1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Các câu thường dùng trong tiếng anh

48 2,2K 21
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các câu thường dùng trong tiếng anh
Tác giả Vũ Đinh Nghiêm Hùng
Trường học Unknown
Chuyên ngành English Language
Thể loại Giáo trình
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 188,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các câu thường dùng trong giao tiếp tiếng anh

Trang 1

Câu thường dùng

μ phải rồi, tôi nhớ ra rồi Ah yes, I recall it now

μ ra thế! <vỡ nhẽ> Ah, that accounts for it!

, ạ <hỏi lễ độ> ., please? <lên giọng>

Ai chả biết chuyện ấy? Who doesn't know that?

Ai chả biết lμ ? Who doesn't know that ?

Ai chẳng muốn giầu? Who doesn't want to be rich?

Ai chẳng biết chuyện ấy? Who doesn't know that?

Ai chẳng biết lμ ? Who doesn't know that ?

Ai chẳng muốn giầu? Who doesn't want to be rich?

Ai cũng có quyền lμm-gì Anybody has their right to + động- từ;

Anybody is entiled to + động-từ

Ai cũng có thể học được tiếng, Anybody can learn a language, no

bất luận lμ tiếng gì matter what language (it is)

Ai đang nói đấy? <hỏi người ở đầu Who is it that is speaking?

dây bên kia>

Ai đấy? <hỏi tiếng gõ cửa> Who's that?

Ai đồng ý, ai phản đối? Who are fór, who are agáinst?

Ai lô ? <bực mình> Who is going to + động-từ?

, anh ạ , you know; , I tell you; , I'm telling you

Anh ấy chơi pianô có khá không? What is he like as a pianist?

Anh ấy khoẻ không? <hỏi sức khoẻ How's your husband?

chồng>

Anh ấy lμm gì để sinh nhai? What does he do for livelihood/a living?

Anh ấy vừa đẹp trai vừa giμu có He is both handsome and rich

Anh bao nhiêu tuổi? How old are you?

Anh bao lμ ? <ngạc nhiên> You said ?

Anh bảo sao cơ? <không rõ, ngạc What did you say?

nhiên>

Anh bảo sao cơ! <kinh ngạc> You don't say so!

Anh (đang) bận cái gì (thế)? What are you busy with?

, anh biết câu tục ngữ ấy đấy , you know the proverb

Anh biết không, <đệm> Don't you know that ?

Anh biết những tiếng gì ngoμi What languages do you know

Anh bị sao thế? <hỏi khi thấy có What's the matter with you?

vấn đề; bác sỹ hỏi bệnh nhân>

Anh cảm thấy mình thế nμo? How are you feeling yourself?

Anh cần gì ạ? What can I do for you?; Can I help

you? Anh cần mua gì ạ? <hỏi khách> Can I help you?

Anh cần phải (lμm-gì) You want to + động-từ

Trang 2

Anh chỉ cần biết tiếng Anh lμ có You need only to know English to

thể đi bất cứ nơi nμo trên thế giới go anywhere in the world

Anh chịu nổi không? Can you manage?

Anh chờ một tý đó sao không ạ? Do/Would you mind waiting a bit?

- Không sao ạ - Of course not (= Certainly not)

Anh chớ nói thế mμ phải tội You ought not (= oughtn't) say so

Anh chơi loại thể thao nμo? What sort of sport do you play?

Anh có bằng đại học không? Have you got a university degree?

Anh có biết lμ không? Dont' you know that ?

Anh có bình luận gì không? Have you any comment (to make)?

Anh có bình luận gì về không? Have you any comment (to make) on sb,

sth?

Anh có cần gì nữa không? Anything else that you need?

Anh có chắc lμ không? Are you sure (that) ?

Anh có chuyện gì thế? What's the matter with you?

Anh có dám (lμm-gì) không? Dare you+ động-từ? Do you dare to +động

từ?

Anh có dám đi một mình không?> Dare you do alone?; Do you dare to go

alone?

Anh có đến không? <tương lai giản> Are you coming?

Anh có đoán được không? Can you guess?

Anh có đồng hồ không? <hỏi giờ> Have you got the time on you (, please)?

Anh có <cái-gì> không? <sở hữu> Have you got ?; <US> Do you have ?

Anh có cho lμ không? Do you/Don't you think that ?

Anh có chút/có tý nμo không? Have you got any ?

Anh có giấy tờ gì không? Do you/Don't you have any papers?

Anh có khoẻ không (= Anh có được How are you? (= How're you?) mạnh

giỏi không?)- Cám ơn Tôi Thank you, I am very well/fine

Anh có mang tiền lẻ đấy không? Have you got any change on you?

Anh có mệt không? Hơi hơi Are you tired? A bit

Anh có muốn (lμm-gì) không? Would you like to + động-từ?

<hỏi lịch sự>

Anh có muốn dùng một ít bia/rượu Would you like (to have) some beer/wine?

vang không?

Anh có muốn đọc cái gì không? Would you like to have something to read?

Anh có thể diễn đạt mình bằng Can you express yourself in

tiếng Anh (được) không? English?; Can you make yourself

understood

Anh có thể yên tâm rằng You can rest assured that

Anh có thích (cái-gì) không? Would you like + danh-từ? (vd:

<hỏi lịch sự> Would you like some tea?)

Anh có muốn (lμm-gì) không? Would you like to + động-từ? (vd:

<hỏi lịch sự> Would you like to have some tea?)

Anh có nghĩ rằng không? Do you/Don't you think that ?

Anh có nhắn gì không? Any message?; Any message that you

want to leave (with me), sir?

Anh có nhớ không? Don't you remember?

Trang 3

Anh có nói tiếng Anh không? Do you speak English? - Yes, I do, có

ạ Nhưng chỉ chút ít thôi but only a little

Anh có phải lμmviệc hôm nay không? Have you got to work today?

Anh có phải thức khuya vμo ban Do you have to be up/sit up late at

Anh có quan tâm (v/đ đó) không? Are you interested?

Anh có quan tâm tới âm nhạc không? Do you take (an) interest in music?

Are you interested in music?

Anh có quen ai ở đây không? Do you know anyone here?

Anh có thấy lμ không? Don't you/Do you see that ?

Anh có thể được không? Can/Can't/Could/Couldn't you + động-từ? Anh có thể cho tôi mượn (cái xe Can I have the loan of your bike?

đạp của anh) được không?

Anh có thể cho tôi vay một món Can/Can't/Could/Couldn't you

tiền được không? lend me a sum of money?

Anh có thể đèo/chở tôi đi được Can/Can't/Could/Couldn't you give

không <xe đạp, xe máy, ô-tô > me a lift?

Anh có thể giúp được không? Can/Can't/Could/Couldn't you help

Anh có thể giúp tôi được không? Can/Can't/Could/Couldn't you help me?

Anh có thể lμm ơn cho tôi một Can/Can't/Could/Couldn't you do không?

me việc được a favour?

Anh có thể nghĩ ra cách nμo khác Can/Can't/Could/Couldn't you

Để giúp tôi không? think of any other way to help me?

Anh có thể nói gì về ? <hỏi ý What can you say about ?; What

kiến, phỏng vấn > do you have to say about ?

Anh có thể thu xếp có mμt ở đây Can/Can't/Could/Couldn't you

vμo lúc 6 giờ được không? arrange to be here at 6?

