Tính % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu.. Tính khối lượng muối thu được khi.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HÓA HỌC 11(Lần 2 học kỳ 1) Câu 1(2đ): Hoàn thành chuỗi phản ứng, ghi rõ điều kiện (nếu có).
NH3
(1)
(2)
(3)
(5) (6)
HNO3
(7)
Cu(NO3)2
(8)
CuO
Câu 2(1đ): Trộn 200 ml dd H PO3 4 1 M với 400 ml dd NaOH 0,75 M Sau phản ứng thu được muối nào? Khối lượng bao nhiêu?
Câu 3(2đ)Cho 35,2gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dd HNO3 loãng (vừa đủ) thu được 4,48 lít khí NO(đkc)
a Tính % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b Tính khối lượng dung dịch HNO3 10% cần dùng
Câu 4(1đ): Chỉ dùng thêm 1 hóa chất làm thuốc thử, hãy phân biệt các dung dịch sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; KCl; K2SO4; BaCl2
Câu 5(1đ): Nung 68 gam AgNO3, sau một thời gian dừng lại, để nguội đem cân thu được 49,4 gam chất rắn Tính khối lượng AgNO3 đã nhiệt phân và thể tích(đktc) khí thu được
Câu 6(1đ): Tính thể tích (đktc) khí N2 và khí H2 cần dùng để điều chế được 68 gam NH3 Biết hiệu suất phản ứng đạt 25%
Câu 7(1đ): Hòa tan hoàn toàn 16,9 gam Zn bằng dung dịch HNO3 loãng lấy dư, thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ lệ số mol lần lượt là 2:3 Tính khối lượng muối thu được khi
cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng
Câu 8(1đ): Hoàn thành phương trình phản ứng
a NH4NO2 t0 b KNO3 t0
Cho: Na = 23; P = 31; O = 16; H = 1; Ag = 108; Cu = 64; Zn = 65; N = 14.
………
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HÓA HỌC 11(Lần 2 học kỳ 1) Câu 1(2đ): Hoàn thành chuỗi phản ứng, ghi rõ điều kiện (nếu có).
NH3
(1)
(2)
(3)
(5) (6)
HNO3
(7)
Cu(NO3)2
(8)
CuO
Câu 2(1đ): Trộn 200 ml dd H PO3 4 1 M với 400 ml dd NaOH 0,75 M Sau phản ứng thu được muối nào? Khối lượng bao nhiêu?
Câu 3(2đ)Cho 35,2gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dd HNO3 loãng (vừa đủ) thu được 4,48 lít khí NO(đkc)
a Tính % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b Tính khối lượng dung dịch HNO3 10% cần dùng
Câu 4(1đ): Chỉ dùng thêm 1 hóa chất làm thuốc thử, hãy phân biệt các dung dịch sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; KCl; K2SO4; BaCl2
Câu 5(1đ): Nung 68 gam AgNO3, sau một thời gian dừng lại, để nguội đem cân thu được 49,4 gam chất rắn Tính khối lượng AgNO3 đã nhiệt phân và thể tích(đktc) khí thu được
Câu 6(1đ): Tính thể tích (đktc) khí N2 và khí H2 cần dùng để điều chế được 68 gam NH3 Biết hiệu suất phản ứng đạt 25%
Câu 7(1đ): Hòa tan hoàn toàn 16,9 gam Zn bằng dung dịch HNO3 loãng lấy dư, thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ lệ số mol lần lượt là 2:3 Tính khối lượng muối thu được khi
cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng
Câu 8(1đ): Hoàn thành phương trình phản ứng
a NH4NO2 t0 b KNO3 t0
Trang 2Cho: Na = 23; P = 31; O = 16; H = 1; Ag = 108; Cu = 64; Zn = 65; N = 14.
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HÓA HỌC 11(Lần 2 học kỳ 1) Câu 1(2đ): Hoàn thành chuỗi phản ứng, ghi rõ điều kiện (nếu có).
NH3 (1) NH4NO3
(2)
(3)
(5)
(6)
Cu(NO3)2
Cu(OH)2
(8)
CuO
Câu 2(1đ): Trộn 200 ml dd H PO3 4 1 M với 400 ml dd NaOH 0,75 M Sau phản ứng thu được muối nào? Khối lượng bao nhiêu?
Câu 3(2đ)Cho 35,2gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dd HNO3 loãng (vừa đủ) thu được 4,48 lít khí NO(đkc)
a Tính % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b Tính khối lượng dung dịch HNO3 10% cần dùng
Câu 4(1đ): Chỉ dùng thêm 1 hóa chất làm thuốc thử, hãy phân biệt các dung dịch sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; KCl; K2SO4; BaCl2
Câu 5(1đ): Nung 68 gam AgNO3, sau một thời gian dừng lại, để nguội đem cân thu được 43,2 gam chất rắn Tính khối lượng AgNO3 đã nhiệt phân và thể tích(đktc) khí thu được
Câu 6(1đ): Tính thể tích (đktc) khí N2 và khí H2 cần dùng để điều chế được 68 gam NH3 Biết hiệu suất phản ứng đạt 25%
Câu 7(1đ): Hòa tan hoàn toàn 16,9 gam Zn bằng dung dịch HNO3 loãng lấy dư, thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ lệ số mol lần lượt là 2:3 Tính khối lượng muối thu được khi
cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng
Câu 8(1đ): Hoàn thành phương trình phản ứng
a NH4NO2 t0 b KNO3 t0
Cho: Na = 23; P = 31; O = 16; H = 1; Ag = 108; Cu = 64; Zn = 65; N = 14.
(7)