Cũng đêm hôm ấy, người anh bàn với vợ: “Em ta sống một mình vất vả. Nếu phần của ta cũng bằng phần của chú ấy thì thật không công bằng.” Thế rồi anh ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào [r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP HÒA
Họ và tên: ……….
Lớp: … BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I-NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 2 (Đề chính thức ) ( Thời gian làm bài: 40 phút) Điểm Nhận xét của giáo viên ……….
………
………
………
I.TRẮC NGHIỆM
A Đọc thầm bài sau:
Hai anh em
Ở cánh đồng nọ,có hai anh em cày chung một đám ruộng Ngày mùa đến, họ gặt rồi bó lúa chất thành hai đống bằng nhau, để cả ở ngoài ruộng
Đêm hôm ấy, người em nghĩ: “Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phần lúa của mình cũng bằng phần của anh thì thật không công bằng.” Nghĩ vậy, người em ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của anh
Cũng đêm hôm ấy, người anh bàn với vợ: “Em ta sống một mình vất vả Nếu phần của ta cũng bằng phần của chú ấy thì thật không công bằng.” Thế rồi anh ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em
Sáng hôm sau, hai anh em cùng ra đồng Họ rất đỗi ngạc nhiên khi thấy hai đống lúa vẫn bằng nhau
Cho đến một đêm, hai anh em đều ra đồng, rình xem vì sao có sự kỳ lạ đó Họ bắt gặp nhau, mỗi người đang ôm trong tay những bó lúa định bỏ thêm cho người kia
Cả hai xúc động, ôm chầm lấy nhau
B Khoanh tròn vào chữ cái trước các câu trả lời đúng:
Câu 1 Hai anh em chia lúa như thế nào?
A.Phần em nhiều hơn
B Phần anh nhiều hơn
C.Chia thành hai phần bằng nhau
Câu 2 Đêm đến hai anh em ra đồng làm gì?
A Cho thêm lúa sang phần của nhau.
B Lấy lúa của phần người kia.
Trang 2C Gộp chung lúa cả hai phần lại.
Câu 3.Mỗi người cho thế nào là công bằng?
A Anh hiểu công bằng là chia cho em nhiều hơn vì em sống một mình vất vả
B Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con
C Cả hai trên đều đúng
Câu 4.Từ chỉ hoạt động trong câu: “Hai anh em cày chung một đám ruộng”.
A chung
B.Cày
C đám
Câu 5.Những cặp từ ngữ nào dưới đây là cặp từ cùng nghĩa.
A Chăm chỉ - siêng năng
B Chăm chỉ - ngoan ngoãn
C.Thầy yêu – bạn mến
II.TỰ LUẬN
1.Chính tả: Nghe- viết: Đoạn1 bài “ Cây xoài của ông em ”(Tiếng Việt lớp 2 -
Tập 1- trang 89)
Trang 32 Từ và câu
a) Tìm 3 từ nói về tình cảm yêu thương giữa anh chị em.
b) Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu sau:
- Ngoài đồng lúa chín vàng
- Chăn màn quần áo được xếp gọn gàng
3- Tập làm văn: Viết một đoạn văn ngắn ( từ 4 - 5 câu ) kể về gia đình em.
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT- Lớp 2
I TRẮC NGHIỆM:2,5 điểm
Câu 1: C; 0,5 điểm
Câu 2: A; 0,5 điểm
Câu 3:C: 0,5 điểm
Câu 4: B:0,5 điểm
Câu 5: A 0,5 điểm
II TỰ LUẬN
1.Chính tả( Nghe – Viết) (2,5 điểm) :
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30chữ/15phút (2 điểm)
- Viết sai mẫu chữ hoặc sai lỗi chính tả mỗi lỗi : trừ 0,2 điểm
- Viết bẩn, xấu, khoảng cách giữa các chữ chưa đều trừ 0,5 điểm toàn bài
2 Từ và câu:
Trang 5a) Tìm 3 từ nói về tình cảm yêu thương giữa anh chị em.(1điểm)
Yêu mến, chăm sóc , chiều chuộng
b) Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu sau(1 điểm) -Ngoài đồng, lúa chín vàng (0,5 điểm) -Chăn màn, quần áo được xếp gọn gàng.( 0,5 điểm) 3.Tập làm văn: (3 điểm) - Viết được 4 đến 5 câu kể về gia đình em - Tùy mức độ bài làm của HS để cho điểm PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP HÒA Họ và tên:
Lớp: … BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I-NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN – LỚP 2 (Đề chính thức) ( Thời gian làm bài: 40 phút) Điểm Nhận xét của giáo viên ……….