Anh có thể tin lời tôi You can take my word

Anh có thích (cái-gì) không? Would you like + danh-từ? (vd:

<hỏi lịch sự> Rất thích ạ/ Would you like some tea?- Very much

/No,

thanks

- Dạ khôngạ, cảm ơn anh (= No, thank you)

Anh có tin lμ có thượng đế không? Do you believe in God?

Anh có uống nổi một cốc bia nữa Can/Can't/Could/Couldn't you không?

manage another beer?

Anh còn cần gì nữa không? Do you need anything else?

Anh còn muốn gì nữa (nμo)? What more do you want?

Anh công tác ở đâu? Where do you work?

Anh cừ lắm! <khen> Bravo!; Good for you!

Anh dùng gì ạ? <hỏi khi vμo hiệu 1.What will you have?; 2.<lịch sự

ăn, uống> hơn> What would you have?

Anh đã ăn sáng chưa? Have you had breakfast (yet)?

Anh đã dùng thử thức ăn Việt-nam Have you ever tried Vietnamese

bao giờ chưa? foods?

Anh đã đến Việt-Nam bao giờ chưa? Have you ever been to Vietnam?

Anh đã đi nước ngoμi bao giờ chưa? Have you ever been/gone abroad?

Trang 4

Anh đã lμm xong (việc-gì) chưa? Have you finished (doing sth)?

Anh đã (từng) tới Luân-đôn bao giờ Have you ever been to London chưa

(before)? Anh đã (từng) trông thấy cảnh như Have you ever seen such a sight

thế nμy bao giờ chưa? before?

Anh đã sẵn sμng chưa? Are you ready?

Anh đang bận gì thế? What are you busy with?

Anh đang đợi ai đấy? Who are you waiting for?

Anh đang lμm cái cóc/quái gì thế? What the devil/hell are you doing?

Anh đang lμm gì thế/đấy? What are you doing?

Anh đang ngắm cái gì đấy? What are you looking at?

Anh định ăn mặc thế nμo đây? How are you going to dress yourself?

Anh đi lμm bằng phương tiện gì? How do you get to your office?; By

what means do you go to work?

Anh định lμm gì với cái xe cũ nμy? What are you going to do with this old car? Anh định lμm gì với tôi đây? What are you going to do with me?

Anh định ở lại (đây) bao lâu? How long are you going to stay (here)?

Anh đoán sai rồi: You have guessed wrong:

Anh đừng nói thế mμ phải tội You ought not (= oughtn't) say so

Anh giỏi hơn tôi về You're better than me in

Anh hiểu tôi/câu-truyện sai bét cả rồi You got me/the story all wrong

Anh học được bao nhiêu bμi/từ How many lessons of English

tiếng Anh rồi? /English words have you learnt?

Anh học tiếng Anh để lμm gì? What do you learn English for?

Anh học tiếng Anh được bao lâu How long have you learned

nay rồi? - Sáu tháng English? - Six months (now)

Anh học tiếng Anh từ hồi nμo đến Since when have you learned

giờ? - Từ năm 1997 <Từ khi tôi English? Since 1997 <Since I

tốt nghiệp đại học> (đến giờ) graduated from college/university>

Anh hơn tôi một tuổi You are one year older than me

Anh kém tôi hai tuổi You are two years younger than me

Anh khó tính quá! You are too/so difficult!;

How difficult you are!

Anh không cần phải You don't have to do sth; No need for you

to (do sth)

Anh không cần phải giới thiệu: You don't have to make

chúng tôi đã gặp nhau trước đây rồi introduction: we have met before

Anh không cần phải lo về việc ấy You need not (= needn't) worry about that;

You don't have to worry about that Anh không được (lμm-gì) <cấm You must not (= mustn't) do sth

đoán> (vd: Anh không được đi ra (vd: You mustn't go out; You

ngoμi/quên rằng ) mustn't forget that )

Anh không sao chứ? <hỏi gấp> You all right?

Anh không thể tìm được người tốt You can hardly find a better

hơn lμm vợ đâu woman as wife <ý: lấy người đμn bμ

nμy lμ tốt nhất rồi>

Anh lại cứ động viên tôi! You're encouraging me

Trang 5

Anh lμm nghề gì? What's your job?; What do you

<nhiều cách nói> do?; What's your occupation?; What are you?;

What's your profession?; What's your trade?

Anh lμm việc ở đây được bao lâu How long have you worked here?

(nay) rồi? - Sáu năm (nay rồi) Six years (now)

Anh lạc quan quá đấy You are too optimistic

Anh lμm thế lμ khôn đấy You were wise

Anh lúc nμo mμ chẳng nói thế! That's what you are always saying

Anh mất bao lâu để ? How long does/will/did it take you to ? Anh mất bao nhiêu thời gian để đi How long does it take you to go to

lμm vμ về hμng ngμy? work and back every day?

Anh mẵt bao nhiêu thời gian để đi How long does it take you to go

từ nhμ đến cơ quan? from your house to your office?

Anh muốn tôi lμm cái gì cho anh nμo? What do you want me to do for you?

Anh muốn tóc của anh cắt thế nμo ạ? How would you like your hair cut, please?

- Không cao lắm Not very high, please

Anh muốn trμ của anh pha thế nμo ạ? How would you like your tea made,

please?

-Không đặc lắm Not very strong, please

Anh nên cân nhắc điều nμy You should take this into consideration

Anh nên để ý nhiều hơn tới sức khoẻ You should pay more attention to your

health

Anh nên đi khám bác sỹ You should go and see a doctor

Anh nên đi khám bác sỹ thì hơn You had/You'd better go and see a doctor Anh nên nghĩ kỹ vấn đề nμy (trước You should think over this matter

khi quyết định) (before you decide)

Anh nên học ngữ pháp Anh nếu anh You should learn English grammar

thực sự muốn nắm vững tiếng nμy if you really/do want to master the

Anh nhất thiết phải (lμm-gì) Do not fail to + động-từ

Anh nói chí phải You're quite right; Right you are!

Anh nói cũng có phản có lý đấy There is some truth in what you said

Anh nói đùa đấy μ? Are you joking?; Are you kidding?

Anh nói gì tôi không hiểu I don't get you

Trang 6

Anh nói nghiêm chỉnh đấy chứ? Are you serious?

Anh nói sao cơ! <kinh ngạc> You don't say so!

Anh nói thế lμm tôi lôi nhớ ra That reminds me

Anh nói thế lμm tôi cảm động quá I was much moved/touched by your words Anh nói tiếng Anh hay quá! = Anh How well you speak English!; You

nói tiếng Anh sao mμ giỏi thế! speak English so well!

Anh nói tiếngAnh (cứ) như đμi BBC You speak English (just) like the BBC Anh nói tiếng gì? What language do you speak?

Anh nom xanh xao quá You look so pale

Anh phải <theo ý người nói> You must

Anh phải biết thạo tiếng Anh thì You must know English well

mới đi nước ngoμi được before you can go abroad

Anh phải để ý một điều rằng You must pay/give attention to the fact that

Anh phải để ý điều hơn tới sức You must pay more attention to

Anh phải cố mμ You must try and (do sth)

Anh phải cố mμ ăn chút gì đi You must try and eat something

Anh phải luyện tích cực về ngữ You must drill hard in grammar as

pháp cũng như về nói well as in speaking

Anh phải nói to lên: bμ ta nghễnh You must say it aloud: she is half-

Anh phải tha lỗi cho tôi mới được: You must excuse me: I forgot to

tôi quên mang sách cho anh rồi bring you the book

Anh quá khó tính You are too difficult

Anh quả lμ một trang quân tử You are truly a gentleman

Anh quốc tịch gì? What nationality are you?

