1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

57 nguyên tắc xử lí ngộ độc cấp

7 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 93,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

NGUYÊN T C X LÝ NG Đ C C P Ắ Ử Ộ Ộ Ấ

I- Tiêu chu n ch n đoán ẩ ẩ

A- Ch n đoán xác đ nh ẩ ị

1- Lâm sàng

1.1- H i b nhỏ ệ

- H i gia đình v t t c các thu c, hoá ch t mà b nh nhân đã u ng, đãỏ ề ấ ả ố ấ ệ ố tiêm

- H i gia đình, b n bè, nhân viên y t v đ n thu c, thu c đã có nhà,ỏ ạ ế ề ơ ố ố ở khám được trên ngườ ệi b nh nhân đ tìm thu c nghi ng , s lể ố ờ ố ượng thu cố

đó đã được dùng

- Đi u tra v tu i, ngh nghi p, quan h c a ngề ề ổ ề ệ ệ ủ ười b nh, nh ng mâuệ ữ thu n, b t c c a b nh nhân… thông qua gia đình, ngẫ ế ắ ủ ệ ười thân, b n bè.ạ 1.2- Khám lâm sàng

- Phát hi n nh ng tri u ch ng n ng, các d u hi u s ng còn nh m đi u trệ ữ ệ ứ ặ ấ ệ ố ằ ề ị

c p c u.ấ ứ

a, Hôn mê

- Thường g p trong ng đ c các thu c thu c nhóm an th n, thu c ng ,ặ ộ ộ ố ộ ầ ố ủ thu c mê nhóm opioids.ố

- Ho c h u c a tình tr ng thi u oxy, suy hô h p, h đặ ậ ủ ạ ế ấ ạ ường huy t, toanế chuy n hoá, tăng áp l c th m th u.ể ự ẩ ấ

b, Suy hô h pấ

- Có th th ch m ho c th quá nhanh, phù ph i c p, tím môi toàn thân,ể ở ậ ặ ở ổ ấ

r i lo n ý th c, kh c b t h ng.ố ạ ứ ạ ọ ồ

- Có th g p trong ng đ c c p hay h u qu c a m t b nh lý c p tính.ể ặ ộ ộ ấ ậ ả ủ ộ ệ ấ

c, Co gi tậ

- Là tri u ch ng c p c u c n đệ ứ ấ ứ ầ ược x trí ngay ví nhanh chóng d n đ nử ẫ ế thi u oxy, t n thế ổ ương não, tiêu c vân – suy th n c p.ơ ậ ấ

d- H huy t ápạ ế

- Huy t áp tâm thu < 90 mmHg.ế

- Do ng đ c c p nh ng cũng có th do h u qu c a thi u oxy, gi m thộ ộ ấ ư ể ậ ả ủ ế ả ể tích

- C n nhanh chóng truy n d ch, dùng thu c v n m ch đ nâng huy t áp.ầ ề ị ố ậ ạ ể ế e- R i lo n nh p tim nguy hi mố ạ ị ể

- Thường g p nh p nhanh trên th t, nh p nhanh th t, bloc nhĩ – th t, ngo iặ ị ấ ị ấ ấ ạ tâm thu th t, xo n đ nh.ấ ắ ỉ

- Tuỳ theo tong lo i lo n nh p c th mà có cách x trí khác nhau.ạ ạ ị ụ ể ử

f- Các d u hi u do r i lo n th n kinh th c v tấ ệ ố ạ ầ ự ậ

- Huy t áp, m ch, nh p th ế ạ ị ở

- Đ ng tồ ử

Trang 2

- M hôiồ

- Nhu đ ng ru tộ ộ

- Ph n x ả ạ

MÔT S D U HI U LÂM SÀNG Đ C TR NG Ố Ấ Ệ Ặ Ư

♥ Đ ng tồ ử

Đ ng t coồ ử - Ng đ c Opiates, Clonidine, Phenothiazine- Ng đ c photpho h u c , Carbamaye, Nicotine,ộ ộộ ộ ữ ơ