………
………
………
Bài 1 Khoanh tròn vào chữ cái trước các câu trả lời đúng:
1.Tìm x , biết 9 + x = 14
2 Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?
3 Kết quả tính 13 - 3 - 4 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây?
4 1 dm = cm
Trang 6A 10 cm B.1 cm B 100cm C 11 cm
5.Số liền sau số lớn nhất có 2 chữ số là:
A 99 B 98 C 100 D 90
6 Hình sau có
Bài 2 1.Tìm X : a; X + 37 = 82 b; X - 34 = 46
2 Điền số ? 3 dm = cm 2 dm 5cm = cm 50 cm = dm 23 cm = dm cm
Bài 3 Đặt tính rồi tính 60 – 32 26 + 39 73 + 17 100 – 58
Bài 4 Mảnh vải màu xanh dài 35 dm, mảnh vải màu tím ngắn hơn mảnh vải màu xanh 17 dm Hỏi mảnh vải màu tím dài bao nhiêu đề - xi – mét? Bài giải
Bài 5 Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90. Bài giải
A 3 tứ giác
B 4 tứ giác
C 5 tứ giác
Trang 7
ĐÁP ÁN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 2 CUỐI HỌC KỲ I Bài 1:(3 điểm)
1: A (0,5 điểm)
2:C (0,5 điểm)
3: B (0,5 điểm)
4: A(0,5 điểm)
5:C(0,5 điểm)
6:A(0,5 điểm)
Bài 2 : (2 điểm)
1.( 1 điểm).Tìm đúng mỗi số (0,5 điểm)
a; X= 45
b; X=80
2.Điền số ? ( 1điểm) Tìm đúng mỗi số (0,25 điểm)
3 dm = 30 cm 2 dm 5cm = 25 cm
50 cm = 5 dm 23 cm = 2dm 3cm
Trang 8Bài 3 : (2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
Đ/s: 28;65;90;42
Bài 4 : (2 điểm) - Viết đúng câu lời giải (0,5 điểm)Mảnh vải tím dài là:
- Viết phép tính đúng ( 1,5 điểm) 34 - 17 = 17 ( dm)
- Viết đáp số đúng (0,25 điểm) Đ/s: 17 dm
Bài 5 : (1 điểm) - Tìm đúng số bị trừ cho 0,25 điểm Số bị trừ là 99
- Viết đúng câu lời giải (0,25 điểm).Ta có phép tính:
- Viết phép tính đúng (0,25 điểm)99 – 90 = 9
- Viết đáp số đúng (0, 25 điểm) Đ/s : 9
PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP HÒA
Họ và tên:
Lớp: … BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I-NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 2 ( Thời gian làm bài: 40 phút) Điểm Nhận xét của giáo viên ……….
………
………
………
I.TRẮC NGHIỆM
A Đọc thầm bài văn sau:
“ Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá Trong bếp, bác mèo mướp vẫn nằm lì bên đống tro ấm Bác lim dim đôi mắt, luôn miệng kêu: “Rét! Rét!” Thế nhưng, mới sớm tinh mơ, chú gà trống đã chạy tót ra giữa sân Chú vươn mình, dang đôi cánh to, khỏe như hai chiếc quạt, vỗ phành phạch, rồi gáy vang: Ò … ó … o … o …!”
1 Bác mèo mướp nằm ngủ ở đâu?
a Bên đống tro ấm
b Trong bếp
c Cả hai ý trên
2 Mới sơm tinh mơ, con gì đã chạy tót ra giữa sân ?
a Mèo mướp
b Chuột
c Chú gà trống
3 Chú gà trống chạy tót ra giữa sân để làm gì?
a Gáy vang: Ò … ó … o … o …!”
b Rửa đôi cánh to, khỏe
c Tìm thức ăn
Trang 94 Những từ chỉ hoạt động trong câu : Chú vươn mình, dang đôi cánh to, khỏe như
hai chiếc quạt là :
a Vươn mình, dang đôi cánh
b Vươn, dang
c Vươn, dang, khỏe
5 Câu : ‘‘Chú gà trống chạy tót ra giữa sân ’’ thuộc kiểu câu gì ?
a Ai là gì ?
b Ai thế nào ?
c Ai làm gì ?