Anh sang Việt Nam mấy lần rồi? How many times have you been to

Vietnam?

Anh sẽ đi tới có bằng cách nμo? How will you get there?

Anh sẽ ngồi ở chỗ nμy <thông báo> You will be sitting here

Anh sẽ phải lμm-gì You'll have to + động-từ

Anh sẽ phải mất bao lâu để ? How long will it take you to ?

Anh sống ở cái xó/chỗ quái nμo Where the devil/hell do you live?

Anh thật lμ chu đáo quá! You are so thoughtful!;

How thoughtful you are!

Anh thật lμ tốt quá! <tán thán; You are so kind!; That's very kind

nhiều cách nói> of you; How kind you are!

Trang 7

Anh thấy không <đệm> Don't you see that ?

Anh thấy thế nμo? What do you think?

Anh thấy (ai/cái-gì) thế nμo? What do you think of ?; How do you like

<hỏi ý kiến; nhiều cách nói> .?; What can you say about ?

Anh thể nμo cũng phải đến thăm You must come and see me some day tôi một hôm nμo có đấy nhé

Anh thể nμo cũng phải đi đâu đó You must go somewhere for a

để thay đổi không khí (vμ nghỉ change (and a rest)

ngơi) đi

Anh thích cái nμo/ai hơn, A hay Which do you prefer, A or B? (to

lμ B? (yêu hay lμ được yêu?) love or to be loved?)

Anh thường lμm gì trong những ngμy What do you usually do in your

Anh thường lμm gì vμo buổi tối? What do you usually do in the evening? Anh thích loại nμo nhất? What kind of do you like best?

Anh thường vμo lúc mấy giờ? What time do you usually ?

ăn mμy chớ đòi xôi gấc Beggars can't be choosers <tục ngữ>

ấy lμ anh nghĩ thế thôi That's what you think

ấy lμ người ta nói thế That's what people say

Bμ xã nhμ anh có khoẻ không? How's your good lady?

Bμn nμy có người ngồi rồi ạ This table is engaged, sir

Bán cho tôi (cái-gì) <hỏi mua> Let me háve (sth)

Bao nhiêu nước đã chảy qua chân A lot of water has passed under the

cầu kể từ khi ta gặp nhau lần bridges since we met last <có thể

cuối <ý: đã lâu không gặp> chỉ nói một nửa câu: 'A lot of water'> Bảo anh ấy/chị ấy/nó lμm thế (Please) Tell him/her to do so for me cho tôi

, bảo cho mμ biết đấy , I tell you; , I'm telling you

Bất cứ cái gì sớm hay muộn rồi Anything is, sooner or later, be

cũng sẽ bị quên (lãng) đi forgotten

Bật đèn lên! Turn on the lights; Switch on the light Bây giờ đến lượt anh/tôi/nó Now it's your/my/his turn (to do sth) Bây giờ lμ giờ theo đồng hồ tôi It's now (o'clock) by my watch

Bây giờ tìm việc khó lắm It is hard to find work now

Bây giờ tôi nhớ ra rồi I recall it now

Bây giờ tôi thích tiếng Anh hơn Now I like English as never I did

Bây giờ tôi ước gì lμ tôi đã I wish now that (Now I wish that) I

<luyến tiếc việc đã không lμm> had (done sth)

Bây giờ tôi yếu hơn bao giờ hết Now I am weaker than never; Now

I am weak as never I was before

Bề ngoμi thường lừa gạt ta Appearances are deceptive

Trang 8

Bia lμ thứ tôi không bao giờ từ chối nổi Beer is something I can never refuse

biết bao nhiêu lμ many a + <danh-từ-số-ít; động từ số ít> Biết bao nhiêu lần tôi đã Many times/Many a time have I (done sth) Biết lắm khổ nhiều <tục ngữ> The more you know, the more you (will)

suffer; He who knows much suffers much Biết một thứ lμ một chuyện, dùng It is one thing to know something,

đ−ợc nó lại lμ chuyện khác it is quite another to be able to use it

Cá nhân tôi cho rằng I personally think

Cá nhân tôi lại nghĩ ng−ợc lại I myself think the other way round

Các bạn đang bμn về cái gì đấy? What are you talking about?

Các cháu thế nμo? <hỏi thăm con> How are your children?

Các cụ nhμ đ−ợc bao nhiêu tuổi How old are you parents? They're

rồi ạ - Các cụ đã ngoμi 70 already over seventy

cách đây bao lâu? How long ago ?

Cách ngμy tôi lại có buổi học I have an English class every other

Cái đó còn tuỳ/xem thế nμo đã That depends

Cái đó cũng lμ tự nhiên thôi That's natural

Cái đó không liên can (liên quan) It/That doesn't concern me

đến tôi

Cái đó tuỳ anh quyết định It's up to you to decide

Cái đó tuỳ thuộc ở That depends on

Cái gì phải đến sẽ đến What must come will come

Cái kia lμ cái gì? What is that? (= What's that?)

Cái nμy đ−ợc không? - Đ−ợc lắm Will this do? - It'll do very well

Cái nμy lμ cái gì? What is this? (= What's this?)

Cái nμy quá sức chịu đựng của tôi This is more than I can endure

Cái tôi thích nhất lμ What I like most is

Cảm ơn anh đã cắt nghĩa/giảng Thanks for the explanation; Thank

giải/giải thích you for your explanation

Cảm ơn anh đã đến Thank you for coming; Thanks for coming Cảm ơn anh đã gọi điện Thank you for your call

Cảm ơn anh quá đi mất Thank you so much!

Cảm ơn anh quá khen Thank you for the/your compliment

Cảm ơn anh về sự đón tiếp nồng nhiệt Thank you for your warm reception

Cảm ơn bμi trình bμy của ông Thank you for your presentation

Cảm ơn các vị đã dμnh cho tôi cơ Thank you for this opportunity

hội nμy

Trang 9

Cảm ơn sự chu đáo của anh Thank you for your thoughtfulness

Cảm ơn sự chú ý của quý vị Thank you for your attention

Cảm ơn sự đón tiếp nồng nhiệt của anh Thank you for your warm reception

Cảm ơn sự quan tâm của anh Thank you for your attention

Cảm ơn sự thông cảm của anh Thank you for your understanding

Cảm ơn, tôi đủ rồi ạ <từ chối ăn No, thanks: I've had enough

hay uống thêm>

Cảm ơn về , vμ về mọi thứ Thanks for , and for everything

Cμng đông cμng vui The more the merrier

Cμng hay! = Thế thì cμng hay! (That's) All the better

Cμng học tiếng Anh tôi cμng thấy The more I learn English the easier I find it

Cμng ít cμng tốt The less the better; The fewer the better

Cμng nhiều cμng tốt The more the better

Cμng sớm cμng tốt The sooner the better; As soon as you

can; As soon as possible Câm mồm! = Câm mõm! <sẵng> Shut up!