Physostiguine, Pilocarpine

- Say sang, ch y máu dả ưới nh n, thân não.ệ

Đ ng t giãnồ ử

- Ng đ c Amphetamine, Cocaine và các ch ph m.ộ ộ ế ẩ

- Ng đ c Dopamine, Antihistamineộ ộ

- Ng đ c Atropin, Belladonộ ộ

- Ng đ c thu c ch ng tr m c m 3 vòngộ ộ ố ố ầ ả

- Ng đ c n c r n c p nia, r n h mang.ộ ộ ọ ắ ặ ắ ổ

- Thi u Oxy nguy k ch.ế ị Rung gi t nhãn c uậ ầ - Ng c đ c barbituratesộ ộ

- Ng đ c rộ ộ ượi Ethinol

- Ng đ c Carbamazepineộ ộ

- Ng đ c Phenyltoinộ ộ

- B c p c n.ọ ạ ắ

♥ Da

Đ tímỏ

- Ng đ c cacbon monoxide ( CO )ộ ộ

- Ng đ c acid boricộ ộ

- B ng hoá ch t ăn mòn hay hydrocarbonsỏ ấ

- Ng đ c Atropin, Belladon ộ ộ

- H u qu giãn m ch ( sau Phenothiazine, ph nậ ả ạ ả

ng Disulfiram – Ethanol )

ứ Tái xanh và tăng ti t d chế ị - Ng đ c Opiatesộ ộ

- Ng đ c rộ ộ ượu Phenothiazine

Tím

- Thi u Oxy.ế

- Sulhemoglobin

- Methhemoglobin ( ng đ c s n, CO… )ộ ộ ắ

♥ Mùi v ch t nôn, h i thị ấ ơ ở

- Hăng cay: Chloral hydrate, Paraldehyde

- Nh qu h nh đ ng: ng đ c Cyamideư ả ạ ắ ộ ộ

Trang 3

- Cà r t: ng đ c Cicutoxin ( c n sa nố ộ ộ ầ ước )

- Kim lo i: Ng đ c Arsenic, Organophosphate, Thallium, Seleniumạ ộ ộ

- Băng phi n: Ng đ c Naphthalene, Paradichlorobenzene.ế ộ ộ

- Tr ng th i: Hychogesnulfide, Stibine, Mercaptaus, thu c sulfa cũứ ố ố

- Acetone: Acetone, Isopropyl alcohol

2- C n lâm sàng ậ

2.1- Các xét nghi m c b nệ ơ ả

- Công th c máuứ

- Đường máu

- Protein ni uệ

- Ure, Creatinin đánh giá ch c năng th n.ứ ậ

- Men gan: AST, ALT, GGT

- T l Prothrombin.ỷ ệ

- Đi n gi i đ – kho ng tr ng anion.ệ ả ồ ả ố

- Phân tích nước ti u: tìm Myeloglobin propylể

- Đo áp l c khí máu.ự

- Đo áp l c th m th u máu và kho ng tr ng th m th u.ự ẩ ấ ả ố ẩ ấ

2.2- Xét nghi m đ c ch tệ ộ ấ

- S c kí l p m ngắ ớ ỏ

- S c kí khíắ

- S c kí l ng cao ápắ ỏ

- Kh i ph ố ổ

B- Ch n đoán phân bi t ẩ ệ

( gi a ng đ c ch t có t n thữ ộ ộ ấ ổ ương choc năng các c quan v i b nh lý c aơ ớ ệ ủ các c quan đó )ơ

II- Nguyên nhân

1- T tự ử

- Thường g p nh t l a tu i 10 – 40 tu i.ặ ấ ở ứ ổ ổ

- N > namữ

- Thương g p nhóm nh ng ngặ ở ữ ười không ngh nghi p, b nh m n tínhề ệ ệ ạ ( b nh tâm th n ), s ng đ c thân, mâu thu n tính c m gia đình, b n bè,ệ ầ ố ộ ẫ ả ạ tình yêu…

2- U ng nh mố ầ

- Thường g p tr nh 1 – 5 tu i ho c ngặ ở ẻ ỏ ổ ặ ười cao tu i ( > 70 ), ngổ ười nghi n rệ ượu

