Khi roto của máy quay đều với tốc độ 1500 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1A.. Khi roto của máy phát điện quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút thì cường độ hi[r]
Trang 1Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 A cos t1 ( 6)
và
x A cos t Dao động tổng hợp có phương trình x9cos t( ) Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì
A1 có giá trị
Câu 2: Đoạn mạch AB gồm một động cơ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây Khi đặt vào hai đầu AB một điện
áp xoay chiều thì điện áp giữa hai đầu động cơ sớm pha 12
so với dòng điện và có giá trị hiệu dụng là U Điện
áp giữa hai đầu cuộn dây sớm pha 3
so với dòng điện và có giá trị hiệu dụng là U 2 Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB là
Câu 3.Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 30cm, dao động theo phương thẳng đứng có phương
trình u A 10sin(40 t 6)
mm; u B 8cos(40 )t mm Biết tốc độ truyền sống trên mặt nước là 1,6m/s Xét hình chữ nhật AMNB trên mặt nước, trong đó AM=40cm Số điểm dao động cực tiểu trên MB là
Câu 4: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số f=50Hz thì đoạn mạch có
cảm kháng 40 Ω, dung kháng 160 Ω và tổng trở bằng 200 Ω Nếu điện áp có tần số f2=100Hz thì tổng trở của mạch bằng
Câu 5.Đặt điện áp u U cos t o ( ) , trong đó U0 không đổi nhưng thay đổi được, vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R=60 Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp Khi 0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại và bằng Im Khi 1hoặc 2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng nhau và bằng 2
m
I
Biết 2 1 120rad s/ Giá trị của độ tự cảm L bằng
A
3
3
1
2
H
Câu 6: Đoạn mạch RLC không phân nhánh mắc vào mạng điện tần số góc 1 thì cảm kháng là 30 Ω và dung kháng là 90 Ω Nếu mắc vào mạng điện có tần số góc là 2 60rad s/ thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp ở 2 đầu đoạn mạch Giá trị của 1 là
A 180rad/s B 60 3rad s/ C 20 3rad s/ D 20rad/s
Câu 7: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều 1 pha (có hai cặp cực từ) vào hai đầu đoạn mạch AB
gồm điện trở thuần R=20 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Bỏ qua điện trở các cuộn dây và máy phát Khi roto của máy quay đều với tốc độ 1500 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1A Khi roto của máy phát điện quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút thì cường độ hiệu dụng trong mạch là 2A Độ
tự cảm của cuộn cảm thuần là
Câu 8: Một thấu kính mỏng bằng thủy tinh giới hạn bởi hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính 30cm Biết chiết
suất của thủy tinh đối với tia đỏ là n1=1,5 và đối với tia tím là n2=1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia
đỏ và tiêu điểm đối với tia tím đó là
Câu 9: Tỉ số tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất trong mỗi 1/3 chu kì của một vật dao động điều hòa là
Trang 2A 2 3 B 3 C
3
2 3
Câu 10: Hạt nhân phóng xạ 23492 U đứng yên, phóng ra một hạt α và biến thành hạt nhân thori (Th) Động năng của hạt α chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng phân rã?
Câu 11: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi B tần số và bước sóng đều không thay đổi.
C tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi D tần số và bước sóng đều thay đổi.
Câu 12: Một nguồn sáng phát ánh sáng đơn sắc, có công suất 1W, trong mỗi giây phát ra 2,5.1019 phôtôn Cho biết h6,625.1034J s. , c3.108m s/ Bức xạ do đèn phát ra là bức xạ
Câu 13: Hạt nhân 23492 U phân rã α tạo thành đồng vị 90230Th Biết các năng lượng liên kết riêng: của hạt α là 7,10 MeV/nuclon; của 23492U là 7,63 MeV/nuclon; của 23090 Th là 7,70 MeV/nuclon Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân rã trên là
Câu 14: Chọn câu không đúng khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa.
A Khi vật đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng thì thế năng của vật đang tăng.
B Cả động năng và thế năng của hệ đều biến đổi tuần hoàn theo thời gian với cùng tần số.
C Khi vật dao động đi qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất.
D Động năng lớn nhất của hệ không chỉ phụ thuộc vào cách kích thích dao động mà còn phụ thuộc
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
B Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín.
C Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nói sinh ra một từ trường xoáy.
D Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín.
Câu 16: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở nhiệt độ 30oC Thanh treo quả lắc có hệ số nở dài α=1,5.10-5 K-1
Ở nhiệt độ 15oC mỗi ngày đêm đồng hồ chạy:
A chậm 12,96 s B nhanh 12,96 s C chậm 9,72 s D nhanh 9,72 s.
Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa, tại các thời điểm t1, t2 li độ và vận tốc tương ứng
x1=8√3 cm , v1=20cm /s ; x2=8√2cm , v2=20√2 cm/s Tốc độ dao động cực đại của vật bằng
A 80 cm/s B 40√2 cm/s C 40√3 cm/s D 40 cm /s
Câu 18: Khi nói về sóng âm, điều nào sau đây là Sai?
A Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm
B Trong chất rắn, sóng âm có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc.
C Khi một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tần số f 0 , thì sẽ đồng thời phát ra các họa âm có tần số 2f0; 3f 0;
4f 0…
D Có thể chuyển dao động âm thành dao động điện và dùng dao động kí điện tử để khảo sát dao động âm Câu 19 Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số
có phương trình x1 3cos(15t 6)(cm)
và x2 A2cos(15t 2)(cm)
Biết cơ năng dao động của vật là
0, 06075( )
E J Hãy tính biên độ A2
Câu 20.Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Biết L CR 2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp xoay chiều có tần số thay đổi được .Thay đổi tần số góc thấy tồn tại 150(rad) hoặc 2 80 ( rad)Thì
hệ công suất của mạch có giá trị bằng nhau
2 10
os os
7
c c
10
os os
7
c c
Trang 3C 1 2
10
os os
9
c c
2 10
os os
9
c c
Câu 21 Con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng có khối lượng m = 400g, lò xo có độ cứng k = 100N/m Ban
đầu kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 3cm rồi thả nhẹ cho dao động Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng là 0,005lấy g = 10m/s2 Khi đó biên độ dao động sau một chu kì đầu tiên là
A.A1 2,99cm B.A12,89cm C.A1 2,92cm D.A1 2,96cm
Câu 22 Con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng có khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 100N/m Ban
đầu kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 5cm rồi thả nhẹ cho dao động Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng là 0, 01lấy g = 10m/s2 Tốc độ trung bình từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại
A.v tb 0, 625 /m s B.v tb 0, 425 /m s C.v tb 0,525 /m s D.v tb 0, 225 /m s
Câu 23 Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 2/3 giây là
A 12 cm B 4 3 cm. C.8 3 cm. D 4(4- 3) cm.
Câu 24: Một mạch dao động điện từ lý tưởng, tụ có điện dung C0,2F đang dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại trên tụ là U 0 13V. Biết khi hiệu điện thế trên tụ là u 12 V thì cường độ dòng điện trong mạch
.
5mA
i Chu kỳ dao động riêng của mạch bằng
A 4.104(s). B 4.104(s). C 2.104(s). D 2.104(s).
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, khe S phát ra đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc, có bước sóng tương ứng λ1=0 , 40 μm , λ2=0 , 48 μm và λ3=0 , 64 μm Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu trùng với vân trung tâm, quan sát thấy số vân sáng không phải đơn sắc là:
Câu 26: Phương trình dao động của vật dao động điều hòa là x=10 cos(2 πt+π /2)cm. Nhận xét nào là Sai
về dao động này?
A Sau 0 , 25 s kể từ t=0 vật đã đi được quãng đường 10 cm
B Sau 0,5 s kể từ t=0 vật lại đi qua vị trí cân bằng
C Lúc t=0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
D Tốc độ của vật sau 1,5 s kể từ t=0 bằng tốc độ lúc t=0
Câu 27 Một con lắc đơn treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động bé con lắc là
T0, khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a thì chu kì dao động bé của con lắc T=
3
2 T0 Gia tốc thang máy tính theo gia tốc rơi tự do là
A a=2g/3 B a=g/2 C a=g/4 D a=g/3.
Câu 28 Trong phản ứng tổng hợp hêli 37Li +11H → 2(24He)+15 , 1 MeV , nếu tổng hợp hêli từ 1g liti thì năng lượng toả ra có thể đun sôi bao nhiêu kg nước có nhiệt độ ban đầu là 00C? Lấy nhiệt dung riêng của nước C = 4200J/(kg.K)
A 4,95.105kg B 1,95.105kg C 3,95.105kg D 2,95.105kg
Câu 29: Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có diện dung biến thiên.
Khi điện dung của tụ điện là 20nF thì mạch thu được bước sóng 40m Nếu muốn thu được bước sóng 60m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ
A tăng thêm 45nF B giảm bớt 4nF C tăng thêm 25nF D giảm bớt 6nF.