Cầm máy nhé <bảo người đưa đừng Hold the line(, please)

bỏ máy điện thoại xuống>

Cân nhắc mọi nhẽ, Everything considered,

Cần phải = Ta cần phải One must ; You must

Cần phải biết tiếng Anh It is necessary to know English;

One/You must know English Cần phải để ý một điều rằng You must pay attention to the fact that

Cần phải nhớ rằng It should be borne in mind that

Cần phải nói rằng One/You must say that

Cần phải sử dụng thμnh thạo tiếng Anh It is necessary to have a good command of

English; One/You must have a good

Cần phải tâm niệm rằng It should be borne in mind that

Cẩn thận kẻo đấy Take care lest you should + động-từ

Cầu Chúa phù hộ cho God save !

Cha chung không ai khóc Everybody's business is nobody's business

Cha nμo con ấy! Like father, like son <tục ngữ>

Chμo anh! <không phân buổi> How do you do? (= How d'you do?)

Chμo anh! <buổi sáng> Good morning!

Chμo anh! <buổi chiều> Good afternoon!

Chμo anh! <buổi tối> Good evening!

Chắc anh đã hiểu ra rằng You will have realized that

Chắc anh đã nghe người ta nói lμ You will have heard that

Chắc anh nhớ rằng You will remember that

Chắc hẳn hồi còn trẻ bμ ta đẹp lắm She must have been very pretty/beautiful

Chắc hẳn lμ có (cái-gì) There must be (danh-từ)

Chắc hẳn lμ tôi đã gặp anh ta ở I must have met him somewhere

đâu đó trước đây rồi before

Trang 10

Chẳng ai có lỗi cả That's nobody's fault

Chẳng cần phải lμm thế (There is) No need to do so

Chẳng cần phải nói Needless to say (that)

Chẳng đó gì đáng lạ (There is) Nothing strange

Chẳng có gì đáng nói (There is) Nothing to write home about Chẳng còn gì để nói (There is) Nothing left to say

Chẳng giẵu gì anh, To tell you the truth,

chẳng hạn for example; for instance

Chẳng lẽ ? <ngạc nhiên> Can it (really) be true that ?

Chết cha rồi! The fat is in the fire

Chết chửa! <ngạc nhiên> My God!; My aunt!

Chỉ bằng cách ấy ta mới có thể Only in this way can we + động-từ

Chỉ còn (vd: Chỉ còn 15 phút There are/is only left (vd: There are

Chỉ lμ loại trung bình thôi (He/It is) Just the average

Chỉ lμ nói đùa thôi mμ It was but fun

Chỉ thỉnh thoảng thôi Only sometimes; Only occasionally

Chị ấy chẳng những trẻ mμ còn rất đẹp She is not only young but also very

beautiful

Chị ấy khoẻ không? <hỏi sức khoẻ How's your wife?

vợ người đối thoạii>

Chị quả lμ một tiểu thư You are truly/really a lady; You are

Chính bước đầu lμ quan trọng It is the first step that counts

Chính lμ ngược lại Just the other way round

Chính xác lμ bao nhiêu/lúc nμo/ Exacly how much/when/where?

ở đâu?

Chịu không biết được I can't tell; There is no telling (when

he will come) Chịu không hiểu nổi (cái-gì) There's no accounting + danh-từ

Chịu không lμm sao được nữa It can't be help

Chịu không nổi (That's) More than I/We can endure

Cho nên anh thấy đấy So you see

Cho tôi một tách trμ đường <đề Let me have a cup of tea with sugar

nghị; gọi món >

Cho tôi xem cái nμo Let me have a look

Chó chê mèo lắm lông <tục ngữ> The pot calls the kettle black <tục ngữ> Chỗ nμy ngμi nhầm đấy ạ <lễ phép> You are being mistaken, sir

Chồng tôi công tác tại My husband works at

Chồng tôi lμm My husband works as a/an

Chớ chọc cứt ra mμ ngửi Let sleeping dogs lie <tục ngữ>

Chớ nghĩ rằng cuộc đời đầy những Don't think that life's full of good things

Trang 11

điều tốt đẹp

Chớ quên rằng Don't forget that

Chớ vung tay quá trán You/One should/must live within

Chớ xét đoán con người theo cách Don't judge people by the way they ăn mặc

are dressed (= they dress themselves)

Chốc chốc, <lại có một lần> From time to time

Chúc anh may mắn! Good luck!; I wish you good luck!

Chúc anh mọi thμnh công trên đời I wish you every success in life!

Chúc anh sức khoẻ I wish you good health

Chúc mừng sinh nhật! Happy birthday!; Many happy returns

of the day!

Chúng ta cần phải We must (+ do sth)

Chúng ta cần phải hμnh động để We must take action to + động-từ

Chúng ta còn chưa biết cách quản We still do not know how to manage

Chúng ta đang đấu tranh cho phát We are struggling for economic

Chúng ta được vũ trang không phải We are armed not with guns but with

bằng súng đạn mμ bằng chủ nghĩa humanism

nhân đạo

Chúng ta hãy còn khối thời gian We still have plenty of time

Chúng ta không được phép quên rằng We can't afford to forget that

Chúng ta nên We should ; It is advisable for us to

Chúng ta phải học (lμm-gì) We must learn to

Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu vμ lúc Where and when shall we meet?

nμo đây?

Chúng ta sẽ nói chuyện ấy sau We'll talk about that later (on)

Chúng tôi đánh giá cao sự hợp We highly appreciate your cooperatin

tác của ông

Chúng tôi khó khăn mới đủ sống We have difficulty in making ends meet

Chúng tôi quyết tâm lμm-gì We are determined to + động-từ

Chút ít còn hơn chẳng gì <tục ngữ> A little is always better than nothing

Chuyện dμi lắm; để sau tôi kể cho It's a long story; I'll tell you later, okay?

anh nghe, nhé

Chuyện đó không liên can (liên It/That doesn't concern me

quan) đến tôi

Chuyện gì sẽ xảy ra với tôi? What will happen to me?

Chuyện xảy ra như thế nμo? How did it happen?

Chuyện gì xảy ra với ? What happened to it/him/her/them ?

Chuyện xảy ra (1) đã lâu rồi, (2) It happened (1) long ago, (2) 5 years

cách đây 5 năm, (3) vμo một ago(3) one autumn evening, (4) one

buổi tối mùa thu, (4) vμo một nice autumn evening (= in a nice

buổi tối mùa thu đẹp trời autum evening)

Chứ còn gì nữa That's it; Sure enough

Chưa <trả lời ngắn cho câu hỏi: Not yet

"đã chưa?">

Trang 12

Chưa đến nỗi thế đâu Things haven't gone that far

Chưa hết: <nói tiếp> That's not all: <nói tiếp>

Có ai đến (tìm tôi) không? Did anyone come (to find me)?

Có ai trông thấy anh không? Did anyone see you?

Có chí thì nên <tục ngữ> Where there's a will there's a way

Có chuyện gì thế? What's the matter?; What happened?

Có chứ! <ngạc nhiên> Why yes!

Có công mμi sắt có ngμy nên kim Where there's a will there's a way <tục ngữ>

có dính líu gì tới không? Has anything to do with ?

Có duyên số cả Marriages are made in heaven <tục ngữ>

Có điều lμ Only,

Có đúng không ạ (vd: có đúng ông Am I right in thinking that ? (vd:

lμ ô.Smith ở London sang không ạ) am I right in thinking that you're Mr

Smith from London?)

Có đúng lμ không? Is it true that ?

Có đúng ông lμ không ạ Am I right in thinking that you are ?

