1. Trang chủ
  2. » Địa lý

De 02 DA thi HKI hoa 9

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 37,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Tính khối lượng mỗi muối khan trong hỗn hợp ban đầu. c) Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch B. Câu 4 : Cho 8,3g hỗn hợp Al và Fe tác dụng hết với bình đựng dung dịch HC[r]

Trang 1

ĐỀ 02

KÌ THI HẾT HỌC KÌ I LỚP 9

Năm học 2016-2017

MÔN THI: HÓA 9

Thời gian làm bài: 60 phút (Đề bài gồm 2 trang)

Đề bài

Dùng bút chì tô đậm vào ô tròn đứng trước đáp án đúng trong các câu sau.

I Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)

Câu1: Các ch t n o sau ây l baz :ấ à đ à ơ

A) NaOH; BaO; KOH; Ca(OH)2 C) KOH, Cu(OH)2; Ca(OH)2

B) Ba(OH)2; MgCl2; Al(OH)3 D) HCl; H2SO4, HNO3

Câu2: Các ch t n o sau ây tan trong nấ à đ ước:

A) CuCl2; H2SO4; AgNO3 C) BaSO4; NaOH; K2SO3

B) S; NaNO3; KCl D) HBr; H2SiO3; K2CO3

Câu3: Để phân biệt dung dịch Na2SO4và Na2CO3 ta dùng thu c th n o?ố ử à A) Dung dịch BaCl2 C) Dung dịch BaCO3

B) Dung dịch HCl D) Khí CO2

Câu 4: C p ch t n o sau ây x y ra ph n ng hoá h cặ ấ à đ ả ả ứ ọ

A) CuCl2 và Na2SO4 C) BaCO3 và Cu(OH)2

B) HCl và BaSO4 D) Ca(OH)2 và K2CO3

Câu 5: Axit H2SO4 loãng ph n ng ả ứ đượ ớ ấ ảc v i t t c các ch t n o sau ây:ấ à đ A) Ag; CuO, KOH, Na2CO3 C) Mg, BaCl2, Al(OH)3, CuO B) Al, Fe3O4, Cu(OH)2; K2SO4 D) Na; P2O5, Mg(OH)2, CaSO3

Câu 6: Để nhận biết các chất rắn: Na2SO4; Ba(OH)2; NaOH c n ít nh t m y ầ ấ ấ hoá ch t:ấ

Câu7: Các ch t n o sau ây g m c oxit, axit, baz , mu i:ấ à đ ồ ả ơ ố

A) P2O5; KMnO4; H2SO4; KCl B) CuO; HNO3; NaOH; CuS

C) CuSO4; MnO2; H2S; H3PO4 D) CuCl2; O2; H2SO4; KOH

Câu 8: Các ch t n o sau ây ph n ng ấ à đ ả ứ đượ ớc v i nướ ở đ ềc i u ki n thệ ường: A) P2O5; HCl; CaO; CO2 B) NaCl; KOH; Na2O; FeO

C) BaO; K2O; CuO; SO2 D) CaO; Na2O; P2O5; SO3

Câu 9: C p ch t n o sau ây có th t n t i ặ ấ à đ ể ồ ạ đồng th i trong dung d ch:ờ ị A) NaNO3 và H2SO4 B) Na2CO3 và HCl

C) H2SO4 và Na2SO3 D) BaCl2 và Na2SO4

Câu 10: Các ch t n o sau ây có th tác d ng ấ à đ ể ụ đượ ớc v i dung d ch axit HCl:ị A) Fe2O3; Cu; Mg(OH)2; AgNO3 B) Fe(OH)3; Na2SO4; K; MnO2

C) CuO; CaCO3; Ba; Al(OH)3 D) P2O5; KOH; Fe; K2CO3

Câu 11: Ch t n o sau ây l m qu tím chuy n th nh m u ấ à đ à ỳ ể à à đỏ:

Trang 2

A) Dung dịch axit HCl B) Axit H2SiO3

C) Dung dịch NaOH D) Các đáp án A và B

Câu 12: Ch t n o có th dùng ấ à ể để nh n bi t axit sunfuric v c mu i sunfat ậ ế à ả ố A) NaCl B) BaCl2 C) BaCO3 D) Cả B và C

Câu 13: Dãy ch t n o sau s p x p theo th t : oxit, axit, baz , mu i:ấ à ắ ế ứ ự ơ ố

A) Na2O, HCl, Cu(OH)2, BaO B) P2O5; H2SO4, KOH, KMnO4

C) HNO3, CO2, Mg(OH)2, CuS D) CaCl2, H2S, NaOH, CuSO4

Câu 14: C p ch t n o sau ây có th ph n ng v i nhau:ặ ấ à đ ể ả ứ ớ

A) HCl và Na2SO4 B) NaOH và BaCl2

C) AgCl và NaNO3 D) H2SO4 và BaCO3

Câu 15: Có những khí sau: CO2, H2, O2, SO2, Khí n o l m à à đục nước vôi trong:

A) CO2, O2 B) CO2, H2, SO2

C) CO2, SO2 D) CO2, O2, H2

Câu 16: Để hòa tan ho n to n 5,1 gam oxit m t kim lo i hóa tr III ngà à ộ ạ ị ười ta

ph i dùng 43,8 g dung d ch HCl 25% ó l oxit c a kim lo i:ả ị Đ à ủ ạ

C) Kim loại khác D) Không xác định được

Câu 17: Cho 1,84 hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tác d ng h t v i dung d ch ụ ế ớ ị HCl thu được 0,672 lit CO2 ( ktc) v dung d ch X Kh i lđ à ị ố ượng mu i trong ố dung d ch X l :ị à

Câu 18: Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,5M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 n ng ồ

a M thì thu c 500 ml dung d ch trong ó n ng c a axit HCl l

0,02M K t qu a có giá tr l (mol/lit):ế ả ị à

Câu 19: Có 4 lọ không nhãn đựng một trong các dung dịch sau: MgCl2, BaCl2, HCl, H2SO4 Thu c th có th nh n bi t ố ử ể ậ ế đượ ảc c 4 ch t trên l :ấ à

A) H2O B) CO2 C) Na2SO4 D) Quỳ tím

Câu 20: Cho 400g dung dịch BaCl2 5,2% vào dung dịch H2SO4 d Kh i lư ố ượng

ch t k t t a t o th nh sau ph n ng l :ấ ế ủ ạ à ả ứ à

Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 1: Nêu hiện tượng xảy ra trong các trường hợp sau:

a) Cho đinh sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat

b) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4 loãng

c) Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH sau đó thêm dung dịch axit HCl dư

Câu 2: Viết phương trình thực hiện chuyển đổi hoá học sau

Trang 3

Cu   CuO (1)   CuCl(2) 2

(3)

  Cu(NO3)2

(4)

(5)

  CuO

(6)

  Cu

Câu 3: Hòa tan 25,9g hỗn hợp hai muối khan gồm NaCl và Na2SO4 vào nước thì thu được 200g dung dịch A Cho dung dịch A vào dung dịch Ba(OH)2 20% vừa

đủ, thấy xuất hiện 23,3g kết tủa, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch B

a) Viết các phương trình hóa học

b) Tính khối lượng mỗi muối khan trong hỗn hợp ban đầu

c) Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch B

Câu 4 : Cho 8,3g hỗn hợp Al và Fe tác dụng hết với bình đựng dung dịch HCl

Sau phản ứng khối lượng bình dung dịch tăng lên 7,8g Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu?

- H t -ế

Mã ký hiệu HD02H- 16 - KTCNL9

KÌ THI HẾT HỌC KÌ I LỚP 9

Năm học 2016-2017

MÔN THI: HÓA 9

Thời gian làm bài: 60 phút ( Gồm 2 trang)

Đáp án và biểu điểm

Phần trắc nghiệm: 4 điểm: mỗi ý đúng cho 0,2 điểm

Phần tự luận: 6 điểm

Bài 1: 1,5 điểm, mỗi câu đúng cho 0,5 điểm.

a) Đinh sắt bị hòa tan một phần, kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, dung dịch nhạt màu dần:

PTHH: Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

b) Xuất hiện kết tủa trắng

PTHH: BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl

c) Dung dịch chuyển màu hồng sau đó trở lại không màu

Bài 2: 1,5 điểm, mỗi phương trình đúng cho 0,25 điểm.

(1) Cu + O2

0 t

  CuO (2) CuO + HCl  CuCl2 + H2O

(3) CuCl + AgNO3  AgCl + Cu(NO3)2

(4) Cu(NO3)2 + NaOH  Cu(OH)2 + NaNO3

(5) Cu(OH)2

0 t

(6) CuO + H2

0 t

  Cu + H2O

B i 3: 2,0 i mà đ ể

Trang 4

a) Phương trình phản ứng

23,3

233

Theo phương trình phản ứng

Na SO BaSO

2 4

Na SO

 

NaCl

c) 2 điểm:

2

dd Ba(OH)

dd B dd A dd Ba(OH) BaSO

dd B

Câu 4:1,0 điểm

Phương trình phản ứng:

0,25 điểm

 

2

H

2

H

0,5

2

2

0,25 điểm

Theo định luật bảo toàn khối lượng

hçn hîp kim lo¹i axit muèi khÝhi®r«

muèi

- Hết

Ngày đăng: 04/03/2021, 16:05

w