3- Tai n nạ

- Trong lao đ ng, trộ ường h c, đọ ường ph , gia đìnhố

- Đ c bi t trong ngh nghi p, ăn u ng.ặ ệ ề ệ ố

4- B đ u đ cị ầ ộ

5- Không rõ lý do

Trang 4

III- Tiên l ượ ng – phòng b nh ệ

Tiên lượng ph thu c vàoụ ộ

- Lo i đ c ch tạ ộ ấ

- S lố ượng đ c ch t.ộ ấ

- Th i gian ti p xúc v i đ c ch t.ờ ế ớ ộ ấ

- Các bi n pháp c p c u và l o b đ c ch t, h i s c, thu c gi i đ c.ệ ấ ứ ạ ỏ ộ ấ ồ ứ ố ả ộ

- Th tr ng ngu i b nh.ể ạ ờ ệ

VI- Đi u tr ề ị

A- X trí ngay t i ch ử ạ ỗ

1- T y r a ch t đ c trên ngẩ ử ấ ộ ườ ệi b nh nhân ( da, tóc, qu n áo… )ở ầ

- T m r a b ng xà phòng n u ch t đ c bám vào da, tóc.ắ ử ằ ế ấ ộ

- R a m t b ng cách x i nử ắ ằ ố ước vào m t trong 10 phút n u ch t đ c làắ ế ấ ộ acid, ki m m nh b n vào m t r i đ a ngay t i b nh nhân t i b nh vi n.ề ạ ắ ắ ồ ư ớ ệ ớ ệ ệ 2- Đ a b nh nhân ra kh i vùng có ch t đ c bay h i, có th hít vào khí đ c.ư ệ ỏ ấ ộ ơ ể ộ

B- X trí t i b nh vi n và y t c s ử ạ ệ ệ ế ơ ở

1- Gây nôn ( n u ăn ho c u ng ph i ch t đ c )ế ặ ố ả ấ ộ

- Ch đ nh: ỉ ị

+ Ngay sau khi ăn u ng ( 1- 30 phút ) ố

- Ch ng ch đ nhố ỉ ị

+ U ng ho c ăn ch t đ c > 1hố ặ ấ ộ

+ đã có r i lo n ý th cố ạ ứ

+ Bi t ch c ch n ch t đ c y s gây co gi tế ắ ắ ấ ộ ấ ẽ ậ

+ Tr nh < 1 tu iẻ ỏ ổ

- Phương pháp

+ Ngoáy h ngọ

+ U ng siro Ipeca 70% u ng 1 l n v i 30 ml cho ngố ố ầ ớ ườ ới l n, 1 ml/kg cho

tr em Sau 15 phút s có tác d ng.ẻ ẽ ụ

2- U ng than ho tố ạ

- C s khoa h cơ ở ọ

+ Than ho t là m t ch t b t màu đen, làm t m t s n ph m c t ra c aạ ộ ấ ộ ừ ộ ả ẩ ấ ủ

g đỗ ược nghi n nát.ề

+ Có tính ch t h p thu đ c ch t cao.ấ ấ ộ ấ

+ Than ho t tr i kh p b m t d dày ru t, h p ph g n h t ch t đ c.ạ ả ắ ề ặ ạ ộ ấ ụ ầ ế ấ ộ

- Ch đ nhỉ ị

+ Cho t t c các lo i ch t đ c đi qua đấ ả ạ ấ ộ ường tiêu hoá ( k c thu cể ả ố

u ng ) mà b than ho t h p ph không cho đi vào máuố ị ạ ấ ụ

+ Li u nh c l i than ho t cũng có th tăng đào th i m t s thu c trongề ắ ạ ạ ể ả ộ ố ố máu

- Ch ng ch đ nhố ỉ ị

Trang 5

+ Ng đ c ch t ăn mòn ( axit, ki m m nh ) than ho t không nh ngộ ộ ấ ề ạ ạ ữ không hi u qu mà còn bám vào n i t n thệ ả ơ ổ ương niêm m c.ạ

+ U ng xăng, d u ho ngố ầ ả ườ ệi b nh thường nôn và s c nhi u nên khôngặ ề nên cho than ho t.ạ

+ nh ng b nh nhân hôn mê,co gi t thì ph i đ t NKQ, c t c n co gi t,Ở ữ ệ ậ ả ặ ắ ơ ậ