Có gì tôi có thể lμm được cho anh (Is there) Anything I can do for you?

không?

Có lẽ lμ May be ; Probably, ; perhaps

Có lẽ sẽ lμ vô ích nếu It would be useless to + động-từ

Có liên quan gì tới không? Has anything to do with ?

Có một lần, lâu lắm rồi, Once, long ago,

Có nghĩa lμ That means ; That is to say that

Có nhiều người tốt ở quanh ta There are many good people around us

Có phải đấy không? <điện thoạii> Is that <tên người/tên công ty > ?

Có phải lμ không? Is it true that ?

Có quy định rằng It is stipulated/provided that

Có thể học được một ngôn ngữ It is possible to learn a language in a

trong một thời gian ngắn short time

Có thể nói mμ không sợ nhầm rằng It would be safe to say that

Có thể nói rằng One/You can say that ; It can be said that

Có thể tự học tiếng được You can teach yourself a language

Có thực mới vực được đạo Bread is the staff of life <tục ngữ>

Có trời mμ biết được! God only knows!

Có trời mμ biết được lμ cái gì/ God knows what/where/how/why

/ở đâu/như thế nμo/tôi sao

Con cái phải vâng lời cha mẹ Children ought to obey thier parents

Còn có gì tôi có thể lμm cho anh (Is there) Anything else (that) I can

Còn gì (khác) nữa không? (Is there) Anything else?

Còn nhiều việc phải lμm Much remains to be done

Trang 13

còn anh thì thế nμo? What about you?

Còn có thể lμm tốt hơn nữa There's still room for improvement

Còn về phần (tôi/anh ta/Lan ) As for (me/him/Lan )

Còn về , thì As far as is/are concerned,

Cô ấy mμ lμ vợ tôi, thì If she were my wife, ; Were she my

wife, ; Be she my wife,

Công nhân VN Đó thể nhanh chóng Vietnamese workers can quickly

học đ−ợc công nghệ hiện đại learn up-to-date technology

Công việc lμm ăn ra sao? How's your business?

Công việc ra sao? - Mọi thứ ổn How are things? (How are you

cả, xin cảm ơn getting on with your work?)

Everything's okay/all Cơ quan tôi ở gần nhμ Tôi có My office is not far from my house I thể đi bộ đến đ−ợc can get there on foot

Cơ sự đã ra thế nμy, The case being so,

cỡ bao nhiêu? What size is/are ?

cụ thể lμ <kể ra> namely

Cung cách Việt-nam lμ nh− thế That's the Vietnamese way

Cũng xin chúc anh nh− thế The same to you

Cừ lắm! <khen> Good for you/him/her !

Cứ nh− thể lμ As if ; As though (+ thức giả thiết)

Cứ ở nguyên đấy! Stay where you are

Cứ thong thả (mμ kể câu truyện Take your time (and tell the story

Cứu tôi với (Cứu tôi với!) Help! Help!

Dạo nμy anh có khoẻ không How have you been lately/of late?

Dạo nμy tôi rất bận I've been very busy/much

occupied/much engaged lately

Dẫu sao cũng xin cảm ơn anh Thank you all the same

Dĩ nhiên lμ It is natural that (should)

Dù thế nμo đi nữa, In any case,

Duyên do lμ The thing ís (that)

Đã đến lúc (+ câu) It's time ; It's high time (+ câu ở

thức giả thiết)

Đμn ông xây cửa nhμ, đμn bμ lμm Men make houses, women make

Đáng đời cho anh/nó/chúng nó It serves you/him/her/them right

Đáng tiếc lμ lại đã It is regrettable that (should have

đâu rồi? = ở đâu? Where is ? (= Where's ?)

Đầu tiên , rồi , sau đó First , then , after that

Trang 14

Đầu xuôi đuôi lọt <tục ngữ> A good beginning means a good ending

Đây chính lμ cái tôi cần/muốn This is exactly what I need/want

Đây có phải lμ đường đi tới X Is this the right way to X., please?

khôngạ

Đây lμ đôi chút cho anh <cho tiền Here's something for you/yourself

trμ nước = puốc-boa>

Đây lμ một cho anh Here is a for you

Đây thực quả lμ một điều ngạc nhiên This is indeed a pleasant surprise!

Đẹp quá nhỉ! Isn't it/Aren't they beautiful!; How

beautiful it is/they are!

Đề nghị anh (lμm-gì) <đề Will you + động-từ <vd: Will you

nghị, yêu cầu> open the door?>

Đề nghị ông (lμm-gì) You are asked/requested to + động-từ

Để anh được biết for your information

Để đề phòng nhỡ có chuyện gì just in case

Để lμm gì cơ chứ? (vd: Biết What's the use of ? (vd: What's the

ngoại ngữ để lμm gì cơ chứ?) use of knowing foreign languages?)

Để mở đầu, <đầu câu> To begin with,

Để tôi <nói xong lμm ngay> I'll + do sth <vd: I'll go and find him r

for you; Let me do sth <vd: Let me help you>

Để tôi đèo/chở anh đi <xe> Let me/I'll give you a lift

Để tôi đi mua cái gì đó cho anh Let me go and buy something for you

Để tôi đưa anh một quãng Let me see you part of the way

Để tôi đưa anh về nhμ Let me see you home

Để tôi ghi lại I'll write it down

Để tôi giới thiệu anh với cô Mai Let me introduce you to Miss Mai

Để tôi giúp anh <tự kiến nghị> Let me help you

Để tôi giúp anh cái vali <mang hộ> Let me help you with the suitcase

Để tôi kể anh nghe Let me tell you

Để tôi thử một cái xem nμo/sao Let me háve a try

Để tôi tiễn anh một quãng Let me see you part of the way

Để tôi tiễn anh về nhμ Let me see you home

Để tôi xem nμo <nghĩ; nhớ lại> let me think; let me see

Để xem (vd: Để xem số phận sẽ Let's see + mệnh-đề-danh-từ (vd:

đưa tôi đi đến đâu) Let's see where my fate will lead me to)

Đêm qua tôi ngủ kém I slept badly last night

Đến lượt tôi (anh) lμm-gì It's my (your) turn to +động-từ

Đi đêm lắm có ngμy gặp ma The pitcher goes so often to the well

that it is broken at last <tục ngữ>

Trang 15

Đi kiếm cho tôi (một ít bia) ! Go and fetch me (some beer)

Đi mμ (lμm-gì) <vd: Đi mμ hỏi Go and do sth <vd: Go and ask him>

anh ta ấy>

Đi ra chỗ khác! <đuổi> Go away

Đi với mình, nhé? Go with me, will you?

Điều ấy cũng có thể nói với The same can be said with/to sb,sth

Điều ấy đúng (Nhưng ) That's true (But )

Điều buồn cười lμ What's funny ís

Điều chủ yếu lμ The main/chief thing ís

Điều chủ yếu phải lμm bây giờ The main/chief thing to do now ís

lμ (mua một cái nhμ) (to buy a house)

Điều đó có nghĩa lμ That means that

Điều đó cũng có thể nói với The same can be said with/to sb,sth

Điều đó dễ hiểu thôi That's easy to understand

Điều đó đúng, xét về một mặt nμo đó That's true, in a way

Điều đó (lμ) hoμn toμn tự nhiên That's quite natural

thôi <không có gì đáng lạ>

Điều đó lại cμng đúng với That's all the truer with

Điều gì sẽ xảy ra với tôi? What will happen to me?

