+ Nếu vì lý do khách quan mà không thực hiện được hoạt động NGLL-HN thì GVGD tự bố trí lịch dạy bù vào tuần tiếp theo.[r]
Trang 1Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU KHỐI SÁNG
Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2015– 2016 ( Áp dụng từ 07 / 12 / 2015 )
2
1
2
3
4
5
Chào cờ Hóa - C.Giang
Sử - C K Yến Anh – T.Bút Địa – T Đạt
Chào cờ Anh – T.Bút Hóa - C.Giang Địa – T Đạt
Sử - C K Yến
Chào cờ
Sử - C H Yến
Lý – T Kiên Anh - T.Long CD–C.Thường
Chào cờ Văn – C Ny CD–C.Thường
Lý – T Kiên Anh - T.Long
Chào cờ CD–C.Thường Anh - T.Long
Sử - C H Yến Hóa – T Thành
Chào cờ Anh- C.Hanh Anh- C.Hanh
Lý – C.Phượng Hóa - C.Giang
Chào cờ
Lý – C.Phượng Văn – C Ny
Tin- T.Thoả Tin- T.Thoả
Chào cờ
Tin- T.Thoả Tin- T.Thoả
Hóa –T.Thành
Lý –C.Phượng 3
1
2
3
4
5
Toán–TV Bình Toán–TV Bình Sinh – C Hiền
Lý – T Hải
Lý – T Hải
Sinh – C Hiền
Lý – T Hải
Lý – T Hải Toán–TV Bình Toán–TV Bình
Toán–T Lai Sinh – C Hiền Hóa – T Thành Tin - T.Long Tin - T.Long
Toán–C Trang Hóa – T Thành CN- C.Q.Trang Văn – C Ny Văn – C Ny
Lý – T Hải Toán–C Trang Toán–C Trang Hóa – T Thành CN- C.Q.Trang
Văn – C Oanh Văn – C Oanh Anh- C.Hanh Hóa - C.Giang Hóa - C.Giang
Anh- C.Hanh Hóa - C.Giang Hóa - C.Giang Toán-CNhung Toán-CNhung
Hóa –T.Thành Toán-CNhung Toán-CNhung Anh- C.Hanh Anh- C.Hanh 4
1
2
3
4
5
Văn – C Tân Sinh – C Hiền Anh – T.Bút CD–C.Thường Toán–TV Bình
Văn – C Nghĩa Anh – T.Bút Sinh – C Hiền Toán–TV Bình CD–C.Thường
Sử - C H Yến Văn – C Tân Văn – C Tân
Lý – T Kiên Sinh – C Hiền
Tin - T.Long Tin - T.Long Sinh – C Liên
Sử - C H Yến
Lý – T Kiên
Văn – C Ny Sinh – C Liên
Sử - C H Yến Tin - T.Long Tin - T.Long
Toán–TV Bình Toán–TV Bình Sinh – C HiềnAnh- C.Hanh Anh- C.HanhVăn – C.Oanh
5
1
2
3
4
5
Hóa - C.Giang Tin - T.Long Tin - T.Long Toán–TV Bình Toán–TV Bình
Toán–TV Bình Toán–TV Bình Hóa - C.Giang Tin - T.Long Tin - T.Long
Toán–T Lai Toán–T Lai Địa - C Bích Anh - T.Long Anh - T.Long
Toán–C Trang Toán–C Trang Anh - T.Long Địa - C Bích Hóa – T.Thành
Anh - T.Long Anh - T.Long Toán–C Trang Toán–C Trang Địa - C Bích
Lý –C.Phượng
Lý –C.Phượng Anh - C.Hạnh Địa – T Đạt CN- T Đạt
Địa – T Đạt CN- T Đạt
Lý – C.Phượng Anh - C.Hạnh Anh - C.Hạnh
Anh - C.Hạnh Địa – T Đạt Hóa –T.Thành CN- T Đạt Toán-CNhung 6
1
2
3
4
Lý – T Hải CN-C Q.Trang Văn – C Tân Văn – C Tân Địa – T Đạt
Văn – C Nghĩa Văn – C Nghĩa CN- C.Q.Trang Địa – T Đạt
Lý – T Hải
Văn – C Tân Anh - T.Long Toán–T Lai Toán–T Lai CN- C.Q.Trang
Sinh – C Liên Toán–C Trang Toán–C Trang Anh - T.Long Anh - T.Long
Anh - T.Long Sinh – C Liên
Lý – T Hải
Lý – T Hải Toán–C Trang
Toán–TV.Bình Toán–TV.Bình Văn – C Oanh CD–T.D Đạt Sinh – C Hiền
Hóa - C.Giang CD–T.D Đạt Địa – T Đạt Toán-C Nhung Toán-C Nhung
CD–T.D Đạt Toán-CNhung Sinh – C Hiền Văn – C.Oanh Văn – C.Oanh
7
1
2
3
4
5
Sử - C K Yến Hóa - C.Giang Anh – T.Bút Anh – T.Bút Sinh hoạt
Anh – T.Bút Anh – T.Bút
Sử - C K Yến Hóa - C.Giang Sinh hoạt
Địa - C Bích Hóa – T Thành Hóa – T Thành
Lý – T Kiên Sinh hoạt
