(0,5đ) - Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại.. (0,5đ) - Nhiệt lượng do vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào.6[r]
Trang 1Trờng THCS Đình Xuyên
Họ và tên:
Lớp:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MễN: VẬT Lí LỚP: 8
Thời gian: 45 phỳt Năm học: 2014 - 2015
Đề chẵn
I BàI tập trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
1 Cho một cục đờng phèn Có cách nào làm cho cục đờng phèn tan vào nớc nhanh nhất?
A Đập nhỏ cục đờng phèn
B Cho cục đờng phèn vào nớc sôi
C Lấy muỗng khấy đờng mạnh trong nớc
D Đập nhỏ cục đờng phèn, cho đờng phèn vào nớc sôi và lấy muỗng khấy mạnh
2 Đối lu là hình thức truyền nhiệt :
A Chỉ của chất khí B Chỉ của chất lỏng
C Chỉ của chất khí và chất lỏng D Của cả chất khí, chất lỏng và chất rắn
3 Bộ phận nào sau đây hoạt động không dựa trên hiện tợng đối lu?
A Ông khói nhà máy B Ông bô xe gắn máy
C Bóng đèn ở chiếc đèn dầu D Cả ba bộ phận trên
4 Nói chì có nhiệt dung riêng là 130J/kg.K có nghĩa là :
A Cần phải truyền một nhiệt luợng là 130J, thì nhiệt độ của 1kg chì tăng thêm 10C
B Để nhiệt độ của 1kg chì tăng thêm 1K thì cần truyền một nhiệt lợng là 130J
C Khi 1kg chì tăng nhiệt độ thêm 1K thì nó đó nhận 130J
D Cả A, B, C đều đúng
5 Công thức nào là công thức tính nhiệt lợng do một vật có khối lợng m thu vào?
A Q = m.c.t với t là độ giảm nhiệt độ
B Q = m.c.t với t là độ tăng nhiệt độ
C Q = m.c.(t1 – t2) với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối cùng
D Q = m.q với q là năng suất tỏa nhiệt
6 Một người cụng nhõn trung bỡnh 50s kộo được 20 viờn gạch lờn cao 5m, mỗi viờn gạch cú trọng lượng 20N Cụng suất trung bỡnh của người cụng nhõn đú là:
A 40W B 50W C 30W D 45W
II Bài tập tự luận (7 điểm)
1 Hãy nêu các hình thức truyền nhiệt chủ yếu trong các chất rắn , lỏng, khí ? (1,5 đ)
2 Tại sao về mựa đụng, nếu mặc nhiều ỏo mỏng ta cú cảm giỏc ấm hơn so với mặc một chiếc ỏo dày? (1,5 đ)
3 Tớnh nhiệt lượng cần cung cấp để đun sụi một ấm nhụm cú khối lượng 260g đựng 2,25lớt nước ở 280C.Biết nhiệt dung riờng của nhụm là C1 = 880J/kg.K, của nước là C2
= 4200J/kg.K (3 đ)
4 Cần đổ bao nhiờu lớt nước sụi vào bao nhiờu lớt nước lạnh ở 200C để cú 10 lớt nước
ấm ở 400C? (1 đ)
Trờng THCS Đình Xuyên
Họ và tên:
Lớp:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MễN: VẬT Lí LỚP: 8
Thời gian: 45 phỳt Năm học: 2014 - 2015
Đề lẻ
I Bài tập trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng
1 Hiện tợng khuyếch tán xảy ra trong:
Trang 2A Chất khí B Chất lỏng
C Chất rắn D Cả A, B, C đều đúng
2 Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu xảy ra trong :
A Chất rắn B Chất lỏng
C Chất khí D ở cả chất rắn, lỏng, khí
3 Tại sao xăm xe đạp còn tốt đó bơm căng, để lâu ngày vẫn bị xẹp ?
A Vì lúc bơm, không khí vào xăm xe còn nóng, sau một thời gian không khí nguội
đi và co lại làm cho xăm xe bị xẹp
B Vì giữa các phân tử của chất làm xăm xe có khoảng cách nên không khí có thể thoát qua đó ra ngoài
