Hîp chÊt cña Y víi oxi cã chøa 40% oxi vÒ khèi lîng.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THPT
HÀ NỘI NĂM HỌC 2004-2005
***** *****
MễN THI: HOÁ HỌC LỚP 10-KHễNG CHUYấN
Ngày thi 18-3-2005 ( Thời gian làm bài 120 phỳt)
Câu I ( 3 điểm )
1/ Hai nguyên tố X và Y nằm trong cùng chu kỳ và thuộc 2 phân nhóm chính trong bảng tuần hoàn Nguyên tử Y có 2e lớp ngoài cùng Hợp chất của Y với oxi có chứa 40% oxi về khối lợng Hợp chất của X với hiđro có công thức XH, trong đó X chiếm 95,83% về khối lợng
+ Tìm 2 nguyên tố X và Y
+ Hãy so sánh (có giải thích) bán kính của X+ với bán kính của Y2+
2/ A, B là 2 nguyên tố nằm kề nhau trong bảng tuần hoàn, nguyên tử của 2 nguyên tố này đều có phân lớp ngoài cùng là 3p với tổng số e của chúng ở phân lớp này là 9
+ Tìm A, B (B có STT lớn hơn)
+ C là hợp chất có công thức AB2 trong đó A và B đều đạt tới cấu trúc bền Viết công thức e của hợp chất này
+ Cho AB2 tác dụng với HNO3 đặc nóng thu đợc H2AO4, HB và khí NO2 Viết PTPƯ xảy ra
Câu II ( 5 điểm )
1/ Ngời ta điều chế HCl trong phòng thí nghiêm bằng cách cho NaCl (tinh thể) tác dụng với H2SO4
(đặc)
a) Viết PTPƯ xảy ra trong trờng hợp ở nhiệt độ thờng và ở nhiệt độ cao
b) Có thể áp dụng phơng pháp trên để điều chế HBr bằng cách thay NaCl bằng NaBr đợc không? Vì sao?
2/ Ngời ta có thể thu đợc nớc clo bằng cách hoà tan clo trong nớc, nhng không thu đợc nớc flo bằng cách trên Vì sao? Giải thích bằng PTPƯ
3/ Làm thế nào để phân biệt đợc axit HCl và axit HF Nêu 2 phơng pháp phân biệt
Câu III ( 7 điểm )
1/ ClO2 là hoá chất đợc sử dụng phổ biến trong công nghiệp Thực nghiệm cho biết:
a) Dung dịch loãng ClO2 trong nớc khi gặp ánh sáng hay đun nóng sẽ tạo ra HCl và HClO3
b) Trong dung dịch NaOH, ClO2 nhanh chóng tạo ra dung dịch hỗn hợp muối NaClO2 và NaClO3 c) Khi cho ClO2 tác dụng với axit HCl đặc thấy giải phóng khí Cl2, với HI đặc giải phóng I2
d) Trong công nghiệp ngời ta cho KClO3 (bão hoà) tác dụng với SO2 có mặt H2SO4 4M thu đợc 1 muối axit và ClO2
e) Khi cho dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với hỗn hợp KClO3 và H2C2O4 ngời ta thu đợc dung dịch muối axit và 2 khí trong đó có ClO2
+ Hãy viết các PTPƯ trên
+ Cân bằng phản ứng d) e) theo phơng pháp thăng bằng e và chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá
2/ Cho sơ đồ biến hoá giữa các hợp chất của natri: A B C D Tìm công thức các chất ứng với các chữ cái và viết PTPƯ, biết rằng ở phản ứng thứ nhất có 1 ion nhờng 2e, ở phản ứng thứ hai có 1 ion nhận 1e, ở phản ứng thứ ba có phân tử đơn chất tham gia cả quá trình nhờng và thu e
Câu IV ( 5 điểm )
Hoà tan 1,775 g hỗn hợp KCl và NaBr vào nớc đợc dung dịch A1, thêm 100 ml dung dịch A2 chứa Cu(NO3)2 0,1 M và AgNO3 b M thu đợc kết tủa B1 và dung dịch A3, trong dung dịch A1, nồng độ % của NaNO3 và KNO3 thoả mãn: C%KNO3: C%NaNO3 = 2,525: 2,125 Nhúng thanh Zn (d) vào dung dịch A3 cho tiến hành phản ứng hoàn toàn (giả sử tất cả kim loại tách ra đều bám vào thanh Zn) thì thấy khối lợng thanh Zn tăng thêm 0,3675 g
1/ Tính b và khối lợng kết tủa B1
2/ Nếu sục khí Cl2 d vào dung dịch A1 trớc khi thêm dung dịch A2 thì kết tủa B1 tăng lên hay giảm đi bao nhiêu g ?
Cho H = 1; N = 14; O=16; Na = 23; Mg = 24; Cl = 35,5; K = 39; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108./