Hóa – T Thành Địa - C Bích
Lý – T Kiên
Sử - C H Yến Sinh hoạt
Văn – C Ny Văn – C Ny Địa - C Bích Hóa – T Thành Sinh hoạt
Tin- T.Thoả Tin- T.Thoả
Sử - C H Yến Địa – T Đạt Sinh hoạt
Lý –C.Phượng
Sử - C H Yến Văn – C Ny Văn – C Ny Sinh hoạt
Sử - C H Yến Địa – T Đạt
Lý –C.Phượng
Lý –C.Phượng Sinh hoạt GVCN Thầy Bút Cô K Yến Thầy Kiên Cô H Yến Thầy Thành Cô Giang Cô Ny Cô Phượng
Chú ý: Các môn tự chọn Toán 1 tiết; Lý 1 tiết; Hóa 1 tiết; Anh 1 tiết
Trang 2
Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU KHỐI CHIỀU
Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2015 – 2016 ( Áp dụng từ 07 / 12 / 2015 )
2
1
2
3
4
5
Địa - C Bích
Lý - C Trang Hóa - C.Thảo Văn - C Tân Chào cờ
Toán - C Lệ Toán - C Lệ Văn - C Tân Hóa - C.Thảo Chào cờ
Văn - C Nghĩa Hóa - C.Thảo Lý- T Hải Toán-T T.Bình Chào cờ
Toán-T T.Bình Địa - C Bích Văn - C Nghĩa Lý- T Hải Chào cờ
Lý - C Trang Văn - C Nghĩa Toán-T T.Bình Địa - C Bích Chào cờ
Hóa - C.Thảo Sinh- C Hiền Toán-C Nhung Địa – T Đạt Chào cờ
Sinh- C Hiền Địa – T Đạt Hóa – C Nhi Toán- C.Trang Chào cờ
3
1
2
3
4
5
Văn - C Tân Văn - C Tân Sinh- C Liên Anh- T Long Anh- T Long
Toán - C Lệ Sinh- C Liên Anh - C Tinh Văn - C Tân Văn - C Tân
Anh- T Bút Anh- T Bút Toán-T T.Bình Toán-T T.Bình Sinh- C Liên
Toán-T T.Bình Tin- T.Thoả Hóa – C Nhi Anh- T Bút Anh- T Bút
Tin- T.Thoả Hóa – C Nhi Anh - C.Hạnh Sinh- C Liên Toán-T T.Bình
Anh - C Tinh Anh - C Tinh Lý- T Kiên Tin- C.Phượng Tin- C.Phượng
Lý- T Kiên Tin- C.Phượng Tin- C.Phượng Anh - C Tinh Anh - C Tinh
3
Toán- T Tiến Anh- T Long Anh - C Tinh Anh - C Tình Anh- T BútVăn - C Nghĩa CN- C Nhung Anh- T Bút Văn - C NghĩaCN- C Nhung Văn - C NySử - C.H.Yến Sử - C.H.YếnVăn - C Oanh Hội
họp
5
1
2
3
4
5
Toán- T Tiến Toán- T Tiến CD-C.Thường
Lý - C Trang
Lý - C Trang
Lý - C Trang CD-C.Thường CN- C Nhung Hóa - C.Thảo Hóa - C.Thảo
Hóa - C.Thảo Anh- T Bút Lý- T Hải Lý- T Hải Sử- C.K.Yến
Lý- T Hải Lý- T Hải Hóa – C Nhi Anh- T Bút CD-C.Thường
Hóa – C Nhi
Lý - C Trang
Lý - C Trang Sử- C.K.Yến Anh - C.Hạnh
Lý- T Kiên Lý- T Kiên Hóa - C.Thảo CD-T.D.Đạt Toán-C Nhung
Toán- C.Trang Toán- C.Trang CD-T.D.Đạt Lý- T Kiên Lý- T Kiên 6
1
2
3
4
5
Toán- T Tiến Toán- T Tiến CN- C Nhung Anh- T Long Văn - C Tân
Văn - C Tân Anh - C Tinh Toán - C Lệ
Lý - C Trang
Lý - C Trang
CD-C.Thường CN- C Nhung Toán-T T.Bình Văn - C Nghĩa Văn - C Nghĩa
Văn - C Nghĩa Văn - C Nghĩa Hóa – C Nhi Toán-T T.Bình Toán-T T.Bình
Toán-T T.Bình CD-C.Thường Anh - C.Hạnh Anh - C.Hạnh Hóa – C Nhi
Anh - C Tinh Văn - C Ny Văn - C Ny Toán-C Nhung Toán-C Nhung
Hóa – C Nhi Hóa – C Nhi Anh - C Tinh Văn - C Oanh Văn - C Oanh 7
1
2
3
4
5
Tin- T.Thoả Hóa - C.Thảo Hóa - C.Thảo Sử- C.K.Yến Sinh hoạt
Địa - C Bích Tin- T.Thoả Sử- C.K.Yến Toán - C Lệ Sinh hoạt
Hóa - C.Thảo Địa - C Bích Tin- T.Thoả Toán-T T.Bình Sinh hoạt
Văn - C Nghĩa Sử- C.K.Yến Toán-T T.Bình Sinh- C Liên Sinh hoạt
Toán-T T.Bình Toán-T T.Bình Văn - C Nghĩa Văn - C Nghĩa Sinh hoạt
