
N
- Dùng đai 8, fđ = 0,503(cm2), hai nhánh (n=2)
- Số cốt treo cần thiết là : đai
2x0,503
16.4n.f
F
đ
tr 16 Chọn 16 đai Bố trí mỗi
Trang 36SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 37
bên 8 đai
6.Tính toán cốt đai:
Cốt đai được tính toán để chịu lực cắt tại vị trí dầm gối lên cột Tính cốt đai dầm DD2 và bố
trí các dầm còn lại
Thép đai nhóm AI : Ra = 2300 (kG/cm2)
chọn đai Ф8, 2 nhánh, fd=0.503(cm2), Rađ =1800 ( kG/cm2)
- Điều kiện đặt cốt đai: 0.6R k.b.h0< Qmax 0.35Rn.b.h0
0.6x10x30x 66=11880(kG) < Qmax=17520 (kG)
Qmax=17590 (kG) < 0.35x130x30x66 = 90090(kG)
Cần phải tính cốt đai
-Lực mà cốt đai phải chịu :
6630108
17520
2 2
0
2
cm kG x
x x bh R
Q k
-Tính toán cốt đai:
36.29
503.021800
cm x
x q
f n R d
3.233
70330
Chọn U=min(Utt , Umax , Uct ) = Uct = 23.3cm (chọn U = 20cm)
Vậy ta chọn cốt đai 8a200 ở
4
1
nhịp dầu dầm
Và trong đoạn giữa dầm đặt cốt đai 8a250
Bố trí cốt thép : xem bản vẽ KC
Bảng tính toán cốt thép dầm nắp được tóm tắt như sau :
KG/m
h0 cm
Trang 37SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 38
Trang 38SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 39
CHƯƠNG IV TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 2 VÀ DẦM TRỤC B
I PHƯƠNG PHÁP TÍNH:
- Xem khung trục 2 là khung phẳng làm việc theo sơ đồ đàn hồi
- Sơ đồ tính toán của khung : như hình vẽ trang bên
- Dự kiến kích thước tiết diện ngang của khung:
1).L ; với L là chiều dài của dầm
- Chiều rộng dầm: b= (
1)x 8500= (708 850)mm
Tiết diện dầm:
Theo phương ngang: bxh= 300x800(mm)
Theo phương dọc: bxh= 250x650(mm)
Kích thước ô sàn là : 3750 X 4250
Chiều cao dầm phụ: hd=(
20
112
BẢNG CHỌN TIẾT DIỆN CỘT
Trục Tầng
Diện tích truyền tải (m2)
Số sàn (n)
Lực dọc tạm tính N(KG)
Trang 39SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 40
TIẾT DIỆN DẦM CỘT TRỤC 2
Trang 40SVTH: LÊ BÁ QUỲNH – LỚP : 08HXD3 Trang 41