đ t xông d dày r i m i đặ ạ ồ ớ ược đ a than ho t qua xông.ư ạ

- Tác d ng phụ ụ

+ Gây táo bón nên thường ph i cho thêm thu c nhu n tràng nh Sorbitol.ả ố ậ ư + H p th các thu c khác trong d dày và ru t n u cho cùng m t th iấ ụ ố ạ ộ ế ộ ờ

đi m ( Ipeca, Benzodiazepine )ể

- Li u lề ượng

+ Cho li u duy nh t: 1 g/kg qua xông hay u ng n u bi t ch c lề ấ ố ế ế ắ ượng ch tấ

đ c u ng vào t 1 – 5 g.ộ ố ừ

+ Li u nh c l i: sau kho ng 2 – 3 h n u s lề ắ ạ ả ế ố ượng ch t đ c l n và đ mấ ộ ớ ả

b o cho s h p th đ c ch t c ru t thì t l đ c ch t và than ho t làả ự ấ ụ ộ ấ ả ở ộ ỷ ệ ộ ấ ạ 10/1

3- R a d dàyử ạ

- Vai trò

+ Là m t th thu t xâm nh p có th áp d ng s m ngay sau khi gây nônộ ủ ậ ậ ể ụ ớ cho b nh nhân ho c sau u ng m t li u than ho t v n c n ph i r a d dàyệ ặ ố ộ ề ạ ẫ ầ ả ử ạ + Tuy nhiên c n làm th thu n này trong b nh vi n m t cách an toànầ ủ ậ ở ệ ệ ộ

b ng b r a d dày kín.ằ ộ ử ạ

- Ch đ nhỉ ị

+ L y các d ch, thu c, ch t đ c trong d dày khi ngấ ị ố ấ ộ ạ ườ ệi b nh v a u ngừ ố

m t s lộ ố ượng quá m c ho c m t ch t đ c nguy hi m.ứ ặ ộ ấ ộ ể

+ R a d dày có hi u qu nh t trong 30 – 60 phút sau khi ăn, u ng ch tử ạ ệ ả ấ ố ấ

đ c, tuy nhiên cũng còn hi u qu sau 2 – 3 h n u s lộ ệ ả ế ố ượng ch t đ cấ ộ

u ng, ăn vào l n.ố ớ

+ Đ a than ho t và thu c nhu n tràng vào d dày sau khi r a nh m đ aư ạ ố ậ ạ ử ằ ư

n t ph n ch t đ c còn l i h p thu vào than ho t và đào th i qua phân.ố ầ ấ ộ ạ ấ ạ ả

- Ch ng ch đ nhố ỉ ị

+ B nh nhân có r i lo n ý th c, hôn mê, co gi t Mu n r a d dày c nệ ố ạ ứ ậ ố ử ạ ầ

đ t n i khí qu n có bóng chèn b o v đặ ộ ả ả ệ ường d n khí, dùng thu c ch ngẫ ố ố

co gi t trậ ước

+ B nh nhân u ng m t lệ ố ộ ượng l n ch t bào mòn.ớ ấ

- Tác d ng phụ ụ

+ Ch y máu mũi trong khi đ a ng qua.ả ư ố

+ Khó đ t khi có ng n i khí qu n.ặ ố ộ ả

+ Nôn gây s c ph i, nh t là n u không đ t n i khí qu n có bóng chèn.ặ ổ ấ ế ặ ộ ả

- K thu tỹ ậ

Trang 6

+ Đ t ng n i khí qu n có b m bang và thu c ch ng co gi t n u theyặ ố ộ ả ơ ố ố ậ ế

c n.ầ

+ Đ b nh nhân n m nghiêng trái, đ u không kê g i.ể ệ ằ ầ ố

+ Đ a ng r a d dày qua mũi ho c qua mi ng vào d dày ( 30 – 40 F ư ố ử ạ ặ ệ ạ ở

ngườ ới l n và 26 – 32 F tr em )ở ẻ

+ Ki m tra v trí ng b ng ng nghe.ể ị ố ằ ố

+ Dùng m t b m tiêm hút d ch d dày ho c h th ng ba ch c có túi đ ngộ ơ ị ạ ặ ệ ố ạ ự

d ch đ a vào đ cao 1,2 m và túi đ ng d ch ch y ra đ th p 1 m so v i vị ư ể ự ị ả ể ấ ớ ị trí b nh nhân n m ệ ằ

