1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HSG HÓA TRƯỜNG CHUYÊN TỈNH VĨNH PHÚC 2011-2012

2 413 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 169,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

104 a Viết biểu thức liên hệ tốc độ phản ứng với áp suất các chất tham gia phản ứng.. Tính độ tan của FeS trong dung dịch có pH = 3.. a Tính tích số tan của MgOH2 và pH của các dung dịc

Trang 1

ViettelStudy.vn

SỞ GD &ĐT VĨNH PHÚC



ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI HSG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2011 – 2012

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC Dành cho học sinh trường Chuyên Vĩnh Phúc

Thời gian làm bài 180 phút không kể thời gian giao đề

Câu 1 (1,0 điểm) Nghiên cứu động học của phản ứng:

2NO (k) + 2H2 (k)  N2 (k) + 2H2O (l)

Người ta thu được các số liệu sau:

P(NO), atm P(H2), atm Tốc độ phản ứng (atm.s1)

0,375 0,500 6,34.104

0,375 0,250 3,15.104

0,188 0,500 1,56 104

a) Viết biểu thức liên hệ tốc độ phản ứng với áp suất các chất tham gia phản ứng

b) Phản ứng được cho là bao gồm 3 giai đoạn sơ cấp:

Giai đoạn 1: 2NO  N2O2 nhanh

Giai đoạn 2: N2O2 + H2  N2O + H2O chậm

Giai đoạn 3: N2O + H2  N2 + H2O nhanh

Cơ chế phản ứng trên có phù hợp với quy luật động học thu được từ thực nghiệm không?

Câu 2 (1,5 điểm)

1 Ở 250C, biến thiên entropi tiêu chuẩn của phản ứng:

3Fe2O3(r)  2 Fe3O4 (r) + ½ O2(k) là 125,4 J.K-1.mol-1 Trong cùng điều kiện entanpi sinh tiêu chuẩn của Fe2O3 (r) và Fe3O4 (r) lần lượt bằng -821,4 kJ.mol-1 và -1116 kJ.mol-1

a Ở 250C và dưới áp suất của O2 là 1atm, oxit sắt nào là bền về mặt nhiệt động học?

b Fe2O3 là thành phần chính của rỉ sắt Điều này có phải là bình thường không?

2 Ở nhiệt độ 1000oK, hằng số cân bằng của phản ứng:

Fe3O4 (r) + CO (k)  3FeO (r) + CO2 (k) ; Kp = 1,1 Người ta cho 100g Fe3O4 và 1 mol CO vào 1 bình phản ứng 10 lit rồi nung nóng lên 1000oK

a Tính thành phần của pha khí khi hệ thống không diễn biến nữa?

b Tính áp suất riêng phần của mỗi khí?

Cho biết R = 8,314 J.K -1 mol -1 hoặc R = 0,082 atm.l.mol -1 K -1 ; Fe = 56

Câu 3 (1,5 điểm)

1 Tính độ tan của FeS trong dung dịch có pH = 3

Cho: FeS có pKS = 17,2; H2S có pKa1 = 7,02; pKa2 = 12,90

Fe2+ + H2O  Fe(OH)+

+ H+ ;  = 10-5,92

2 Độ tan của Mg(OH)2 trong nước ở 180C là 9.10-3 gam/lit còn ở 1000C là 4.10-2 gam/lit

a) Tính tích số tan của Mg(OH)2 và pH của các dung dịch bão hoà Mg(OH)2 ở các nhiệt độ đó b) Tính các đại lượng H0, G0 và S0 của phản ứng hoà tan, coi H0 và S0 không thay đổi theo nhiệt độ

Câu 4 (2,5 điểm):

1 Các hợp chất E, F, G, H, I cùng có công thức phân tử là C9H12O không làm mất màu Br2 trong CCl4, bị oxi hóa bởi KMnO4 tạo C6H5COOH và tác dụng với Na tạo khí không màu, không mùi Lập luận xác định công thức cấu tạo các chất Biết rằng F, G, H, I có thể chuyển màu của Cr2O7

2-từ màu cam sang màu xanh lục, F tạo được kết tủa vàng khi tác dụng với I2/OH-, G không có tính quang hoạt còn H tạo sản phẩm quang hoạt khi tác dụng với CrO3/piridin

Trang 2

ViettelStudy.vn

2 Xác định cấu tạo các chất hữu cơ được kí hiệu A,B….P trong sơ đồ chuyển hoá sau :

Br2, Fe

AMg/ ete B

O

C H3O D P +Br2 E

5 4

3 2

1 Naphtalen

CH2 (COOC2H5)/ C2H5ONa

IAlCl3 khan 10

9 8

7 6

E

KC6H5CHO/ OH L C6 H5SO3H

C2H4(OH)2 M

H2 , xt

N H3 O

P

12 11

K

t O H2SO4, t O

+

+

Biết L có công thức phân tử là C21H16O

Câu 5 (1,0 điểm)

Nhỏ từ từ 25 gam dung dịch HCl 14,6% vào dung dịch chứa 11,04 gam K2CO3, sau đó cho thêm vào dung dịch 0,04 mol Ba(OH)2 Tính tổng khối lượng muối trong dung dịch thu được sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Câu 6 (1,5 điểm) -aminoaxit X chứa %C =54,96%; %H = 9,92%; %N = 10,69%; %O = 24,43% về khối lượng

1 Xác định công thức phân tử của X biết MX < M axit adipic

2 X được điều chế từ axit isocaproic Xác định cấu tạo đúng của X

3 X có pKa lần lượt là 2,36 và 9,6 Hãy viết giá trị pKa bên cạnh nhóm chức thích hợp và tính

pHI của X

4 Viết công thức cấu tạo của X ở các pH lần lượt là 2,0; 5,98; 10,0

5 Thuỷ phân hoàn toàn một mol pentapeptit Y thu được 2 mol Gly, 1mol Ala, 1mol Phe, 1 mol

X Thủy phân không hoàn toàn Y thu được các đipeptit Ala – Gly và Gly – Ala Y không thực hiện phản ứng thủy phân với enzim cacboxipeptidaza và với phenylisothioxianat Xác định các cấu trúc có thể có của pentapeptit Y

Câu 7 (1,0 điểm)

bất kỳ hóa chất nào khác, có thể điều chế dung dịch Fe(NO3)3 (không chứa chất tan khác) theo hai cách khác nhau Giả sử phản ứng chỉ tạo NO, các dụng cụ cần thiết có đủ Hãy nêu cách điều chế

và viết phương trình phản ứng minh họa

 Hết 

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn

Họ và tên thí sinh………SBD………

Ngày đăng: 25/07/2015, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w