HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌCH ĐI MẤT. II.[r]
Trang 1Họ và tên :
………
………
…
Học sinh lớp :
………
Trường :
………
………
…
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI
HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 1
Năm học 2008 – 2009
(Thời gian làm bài : 30
phút)
STT
MẬT MÃ
STT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM /3 điểm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1 Hình bên dưới có bao nhiêu đoạn thẳng?
a 1
b 2
c 3
2 Phép tính nào có kết quả bằng 9
a 3 + 5
b 4 + 5
c 5 + 5
Trang 23 Số 10 được đọc là:
a một
b mười
c mười không
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌCH ĐI MẤT
II PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN /7 điểm
1 Tính
2 Cho các số 4 , 3, 9, 5, 6
a Viết các số thứ tự từ bé đến lớn: ………
b Số bé nhất là số : ………
c Số lớn nhất là số : ………
3 Điền dấu thích hợp vào ô trống
4 Viết phép tính thích hợp :
2
2
+
6 4
+
9 1
+
8 5
7 4
10 9
10 5 + 5
3 + 3 5
9 9 0
5 2 8 2
6 + 3 4 + 4
>
<
=
?
10 + 0 9 1
a) An có : 5 nhãn vơ
Cho bạn : 2 nhãn vơ
b) Có : 6 con gà Mua thêm : 4 con gà
Trang 3
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KY CUỐI HỌC KY I MÔN TOÁN LỚP 1
Năm học 2008 – 2009
(thời gian làm bài : 30 phút)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM /3 điểm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Mỗi đáp án đúng đạt 1 điểm(1 điểm x 3 = 3 điểm)
II PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN /7 điểm
1 Tính (1,5 điểm)
Học sinh tính đúng mỗi phép tính đạt 0,25 điểm
( 0,25 điểm x 6 = 1,5 điểm)
2 Cho các số 4 , 3, 9, 5, 6 (2 điểm)
a Viết các số thứ tự từ bé đến lớn: 3, 4, 5, 6, 9
Học sinh viết đúng yêu cầu đạt 1 điểm, viết sai 1 vị trí trừ 0,5 điểm
b Số bé nhất là số : 3
c Số lớn nhất là số : 9
Học sinh viết đúng mỗi yêu cầu đạt 0,5 điểm
3 Điền dấu thích hợp vào chỗ trống (1,5 điểm)
Trang 4Học sinh điền đúng mỗi ô trống đạt 0,25 điểm.
( 0,25 điểm x 6 = 1,5 điểm)
4 Viết phép tính tích hợp: (2 điểm)
Học sinh viết đúng mỗi phép tính thích hợp đạt 1 điểm
( 1 điểm x 2 = 2 điểm)