Điều nμy ai cũng biết Có điều lμ This everybody knows Only no one

không ai muốn nói ra wants to say it out

Điều nực cười lμ What's funny ís (that)

Đó <nói khi xong việc> Thére you are

Đó chẳng qua chỉ lμ lời đồn đại That's but a theysay

Đó chỉ lμ lời đμm tiếu That's only gossip

Đó chính lμ cái tôi cần/muốn That's exactly/precisely what I need/want

Đó chính lμ điều tôi muốn biết That's exactly/precisely what I want to know

Đó không phải lμ thứ thiệt That's not the real thing

Đó lμ cái mμ người ta gọi lμ It's what people call ; It's what is called

Đó lμ cái/mức tối đa tôi có This is the best/most I can do for you

Đó lμ chuyện đương nhiên That's a matter of course/of fact

Đó lμ công việc vất vả It's hard work

Đó lμ điều người ta nói That's what people say

Đó lμ điều tôi hay nghĩ tới That's what I often think about

Đó lμ lý do vì sao mμ That's the reason why

Đó lμ một trong những lý do vì That's one of the reasons why

sao mμ

Đó lμ nhờ (cái-gì) It's thanks to + danh-từ/Gerund

Đó lμ tất cả những gì tôi biết về That's all (that) I know about

Đó lμ tất cả những gì tôi có thể That's all (that) I can say (about sb,sth) nói được (về ai,cái-gì)

Đồ lợn! <mắng người kia đểu> You swine!

Đồ con lừa! <mắng người kia ngu> You are an ass!

Trang 16

Đồ ngu! <mắng người kia ngu> You fool!; You are an ass!

Đôi khi tôi lμm việc như điên để Sometimes I work like mad to make money

Đời tôi đầy gian khó My life is full of difficulties

Đủ rồi! <thôi; hoặc bực dọc> Enough!

, Đúng không? ., right?; Is that right?

Đúng lúc ấy Just at that time; Exactly at that time;

Đúng lúc nμy tôi lôi bận I'm busy just now

Đúng quá rồi còn gì nữa It can't be truer; True enough

Đừng có mμ <doạ dẫm> Don't you + động-từ (vd: Don't you (vd:

Đừng có mμ đi chơi đấy) go out)

Đừng lo: phải tới 8 giờ buổi diễn Don't worry: the show will not begin

Đừng nói gì đến to say nothing of sth,doing sth ;

, let alone sth,doing sth

Đừng quên lμm-gì Don't forget (to do sth)

Đừng quên rằng Don't forget that

Đừng quên trả lời tôi Don't forget to give it back to me

Đứng im Động đậy lμ chết! Stand still Move and you will lose your

life

Được cái lμ Only,

Được voi đòi tiên <tục ngữ> The more one has, the more one desires

Gặp anh tôi mừng quá <khi gặp> Nice to see you

Giả sử rằng , Suppose , ; Supposing , (thức giả

thiết)

Giá bao nhiêu? What's the price?; How much is (are) ?

Giá mμ anh bảo tôi điều đó từ If you had told me about that

Had you told me about that before, ;

If you should have told that to me

before, ; Should you have told me before (thức giả thiết)

Trang 17

Giá mμ anh biết tôi yêu anh đến If only you knew how I love you!; If

Giá mμ anh hỏi tôi thì tôi đã Should you have asked me, I would have Giá mμ anh ta (lμm-gì) If he were to + động-từ

Giá mμ hôm qua anh đến đây, If you had come here yesterday; Had

you come here yesterday,

Giá mμ hôm qua tôi đó đủ tiền If I had had enough money yesterday;

Had I had enough money yesterday,

Giá mμ thì phải biết If only/If ever (+ câu giă thiết)

Giá mμ tôi có If I had ; Had I

Giá như không có anh, thì But for you, (thức giă thiết)

Giá như không phải vì anh thì But for you, (thức giă thiết)

Giá như thì tốt nhất It would be best if (thức giă thiết)

Giây phút ấy lμ lúc mμ That minute was when (+ câu)

Giỏi! <khen đã hμnh động đúng> Well done

Giờ nμy ngμy mai tôi đang bay đi This time tomorrow I shall be flying

Giờ nμy ngμy mai thì tôi đã hoμn By this time tomorrow I shall have

tất bản báo cáo nμy rồi completed this report

Góp gió thμnh bão <tục ngữ> Many a little makes a mickle

Hμ Nội có nhiều danhlam thắng cảnh There are many note-worthy places in

Hμ Nội lμ thủ đô của VN Đó lμ Hanoi is the capital of vietnam It is

một thμnh phố lịch sử rất đẹp a beautiful historical city with many

có nhiều danh lam thắng cảnh note-worthy places

Hay lắm! <khen đã hμnh động đúng> Well done

Hãy nói thực cho tôi biết Tell me true:

Hãy thử nhìn mình mμ xem Take a look at yourself

Hãy tin lời tôi! Believe me; Take my word

Hạnh phúc đến rồi đi ta không kịp Happiness comes and goes before you

hay nói cho đúng hơn, <đệm> or more exactly,

Hãy còn (vd: Hây còn 15 phút There are/is still left (vd: There are

nữa) still fifteen minutes left

Hãy còn khối thời gian There is still plenty of time

Hãy để <vd: Hây Để cho ngμy Let + đối-tượng + do sth <vd: Let the

Hãy lấy lμm ví dụ, Take (sb,sth) for example/as an example Hân hạnh được gặp ông/bμ (I'm) Pleased to meet you; Nice to meet

you

Hân hạnh được lμm quen với ông/bμ (I'm) Pleased to make your acquaintance

Hầu như trong mọi trường hợp, Nearly in all cases,

Hẹn gặp anh sau (nhé) See you later

Trang 18

Hết cách rồi It can't be helped

Hết ý! <khen, mừng> None better

Họ của anh lμ gì? What's your surname/family name?

Hoá ra lμ It came out that ; It turned out that ;

As it turned out,

Hoạ vô đơn chí Misfortunes never come singly; It

never rains but it pours Hoan hô! <khen người kia> Bravo!

Hoan nghênh ông đến Việt Nam <nói Welcome to Vietnam!

đón khách mới đến>

Hoμn toμn ngược lại Just the other way round

Hoμn toμn tình cờ thôi Quite by chance

Hoặc tôi hoặc anh sẽ phải đi Either I or you will have to go

hoặc một thứ gì đó đại loại or something of that kind

Hỏi gì mμ ngu thế! What a stupid question it is!

Hôm nay sao mμ nóng/lạnh/oi thế! How hot/cold/close it is today!

Hôm nay thật lμ được việc <ý nói: Let's call it a day!

lμm được nhiều việc vμ tốt>

Hôm nay trời đẹp It is fine today

Hơn nữa, Besides, ; Moreover, ; What's more is ;

Hy vọng của tôi lμ My hope is (that)

Hy vọng rằng It is/We are in hope/hopeful that

ích gì cơ chứ? (vd: Biết ngoại What's the use of ? (vd: What's the

ngữ có ích gì cơ chứ?) use of knowing foreign languages?)

ích gì? (vd: Khóc có ích gì?) (It's) No use doing sth <vd: (It's) No

ít người biết rằng Few know that

ít nhiều tôi đã hiểu tiếng Anh More or less I already understand English

Kẻ rút ngắn con đường tới kiến He who shortens the road to

thức thì kéo dμi cuộc đời mình knowledge lengthens life

Kèm theo đây lμ Hereto-attached are ; Please find

kéo dμi bao lâu? How long does/did last?