Câu 30: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các quỹ
đạo là rn = n2ro, với ro = 0,53.10-10m; n = 1,2,3, là các số nguyên dương tương ứng với các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron có tốc độ bằng
A 9
v
v
v
Câu 31 Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với năng lượng dao động là 20mJ và lực đàn
hồi cực đại là 2N I là điểm cố định của lò xo Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi điểm I chịu tác dụng của lực
Trang 4kéo đến khi chịu tác dụng của lực nén có cùng độ lớn 1N là 0,1s Quãng đường ngắn nhất mà vật đi được trong 0,2s là:
Câu 32: Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng λ = 546 nm lên bề mặt catốt của một tế bào quang điện thì thu
được dòng quang điện bão hòa có cường độ 2 mA Công suất bức xạ điện từ là 1,515 W Hiệu suất lượng tử của hiệu ứng quang điện là:
Câu 33: Electron có khối lượng nghỉ me = 9,1.10-31 kg, trong dòng hạt β- electron có vận tốc
8
2
3
c
Khối lượng của electron khi đó là
A 13,65.10-31 kg B 6,83.10-31 kg C 6,10.10-31 kg D 12,21.10-31 kg
Câu 34 Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng λ1 = 0,26 μm và bức xạ có bước sóng λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và v2 với v2 = 3v1/4 Giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catốt này là
A 1,45 μm B 0,90 μm C 0,42 μm D 1,00 μm
Câu 35 Chọn câu trả lời đúng Các vạch quang phổ nằm trong vùng hồng ngoại của nguyên tử hiđrô thuộc vào
dãy:
A Dãy Lyman B Dãy Balmer C Dãy Paschen D DãyBalmer và Paschen
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.
B Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ.
C Vật có nhiệt độ trên 3000ºC phát ra tia tử ngoại rất mạnh.
D Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
Câu 37 Thứ tự không đúng trong thang sóng điện từ có bước sóng giảm dần là:
A sóng vô tuyến điện, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
B ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X.
C tia tử ngoại, tia X, tia gamma.
D sóng vô tuyến, tia gamma, ánh sáng nhìn thấy.
Câu 38 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe young khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 50cm Ánh sáng sử dụng gồm 4 bức xạ có bước sóng : λ1 = 0,64μm , λ2
= 0,6μm , λ3 = 0,54μm λ4 = 0,48μm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân cùng màu với vân sáng trung tâm là?
A 4,8mm B 4,32 mm C 0,864 cm D 4,32cm
Câu 39 Trong thí nghiệm I-âng ,cho 3 bức xạ :1= 400nm ,2 = 500nm ,3 = 600 nm.Trên màn quan sát ta hứng được hệ vân giao thoa trong khoảng cách vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm , ta quan sát được số vân sáng là:
A.54 B.35 C.55 D.34
Câu 40 Chất phóng xạ ❑84210Po phóng ra tia và biến thành chì ❑82206Pb Biết chu kì bán rã của Po là 138 ngày Ban đầu có 336mg ❑84210Po Khối lượng chì được tạo thành sau 414 ngày là:
Câu 41 Một mẫu phóng xạ 1431Si ban đầu trong 5 phút có 196 nguyên tử bị phân rã, nhưng sau đó 5,2 giờ (Kể từ t = 0) cùng trong 5 phút chỉ có 49 nguyên tử bị phân rã Chu kỳ bán rã của 1431Si là
A 2,6 giờ B 3,3 giờ C 4,8 giờ D 5,2 giờ
Câu 42: Cho mạch điện xoay chiều các đoạn mạch mắc nối tiếp , đoạn AM gồm tụ điện có điện dung C , đoạn
MN chứa biến trở R và đoạn NB cuộn dây thuần cảm Biết U AN 60 ;V U MB 80V.Biết uAN lệch pha uMB một góc 2
Biểu thức tức thời của dòng điện qua mạch i 2 2 os(100c t 3)
A Xác định các giá trị RLC
A
4
0,64
B
4
0,64
Trang 5C
4
0,32
D
4
0,18
Câu 43: Các nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dùng ứng với êlectron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính lớn
gấp 9 lần so với bán kính Bo Khi chuyển về các trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì các nguyên tử sẽ phát ra các bức xạ có tần số khác nhau Có thể có nhiều nhất bao nhiêu tần số?
Câu 44: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m Cho con lắc dao
động điều hòa trên phương nằm ngang Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là 3 m/s2 Cơ năng của con lắc là
Câu 45: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa
B Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động
C Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng
D Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa
Câu 46: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi
A là nút) Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng trên dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng
Câu 47:Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau
B Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
C Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
D Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau
Câu 48: Một lò xo có độ cứng k = 96N/m, lần lượt treo hai quả cầu khối lượng m1, m2 vào lò xo và kích thích cho chúng dao động thì thấy: trong cùng một khoảng thời gian m1 thực hiện được 10 dao động, m2 thực hiện được 5 dao động Nếu treo cả hai quả cầu vào lò xo thì chu kỳ dao động của hệ là T = /2 (s) Giá trị của m1, m2 là:
= 4,8kg; m2 = 1,2kg
C.m1 = 1,2kg; m2 = 4,8 kg D m1= 2,0kg; m2 = 3,0kg
Câu 49: Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường
độ dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai?
A 0 0
0
U I D
2 2
2 2
0 0
1
U I .
Câu 50: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R thay đổi được, cuộn dây có điện trở r 10 Thay đổi R thì thấy tồn tại hai giá trị R1 80v Rà 2 150thì mạch cho công suất bằng nhau Tìm hệ số công suất tương ứng với hai điện trở R1 và R2
A.cos1 0,8; osc 2 0, 624 B cos10,8; osc 2 0,6
C cos10,624; osc 2 0,8 D cos10,6; osc 2 0,8