Địa – T Đạt CN- T Đạt Anh - C Tinh Hóa - C.Thảo Sinh hoạt
Anh - C Tinh Địa – T Đạt CN- T Đạt Toán- C.Trang Sinh hoạt GVCN Cô Bích Cô Lệ Cô Nghĩa Thầy T Bình Cô T Liên Cô Thảo Cô T Trang
Chú ý: Các môn tự chọn Toán 1 tiết; Lý 1 tiết; Hóa 1 tiết; Anh 1 tiết
Trang 3Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU MÔN THỂ DỤC – GDQP – NGLL - HN
Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2015 – 2016 ( Áp dụng từ 19 / 10 / 2015 )
HỌC BUỔI SÁNG
Thứ
Lớp
2
1
2
3
4
TD - C.Thơm
TD - C.Thơm
QP - T Khải
QP - T Khải
NG - C Lệ
NG - C Lệ HN– C Lệ ( Tuần 1 )
NG - C Lệ
NG - C Lệ HN– C Lệ ( Tuần 2 )
3
4
NG - C Lệ
NG - C Lệ HN– C Lệ ( Tuần 1 )
TD - C.Thơm
TD - C.Thơm
QP - T Khải
QP - T Khải
QP - T Khải
QP - T Khải
TD - C.Thơm
TD - C.Thơm
NG - C Lệ
NG - C Lệ HN– C Lệ ( Tuần 2 ) 4
1
2
3
4
NG - C Lệ
NG - C Lệ HN– C Lệ ( Tuần 1 )
TD - C.Thơm
TD - C.Thơm
QP - T Khải
QP - T Khải
QP - T Khải
QP - T Khải
TD - C.Thơm
TD - C.Thơm 5
1
2
3
4
NG -C Hiền
NG -C Hiền
HN - C Hiền ( Tuần 1 )
NG -C Hiền
NG -C Hiền
HN - C Hiền ( Tuần 2 ) 6
1
2
3
4
7
1
2
3
4
TD - T Khải
TD - T Khải
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
TD - T Khải
TD - T Khải
CHÚ Ý: + Môn Quốc phòng học cách tuần ( một tuần học 2 tiết và tuần tiếp theo nghỉ );
+ Môn Ngoài giờ lên lớp và Hướng nghiệp chỉ học 1 buổi / 1 tháng ( theo tuần thứ 1, 2 của tháng như đã phân trong TKB ); + Nếu vì lý do khách quan mà không thực hiện được hoạt động NGLL-HN thì GVGD tự bố trí lịch dạy bù vào tuần tiếp theo + TKB học Nghề phổ thông của khối 11 tại TTHN-DN Sông Hiếu: Sáng thứ 5 và Sáng thứ 6.
Trang 4Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU MÔN THỂ DỤC - QP - NGLL - HN
Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2015 – 2016 ( Áp dụng từ 19 / 10/ 2015 )
HỌC BUỔI CHIỀU
2
2
3
4
5
NG - C.TLiên
NG - C.TLiên HN– C.TLiên ( Tuần 1 )
NG - C.TLiên
NG - C.TLiên HN– C.TLiên ( Tuần 2 )
TD – T Phúc
TD – T Phúc
QP - T Khải
QP - T Khải
QP - T Khải
QP - T Khải
TD – T Phúc
TD – T Phúc 3
2
3
4
5
TD – T Phúc
TD – T Phúc
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
TD – T Phúc
TD – T Phúc
NG -C Hiền
NG -C Hiền
HN - C Hiền ( Tuần 1 ) 4
2
3
4
5
5
2
3
4
5
TD – T Phúc
TD – T Phúc
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
TD – T Phúc
TD – T Phúc
NG - C.TLiên
NG - C.TLiên HN– C.TLiên ( Tuần 1 )
NG -C Hiền
NG -C Hiền
HN - C Hiền ( Tuần 1 )
NG -C Hiền
NG -C Hiền
HN - C Hiền ( Tuần 2 ) 6
2
3
4
5
NG - C.TLiên
NG - C.TLiên HN– C.TLiên ( Tuần 1 )
NG - C.TLiên
NG - C.TLiên HN– C.TLiên ( Tuần 2 )
TD – T Phúc
TD – T Phúc
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
TD - T Khải
TD - T Khải 7
2
3
4
5
CHÚ Ý: + Môn Quốc phòng học cách tuần ( một tuần học 2 tiết và tuần tiếp theo nghỉ );
+ Môn Ngoài giờ lên lớp và Hướng nghiệp chỉ học 1 buổi / 1 tháng ( theo tuần thứ 1, 2 của tháng như đã phân trong TKB ) + Nếu vì lý do khách quan mà không thực hiện được hoạt động NGLL-HN thì GVGD tự bố trí lịch dạy bù vào tuần tiếp theo