Kể cả <tính cả cái đó vμo> including

Kể ra được thì tốt nhất It would be best if

Kế hoạch của anh nghe được đấy Your plan sounds good/okay/all right

Trang 19

Kết bạn lμ cả một nghệ thuật How to make friends is quite an art

Kết quả thế nμo? (= ra sao?) What was the result?

Khá nhiều người (cho tiếng Anh Quite a few (people) (think English

dễ hơn tiếng Việt) easier than Vietnamese)

khác nhau thế nμo? What's the difference between ?

Khi tôi đến thì chị ấy đã đi rồi When I came, she had left

Khi tôi tới đó công tác thì anh When I came there to work, he had

ấy đã sống ở đó được 4 năm rồi lived there for four years

Khi tôi về đến nhμ, tôi giúp vợ When I am back home, I help my

tôi lμm nội trợ wife to do housework

Khó mμ tin được Hard to believe; One can hardly believe it Khóc (than) có ích gì (cơ chứ)? It's no use crying

Khỏi cần phải giải thích! Needless to give any explanation!

Khổ cái lμ The trouble ís (that)

Khổ nỗi lμ The trouble ís (that)

Khôn ngoan chẳng lọ thật thμ Honesty is the best policy <tục ngữ>

Không ai có thể nghèo hơn một No one can be poorer than a man

người không có bạn without friends

Không biết anh thế nμo chứ I don't know how it is with you, but không biết rằng <trạng ngữ> not knowing that ; without knowing that Không cần thiết phải It is unecessary to do sth

Không có chỗ cho There is no room for

Không có gì lμ không thể lμm được There's nothing impssible to a man

với một người (có lòng) tin ở who has confidence in himself

bản thân (mình)

Không có gì quý hơn độc lâp tự do Nothing is more precious that

independence and freedom Không có tiền chả lμm được gì You can do nothing without money

Không có vấn đề <cứ yên trí> No problem!

Không còn gì khác nữa (There is) Nothing else

Không dám ạ <khi được cảm ơn> Not at all; You're welcome

Không dễ lμm đâu Not an easy thing to do

Không đến nỗi thế đâu Things are not as bad as all that;

Things haven't gone that far Không đời nμo tôi (lμm-gì) In no circumstances would I + động-

từ; I would never + động-từ Không đủ (ánh) sáng The light is bad

Không được! = Không ổn! That won't do; That's no go

Không hiểu <băn khoăn> (I) Wonder + mệnh-đề-danh-từ;

Interesting to know ; Curious to know Không hiểu anh có giúp được không I wonder if you can assist

Không hiểu anh ta có hiểu tiếng Wonder whether he understands/if he Việt không understands Vietnamese; Wonder

whether or not he understands

Trang 20

Vietnamese Không hiểu anh ta kiếm được bao Wonder how much he gets a month

nhiêu một tháng

Không hiểu anh thế nμo chứ, I don't know how it is with you, but

Không hiểu có chuyện gì đặc biệt (I) Wonder if there's anything special

không <băn khoăn>

Không hiểu có chuyện gì xảy ra (I) Wonder if anything happened

không <băn khoăn>

Không hiểu có nên đi không Wonder whether to go

Không hiểu có xảy ra chuyện gì (I) Wonder if anything happened

không <băn khoăn>

Không hiểu giá (bán) có thể lμ bao (I) Wonder what the price can be

nhiêu đây <băn khoăn>

Không hiểu sao tôi không nhớ ra Somehow I can't recall it

Không, không cần (phải thế) đâu No, you don't have to; No, you

<trả lời khi người kia hỏi anh needn't

ta có cần phải lμm-gì đó không>

Không lμm khác được You can't do otherwise

Không mấy ai biết rằng Few know that

Không một tý nμo Not a bit; Not in the least

không như trước đây not as it/he/she was before

Không phải (lμ) (It is) Not that

Không phải ai cũng biết rằng Not everybody knows that

Không phải ai cũng học tiếng được (It is) Not that anybody can learn a

language

Không phải bao giờ cũng It is not always that

Không phải cứ (lμm-gì) lμ hay đâu It's not always a good thing + động-từ

Không phải lμ mμ lμ (It is) Not that but that

Không phải thế đâu It is not like that

Không sao <khi được xin lỗi> That's all right <lên giọng>

Không thμnh-vấn-đề <cứ yên trí> No problắm!; That doesn't matter

Không thầy đố mμy lμm nên You can do nothing without a teacher

Không thể = Ta không thể One can't ; You can't

Không thể chiều lòng mọingười được You can't please everybody

Không thể học được một thứ tiếng It is impossible to learn a language in

trong một thời gian ngắn a short time

Không thể không (thừa nhận rằng) One/You cannot but (admit that)

Không thể một sớm một chiều mμ One/You can't learn a language

học được một thứ tiếng

Không thể như vậy được! That's impossible!; You don't say so!

không việc gì there is nothing the matter with

Kia, cô ta đang đến kia kìa! Thére she comes!

Trang 21

Kia, cô Xuân đang đến kia kìa! Thére comes Miss Xuan!

Kiến tha lâu đầy tổ <tục ngữ> Many a little makes a mickle

Kiến thức lμ sức mạnh <tục ngữ> Knowledge is strength

Kiểu ở đây lμ như thế That's the way it is here

Kinh khủng quá nhỉ! That's terrible!

Kinh tế nước chúng tôi còn lạc Our economy is still backward

hậu do nhiều năm chiến tranh because of many years of war

lμ một chuyện, lại lμ chuyện It is one thing to +động-từ, it is quite

Lạ thật (đấy) <ngạc nhiên> That's strange

Lμm gì Đó chuyện ấy/như-thế! That's impossible!; You don't say so!;

Thats' the eleventh commandment Lμm gì đến nỗi thế Things are not as bad as all that;

Things haven't gone that far

Lμm ơn lμm-gì <đề nghị lễ độ, như: 1.Be so kind as to do sth <vd: Be so

Lμm ơn bảo anh ấy rằng > kind as to tell him that >;

you tell me the way to ?

Lμm ơn cho biết Would you please tell me + mệnhđề-

danhtừ

Lμm ơn cho tôi (ít trμ) Could/Couldn't/Would/Wouldn't you

give me (some tea) ?

Lμm ơn đóng cửa hộ Could/Couldn't/Would/Wouldn't shut

Lμm ơn xem hộ mấy giờ rồi Can/Can't/Could/Couldn't/Would/

Wouldn't you tell me what time it is?

Lμm sao anh biết? <ngạc nhiên> How come you know?

Lμm sao anh biết tẵt cả chuyện How do you know all that?

đó? <ngạc nhiên>

Lμm sao lại có thể ? <ngạc nhiên> How can ? (vd: How can I tell?; How can

you believe in such an impossible thing?) Lμm sao tôi lμm nổi (cơ chứ)! How can I?

Lμm thế nμo khác được nữa? How else?

Lμm thế nμo mμ ? <ngạc nhiên> How is it that ?;

Lμm sao anh biết? <ngạc nhiên> How come (+câu) ?