II TỰ LUẬN
1.Chính tả : Bài viết: Bé Hoa –(Sách T V2 – Tập I, trang121)
(Giáo viên đọc cho học sinhviết đoạn “Bây giờ, ru em ngủ”)
2 Từ và câu
a) Ghép những tiếng sau thành từ có hai tiếng: yêu, thương, quý, mến, kính.
Trang 10
b) Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu sau:
-Giường tủ bàn ghế được kê ngay ngắn
-Giày dép mũ nón được để đúng chỗ
3 Tập làm văn
Đề bài: Viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) kể về bố hoặc mẹ của em
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT
I TRẮC NGHIỆM: 2,5 điểm
Câu 1: C; 0,5 điểm
Câu 2: C; 0,5 điểm
Câu 3:A: 0,5 điểm
Câu 4: B:0,5 điểm
Câu 5: C 0,5 điểm
Trang 11II TỰ LUẬN
1.Chính tả( Nghe – Viết) (2,5 điểm) :
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30chữ/15phút (2 điểm)
- Viết sai mẫu chữ hoặc sai lỗi chính tả mỗi lỗi : trừ 0,2 điểm
- Viết bẩn, xấu, khoảng cách giữa các chữ chưa đều trừ 0,5 điểm toàn bài
2 Từ và câu
a)Học sinh ghép được ít nhất 3 từ: yêu thương, quý mến, kính yêu, yêu mến (1 điểm)
b) Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu sau(1 điểm)
- Giường tủ, bàn ghế được kê ngay ngắn.( 0,5 điểm)
- Giày dép, mũ nón được để đúng chỗ ( 0,5 điểm)
3.Tập làm văn: (3 điểm)
- Viết được 4 đến 5 câu kể về bố hoặc mẹ em
- Tùy mức độ bài làm của HS để cho điểm
PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP HÒA
Họ và tên:
Lớp: … BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I-NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN – LỚP 2 ( Thời gian làm bài: 40 phút) Điểm Nhận xét của giáo viên ……….
………
………
………
Bài 1 Khoanh tròn vào chữ cái trước các câu trả lời đúng:
1.Số tròn chục liền trước của 99 là:
Trang 12A 98 B 100 C 90 D 80
2 Tuần này, thứ bảy là ngày 20 tháng 11 Thứ bảy tuần trước là ngày nào?
A Ngày 12 tháng 11 B Ngày 13 tháng 11
C Ngày 14 tháng 11 D Ngày 15 tháng 11
3 Số điền vào ô trống trong phép tính là:
A 11 B 23 C 13 D 33
4.Kết quả của phép tính 37kg - 18kg là:
A 19 B 18kg C 19 kg D 18
5 Hiệu của 24 và 12 là:
A 36 B 2 C 33 D 12
6 Viết số thích hợp vào ô trống : 54 + 39 = + 29
A 34 B 44 C 54 D 64 Bài 2 1.Tìm x: a 92 - x = 45 b x + 28 = 54
……… ………
……… ………
2 Điền số ? 2 dm = cm 4 dm 5cm = cm 70 cm = dm 32 cm = dm cm
Bài 3 Đặt tính rồi tính:
17
- 6
Trang 13
Bài 4 Mẹ mua 24 kg gạo nếp, số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp 17 kg Hỏi mẹ mua bao
nhiêu ki- lô- gam gạo tẻ ?
Bài giải:
……… .……… .…
Bài 5 Hình vẽ bên.
- Có hình tứ giác
- Có hình tam giác
ĐÁP ÁN Bài 1 (3 điểm)
1: C (0,5 điểm)
2:B (0,5 điểm)
3: B (0,5 điểm)
4: C(0,5 điểm)
5:D(0,5 điểm)
6:D(0,5 điểm)
Bài 2 ( 2 điểm)
Trang 141 (1 điểm) Tìm đúng mỗi số (0,5 điểm)
a; X= 47
b; X= 26
2.Điền số ? ( 1điểm) Tìm đúng mỗi số (0,25 điểm)
2 dm = 20 cm 4 dm 5cm = 45 cm
70 cm = 7 dm 32 cm = 3dm 2cm
Bài 3 (2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
Đ/s: 75;95;46;37
Bài 4 (2 điểm) - Viết đúng câu lời giải (0,25 điểm)Số gạo tẻ là:
- Viết phép tính đúng ( 0,5 điểm) 24 + 17 = 41 ( kg)
- Viết đáp số đúng (0,25 điểm) Đ/s: 41kg
Bài 5 (1 điểm) - 3 hình tam giác, 3 hình tứ giác Mỗi ý đúng cho (0,5 điểm)