- Chim tránh rét bay về phương nam. Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng. - Con suối sau nhà rì rầm chảy. Lúa trên nương đã chín. Trai gái bản mường cùng vui vào hội.. - Nhữn[r]
Trang 1Trần Thị Thanh Văn
Trang 2I Đọc, viết đúng các vần, tiếng, từ:
ay, ây, eo, ao, au, âu, êu, iêu, yêu, ưu, ươu, an, ân, ăn, ôn, ơn, en, ên, in, un, iên, ươi, yên, uôn, ươn, ong, ông, ăng, âng, ung, ưng, eng, iêng, uông, ương, ang, anh, inh, ênh, ut, ưt, om, am, ăm,
âm, ôm, ơm, iêm, yêm, uôm, ươm, ot,
ôt, et, êt, oi, ai, ia, ưa
Trang 32.Tiếng, từ:
chiều, già yếu, mưu trí, hươu sao,mẹ con,
nhà sàn, gần gũi, khăn rằn, con chồn, mơn
mởn, bay liệng, mũi tên, xin lỗi, máy bay,
cái võng, phẳng lặng, vầng trăng, bông súng,
cánh buồm, đàn bướm, nhuộm vải, lưỡi liềm, sấm sét, kết bạn, chim cút.
Trang 4II Đọc và viết đúng câu:
đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng
- Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm
cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
- Nắng đã lên Lúa trên nương đã chín Trai gái bản mường cùng vui vào hội.
- Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.
Trang 5
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả.
Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao.
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo.
Trang 6III Các dạng bài tập:
1 Điền vần thích hợp vào chỗ chấm
- ăng hay âng?
m tre n niu v lời
- ươn hay ương?
v vai n rẫy con l
- ong hay ông?
nhà r con chú c
Trang 7
- om hay ôm?
đ đóm chôm ch con t
- iên hay yên?
… ngựa v phấn vui
- ăt hay ât?
đôi m… mật ong b… tay
- au hay âu?
r… cải cái c… cây c…
…
Trang 85 Nối các ô chữ để có từ, câu đúng : a)
Bé chạy
lon ton.
Ao hồ
khô cạn.
chon von.
Núi cao
buồn
rau
b)
con
lươn
Trang 9Trần Thị Thanh Văn
Trang 101 Tính:
6 + 4 = 4 + 5 = 8 + 2 =
8 – 3 = 10 – 6 = 9 – 5 =
3 + 4 = 7 – 2 = 6 – 3 =
2 Tính:
3 + 4 + 1 = 10 – 4 + 3 =
5 + 3 + 2 = 9 – 5 – 3 =
Trang 113 5 5 2 9
+ - + + -
6 3 5 4 7
4 Số?
4 + = 9 10 - = 5
- 6 = 2 + 2 = 7
5 Số?
8 - … = 2 7 - …… = 1
Trang 12
–
=
6.
?
4 3 = 7 7 3 10
6 4 = 2 4 5 1 = 8
7.
4 + 2 9 – 4 10 - 5 7 – 2
10 – 3 4 + 3 6 - 1 9 - 2
8 Viết phép tính thích hợp:
Có : 3 con cá
Thêm : 6 con cá
Có tất cả : Con cá?
>
<
=
?
Trang 13
9 Viết phép tính thích hợp:
Có : 10 que tính Bớt : 7 que tính Còn lại : que tính?
10 Viết phép tính thích hợp:
Trang 1411 Học thuộc các phép cộng và trừ trong phạm vi từ 3 đến 10.