+ M i l n d ch đ a vào là 200 ml ( tr em 50 – 100 ml ) r i l i cho ch yỗ ầ ị ư ẻ ồ ạ ả ra

+ T ng s d ch đ a vào cho m t l n r a ch t 5 – 10 litổ ố ị ư ộ ầ ử ỏ ừ

+ K t thúc r a nên đ a than ho t 1 g/kg và Sorbitol 1g/kg vào d dày.ế ử ư ạ ạ + Tránh đ a nhi u d ch r a gây bi n ch ng th a dich và s c ph i.ư ề ị ử ế ứ ừ ặ ổ

4- Nhu n tràngậ

- Vai trò: Tăng đào th i ch t đ c qua phânả ấ ộ

- Thu c: có th dùng thu c nhu n tràng, t t h n là dung d ch Sorbitol 70%.ố ể ố ậ ố ơ ị

- Ch đ nhỉ ị

+ Ng đ c độ ộ ường tiêu hoá, không gây nôn được

- Ch ng c đ nhố ỉ ị

+ T c h i tràng và ru t nonắ ồ ộ

+ Người suy th n, suy tim không đậ ựơc dùng lo i nhu n tràng có Natri vàạ ậ Magnesia

- Tác d ng phụ ụ

+ M t nấ ước - đi n gi i.ệ ả

- K thu tỹ ậ

+ Đ a Sorbitol 70% v i li u 1 – 2 ml/kg ti p sau than ho t ho c tr nư ớ ề ế ạ ặ ộ cùng v i than ho t.ớ ạ

+ Có th cho li u nh c l i sau 6 gi n u không th y than ho t ra phân.ể ề ắ ạ ờ ế ấ ạ 5- Truy n d ch gây l i ti u đ ng th i ki m hoá nề ị ợ ể ồ ờ ề ước ti u sao cho có m tể ộ

lượng nước ti u 2,5 - 4 lit/ngày Bù d ch và đi n gi i đ y đ ể ị ệ ả ầ ủ

C- X trí t i b nh vi n - y t tuy n t nh ử ạ ệ ệ ế ế ỉ

1- L c máuọ

- Th n nhân t oậ ạ

- Th n nhân t oậ ạ

- L c qua c t than ho tọ ộ ạ

- Siêu l c ọ

- L c màng b ngọ ụ

2- Các thu c gi i đ c đ c hi uố ả ộ ặ ệ

Trang 7

a, Qua li u Opiates: Dùng Naloxon ng 0,4 mg v i li u 1 – 2 ng tiêm tĩnhề ố ớ ề ố

m ch Theo dõi đáp ng sau 5 phút, có th nh c l i sau 5 phút và duy trìạ ứ ể ắ ạ truy n tĩnh m ch.ề ạ

b, Ng đ c rộ ộ ượu Ethanol

- Glucose 20% tiêm tĩnh m chạ

- Vitami B 200 mg tiêm tĩnh m ch.ạ

c, Paracetamol

- Dùng N.Acetylcystein tiêm 1 – 2 mg/kg truy n tĩnh m ch.ề ạ

d, Kim lo i: BALạ

e, S t: Defferalắ

f, Barbituric: Ahypnon

g, Photpho h u c : Atropin sulfatữ ơ

h, INH: B6

3- Các bi n pháp h i s cệ ồ ứ

a, H tr hô h p: th oxy, đ t NKQ, th máy n u c n thi t.ỗ ợ ấ ở ặ ở ế ầ ế

b, Đ m b o tu n hoàn t i u: v i các bi n pháp truy n d ch, thu c v nả ả ầ ố ư ớ ệ ề ị ố ậ

m ch ( Dopamin, Noradrenalin, Dobutamin )ạ

c, X trí r i lo n nh p tim, nh p ch m: Lidocaine, Atropin hay đ t máy t oử ố ạ ị ị ậ ặ ạ

nh p.ị

d, X trí hôn mê, ch ng co gi tử ố ậ

4- Khám tâm th n trong và trầ ước khi ra vi n.ệ

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w