1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Các lệnh tắt novax

4 4,9K 28
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các lệnh tắt Nova
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu giúp ích cho việc làm đồ án đường, dành cho các bạn sinh viên

Trang 1

Các lệnh tắt Nova

Ngày cập nhật: 14/06/2008

Danh mục Tên lệnh

1.Menu Địa hình

Cμi đặt các thông số ban đầu NS

Khai báo KBNDH

Hệ Toạ độ Giả Định

Điền ký hiệu hướng bắc HB

Tạo lưới khống chế mặt bằng LUOI

Chuyển sang Hệ toạ độ Giả Định TDDL

Định nghĩa trạm máy NM

Tạo mô hình điểm

Tạo điểm cao trình từ tệp số liệu DTEP

Tạo các điểm cao trình NT

Tạo điểm cao trình từ sổ đo NDD

Tạo địa hình nhμ NHA

Hiệu chỉnh

Hiệu chỉnh cao trình HCCT

Bật/Tắt điểm cao trình trong cơ sở dữ liệu BTCD Điền vμ nối các điểm cao trình CDT

Bật các điểm cao trình trong bản vẽ BCD

Tắt các điểm cao trình trong bản vẽ TCD

Xuất các điểm cao trình ra tệp XCD

Nhập đường đồng mức NDM

Định nghĩa đường đồng mức hoặc đường mép DNDM Nhập số liệu theo TCVN NSL

Thư viện vật địa hình TVDH

Dựng phối cảnh địa vật PCDV

2.Menu Bình đồ

Khai báo vμ thay đổi tuyến thiết kế CS

Xây dựng lại dữ liệu tuyến từ bản vẽ RL

Khai báo

Khai mẫu bảng trắc dọc vμ trắc ngang BB

Khai báo vét bùn+hữu cơ KBVB

Khai báo các lớp áo đường theo TCVN KBK

Vẽ tuyến theo TCVN

Vẽ tuyến theo TCVN T

Tạo điểm cao trình từ trắc ngang DCD

Chuyển đổi tệp số liệu CVERT

Trang 2

Xây dựng mô hình lưới bề mặt LTG

Vẽ đường đồng mức DM

Tra cứu cao độ tự nhiên CDTN

Khai báo gốc tuyến GT

Định nghĩa các đường mặt bằng tuyến DMB

Bố trí đường cong vμ siêu cao CN

Thay đổi vị trí tuyến DT

Cọc trên tuyến

Phát sinh cọc PSC

Chèn cọc mới CC

Xác định khoảng lệch cọc so với tuyến KD

Xác định lại số liệu mia PSL

Xoá tuyến hoặc cọc XOA

Hiệu chỉnh số liệu các điểm mia SSL

THư VIỆN TμI LIỆU WEBSITE CAUDUONG.NET Tra cứu số liệu cọc TCC

Xuất bảng toạ độ cọc TDC

Vẽ mặt bằng tuyến

Mặt bằng tuyến theo yếu tố cong vμ trắc ngang chuẩn BTC Mặt bằng tuyến từ trắc ngang BT

Điền yếu tố cong YTC

Điền tên cọc trên tuyến DTC

Điền cao độ cọc DCDC

Xuất bảng cắm cong BCC

Bảng yếu tố cong BYTC

Xuất số liệu các đoạn cong SLC

Tra vμ Điền ký hiệu lý trình DLT

Tra lý trình TLT

Phối cảnh tuyến đường thiết kế PC

Vẽ lưới bề mặt tự nhiên CED

Tạo hoạt cảnh

Chọn đối tượng theo lớp LSET

Chọn lại đối tượng theo lớp đã khai LDO

Mô phỏng theo hμnh trình REVIEW

Thiết kế cảnh quan OV

3.Trắc dọc vμ trắc ngang

Trắc dọc tự nhiên

Trắc dọc tự nhiên TD

Lớp địa chất LDC

Thay đổi mức so sánh TSSTD

Trang 3

Điền mức so sánh DSSTD

Thay bảng trắc dọc TBTD

Hệ toạ độ trắc dọc GTD

Thiết kế trắc dọc

Phương án đường đỏ hiện hμnh

PADD

Thiết kế trắc dọc DD

Nhận lại cao độ thiết kế NCD

Định nghĩa đường thiết kế vμ lớp địa chất DNDD Đường cong đứng CD

Cống tròn CONG

Cầu CAU

Tạo giếng thu nước TGT

Huỷ cao độ thiết kế HCDTK

Nối cao độ đường đỏ mặt VDD

Điền thiết kế DTK

Tính sơ bộ diện tích đμo đắp DTSB

Trắc ngang tự nhiên

Vẽ trắc ngang tự nhiên TN

Đường cũ VDC

Điền mức so sánh trắc ngang tự nhiên SSTN

Vẽ các lớp địa chất trắc ngang DCTN

Thiết kế trắc ngang

Thiết kế trắc ngang TKTN

Định nghĩa thiết kế trắc ngang DNTKTN

Tạo đa tuyến dốc tại trắc ngang DTD

Tạo taluy TL

Ap các lớp áo đường theo TCVN APK

Điền thiết kế trắc ngang DTKTN

THư VIỆN TμI LIỆU WEBSITE CAUDUONG.NET Vét bùn vμ hữu cơ VB

Tự động xác định vét bùn vμ hữu cơ VBTD

Đánh cấp DC

Tự động xác định đánh cấp DCTD

Tính diện tích

Tính diện tích TDT

Điền giá trị diện tích DDT

Lập bảng diện tích LBDT

Lập bảng từ giá trị điền LBGT

Hiệu chỉnh trắc ngang

Trang 4

Copy các đối tượng trắc ngang CTK

Xóa thiết kế trắc ngang XTK

Dịch đỉnh thiết kế trắc ngang DTN

Hệ toạ độ trắc ngang GTN

Thay bảng trắc ngang TBTN

Hiện trắc ngang theo tên HTN

Cống

Trắc ngang cống tròn TNCT

Cống tròn CTCT

Cống bản CBCT

Cấu tạo móng cống MONGC

Loại đối tượng khỏi Nova-TDN LDT

Tra cứu các đối tượng của Nova-TDN TRA

About Nova-TDN AboutTDN

4.Phụ trợ

Tạo vμ hiệu chỉnh bảng THB

Hiệu chỉnh bảng HCB

Tách bảng TACHB

Trích bảng TRICHB

Thêm bớt hμng cột bảng HHCB

Copy công thức, dữ liệu bảng CPB

Pline PLTD

Pline theo độ dốc PLDD

Rải taluy RTL

Kích thước KT

Sửa Text ET

Xoá đối tượng theo lớp XL

Hiệu chỉnh lớp ELAY

Căn chỉnh các cụm kích thước EMD

Đổi co chữ DCCHU

Hiệu chỉnh các đối tượng Text EMT

Hiệu chỉnh các đối tượng Attribute EMA

Lμm trơn các đường đa tuyến bằng lệnh PEDIT LT Lμm trơn đa tuyến theo khoảng phân LTP

Lμm trơn đa tuyến theo Spline LTS

Mũi tên liên tục MT

Ký hiệu cắt đứt CDUT

Thư viện người dùng TV

Ngày đăng: 06/11/2013, 19:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w