C Vì xăm xe làm bằng cao su nên tự nó co lại
D Vì không khí trong xăm xe tự thu nhỏ thể tích
4 Công thức nào sau đây là đúng với công thức tính nhiệt lượng vật thu vào để tăng nhiệt độ từ t 1 lên nhiệt độ t 2 ?
A Q = mc(t2 – t1) B Q = mc(t1 – t2)
C Q = m/c(t2 – t1) C Một công thức khác
5 Thả một miếng sắt nung núng vào cốc nước lạnh thỡ:
A nhiệt năng của miếng sắt tăng B nhiệt năng của miếng sắt giảm
C nhiệt năng của miếng sắt khụng thay đổi D nhiệt năng của nước giảm
6 Để đun nóng một thỏi đồng có khối lượng 10kg từ 20 0 C đến 500 0 C phải cần một nhiệt lượng là: ( Cho nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg)
A 1448kJ B 1824kJ C 1820kJ D 1684kJ
II Bài tập tự luận (7 điểm)
1 Nờu cỏc nguyờn lớ truyền nhiệt (1,5 đ)
2 Nhiệt dung riờng của thộp là 460J/kg.K điều đú cú ý nghĩa gỡ? (1,5đ)
3 Tớnh nhiệt lượng cần cung cấp để đun sụi một ấm nhụm cú khối lượng 240g đựng 1,75lớt nước ở 240C.Biết nhiệt dung riờng của nhụm là C1 = 880J/kg.K, của nước là C2
= 4200J/kg.K (3 đ)
4 Cần đổ bao nhiờu lớt nước sụi vào bao nhiờu lớt nước lạnh ở 200C để cú 8 lớt nước ấm
ở 600C? (1 đ)
Đề thi học kì II môn vật lí 8
Đề chẵn
I TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đỳng đỏp ỏn mỗi cõu cho 0,5 điểm)
II Bài tập tự luận: 7 đ
1 Nêu các hình thức truyền nhiệt chủ yếu trong các chất : 1,5 đ
Trang 3
2 Về mùa đông, nếu mặc nhiều áo mỏng ta có cảm giác ấm hơn so với mặc một chiếc
áo dày vì giữa các lớp áo mỏng có không khí mà không khí dẫn nhiệt kém nên cơ thể ít
bị mất nhiệt nên cảm thấy ấm áp (1,5 đ)
3 Nhiệt lượng cần cung cấp cho Êm nh«m lµ: Q1 = = 0,26.880.72 = 16473,6J (1®)
Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước lµ: Q2 = = 2,25.4200.72 = 680400J (1®)
Nhiệt lượng cần cung cấp cho cả Êm nước lµ: Q = Q1 +Q2 = = 696873,6J (1®)
4 Lí luận để ra các pt
m1 + m2 = 10 (0,25®)
m1 c.(100 – 40) = m2.c (40-20) (0,25®) Giải hệ pt ra kết quả m1 = 2,5kg m2 = 7,5kg (0,25®) Kết luận V1 = 2,5l V = 7,5l (0,25®)
I TRẮC NGHIỆM: 3điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
II Bµi tËp tù luËn (7 ®iÓm)
1 Nguyên lí truyền nhiệt:
- Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn (0,5đ)
- Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại (0,5đ)
- Nhiệt lượng do vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào (0,5đ)
2 Nhiệt dung riêng của thép là 460J/kg.K điều đó có ý nghĩa là cần truyền cho 1kg
thép một nhiệt lượng là 460J để nó nóng lên 10C (1,5 đ)
3 Nhiệt lượng cần cung cấp cho Êm nh«m lµ:
Q1 = = 0,24.880.76 = 16051,2J (1®)
Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước lµ:
Q2 = = 1,75.4200.76 = 558600J (1®)
Nhiệt lượng cần cung cấp cho cả Êm nước lµ:
Q = Q1 +Q2 = = 574651,2J (1®)
4 Lí luận để ra các pt
m1 + m2 = 8 (0,25®)
m1 c.(100 – 60) = m2.c (60-20) (0,25®) Giải hệ pt ra kết quả m1 = 4kg m2 = 4 kg (0,25®)
Trang 4Kết luận V1 = 4l V2 = 4l (0,25®)