Trang 22

khách mua hμng>

Lâu lắm không gặp anh <nhiều cách Haven't seen you for a long time; <US>

passed under the bridges we met last) Lâu lâu, <lại có một lần> From time to time

Lâu nay tôi vẫn cứ nghĩ suốt rằng I have been thinking all the time

that Lâu nay tôi vẫn thường nghe (người I have often heard it said that

ta) nói rằng

Lâu nay tôi vẫn thường nghe thấy I have often heard of your name in

đại danh trên thương trường (mμ business(and only now do I have the

mãi tới bây giờ mới được lμm pleasure of making your

Lâu ra phết đấy nhỉ That is/was long enough

Lẽ nμo lại ? <không tin> Is it possible that (should) sth?

Lẽ ra anh đừng nên lμm-gì You should not/ought not to have

Lẽ ra anh nên lμm-gì mới đúng You should have done sth

Lẽ ra anh không nên lμm thế You should not have done so/that

way

Lẽ ra anh phải lμm-gì mới phải You should/ought to have done sth

Lẽ ra anh phải bảo tôi từ trước You should have told me about that before

Lẽ ra anh phải hμnh động như một You ought to have acted as a

người quân tử mới phải <trách> gentleman

lẽ ra phải đang mới phải should be doing sth

Lẽ ra tôi đã , nhưng I would/should have (done sth), but

Liệu cơm gắp mắm Cut your coat according to your cloth <tục ngữ> Loại nμo? – Loại nμo cũng được What kind? - Any kind will do

Loại người như thế nμy thì đâu mμ This kind of man is to be seen/found

chẳng có <đầy ra đấy, cứ gọi lμ everywhere

nhan nhản, hμng đống >

Lối ở đây lμ như thế That's the way it is here

Luật quy định rằng The law provides that

Lửa thử vμng gian nan thử sức The proof of the pudding is in the eating

mμ lμm gì? <Vd: Khóc mμ lμm (It's) No use doing sth <vd: (It's) No

gì (cơ chứ)?> use crying>

Mãi đến bây giờ tôi mới Only now do I + động-từ

Mãi đến giờ tôi mới hiểu được lμ Only now do I understand that

May quá lμ It is lucky that ; Fortunately

May thay, It is lucky that ; Luckily,

Mặc kệ anh-ta/cô-ta muốn lμm gì Let him/her do as he/she likes

Trang 23

thì lμm

Mặt trời đang chiếu rọi The sun is shining

Mất bao lâu để học một thứ tiếng? How long does it take to learn a

language? Mấy độ nμy anh (biến) đi đμng nμo Where have you been lately?

thế?

Mấy giờ rồi (ạ)? What time is it, please?; What's the

Mấy giờ thì ? (vd: Thường mấy What time ? (vd: What time do you

giờ thì anh ăn tối?) dine as a rule?)

Mấy lại, Besides, ; Moreover, ; What's more is

, mẹ kiếp, <đệm> ., damn it,

, mẹ kiếp <đệm> ., damn it

Mẹ nμo con (gái) ấy Like mother, like daughter <tục ngữ>

Méo mó có hơn không <tục ngữ> A little is always better than nothing

Miệng thế (gian) mμ lị What do people not say?

Mọi thứ đều có giới hạn There is a limit to everything

Mọi thứ đều trôi chảy cả Everything's plain sailing; Everything

is going without a hitch Mọi thứ ổn cả Everything's okay; Everything's all right

Mong sao ! <mong ước, chúc> (vd: May + chủ-ngữ + động từ (vd: May

Mong sao ta gặp lôi nhau; Chúc we meet again!; May you two be

hai bạn hạnh phúc cả đời) happy all your life!)

Một duộc (= giuộc) cả thôi They are (one and) the same thing

Một giọt lệ lăn trên gò má cô ta A tear rolled down his cheek

Một giuộc (= duộc) cả thôi They are (one and) the same thing

Một khi (mμ) Once

Một khi tôi đã , thì Once I have (done sth),

một mặt , một mặt khác on the one hand , on the other

Một người bạn trong lúc khó khăn A friend in need is a friend indeed

lμ một người bạn thực sự

Một phần lớn đó lμ Much of it is

Một tý còn hơn chẳng có gì A little is (always) better than nothing

Mời bμ ạ <đưa ra, chìa ra> Will you please

Mời anh (lμm-gì) (vd: Mời anh Will you + động-từ? (vd: Will you go

đi xem phim với tôi) to the cinema with me?)

Mời anh ạ <đưa ra, chìa ra> Will you please

Mời anh dùng bia Have some beer, please

Mời anh đi lối nμy ạ This way, please

Mời anh đi xem xi-nê với tôi tối Will you go to the cinema with me

nay – Rất hân hạnh (Tôi không this evening? - With pleasure

đi đâu Cảm ơn anh) (No, I won't Thank you)

Mời anh ngồi Take a seat, please; Please be seated

Mời anh dùng cμ phê Have some coffee, please

Mời anh dùng cμ phê đi! Help yourself to some coffee

Trang 24

Mời anh dùng kẹo Have some sweets/candies, please

Mời anh xơi thêm chút cơm/bia nữa Have some more rice/beer,

- Dạ không ạ, cảm ơn Tôi đủ rồi ạ - No, thanks I've had enough

Mời anh hút thuốc Have a cigarette, please

Mời các anh xơi đi! Help yourselves

Mời ông ạ <đ−a ra, chìa ra> Will you please

Mời ông/bμ đi lối nμy ạ This way, please

Một cây lμm chẳng nên non, ba cây United we stand; divided we fall

chụm lại nên hòn núi cao <tục ngữ>

Một mặt khác, On the other hand,

Một mặt , một mặt khác On the one hand, , on the other

muôn năm! (hand) Long live !

Muộn còn hơn không <tục ngữ> Better late than never

M−a đã tạnh rồi The rain is (already) over; The rain has passed

nμo lμ A, nμo lμ B, nμo lμ C A, and B, and C, and

Nμy, <gợi để ý> Look here, ; I say

Nμy Lan, Look here, Lan ; I say, Lan

Năng lực của tôi rất hạn chế My ability is (My abilities are) limited Năng nhặt chặt bị <tục ngữ> Many a little makes a mickle

Nên = Ta nên One should ; You should ; It is

advisable to + động-từ Nên biết tiếng Anh It is advisable to know English;

One/You should know English Nên chăng lμ ? <gợi ý> Shouldn't we (do sth) ?

Nếu anh biết thạo tiếng Anh If you know English well,

Nếu anh cần gì, xin đừng ngần If you need something (= If you

ngại cho tôi biết are in need of something), please

don't hesitate to let me know Nếu anh không có gì hay hơn để lμm If you have nothing better to do

tối nay thì mời lại thăm tôi this evening, please come to see me

Nếu anh muốn biết ý kiến của tôi, If you care to know my opinion, I'll

thì tôi sẽ thμnh thật mμ nói rằng be frank and say that

Nếu anh ở địa vị tôi, If you were in my place, (+ giả thiết) Nếu anh quyết phải lμm-gì If you are to + động-từ

nếu anh vui lòng (gửi/cho biết ) if you will (send/let us know )

Nếu cách lý giải của tôi lμ đúng, If my reasoning is correct, then

Nếu thời tiết cho phép, Weather permitting,

, nếu tôi nhớ đúng , if I remember right

, nếu tôi nhớ chính xác , if I remember exactly

Nếu tôi lμ anh thì If I were you, ; Were I you, ; Be

Ngày đăng: 05/11/2012, 16:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w