1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

kiem tra 1 tiet 12cb lan1 ky 2 cuc hay co dap an

5 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 71,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trong thí nghiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với bước sóng 0,7 µm trong không khí thì khoảng vân giao thoa trên màn là 1,5mm , đặt thí nghiệm trên vào nước có chiết suất 4/3 thì khoảng vâ[r]

Trang 1

Sóng ánh sáng+sóng điện từ

Câu 1 ánh sáng đi từ môi trường A vào môi trường B với góc tới 40o , góc khúc xạ 30o Tốc độ ánh sáng trong môi trường B

A nhỏ hơn tốc độ ánh sáng trong môi trường A B bằng tốc độ ánh sáng trong môi trường A

C lớn hơn tốc độ ánh sáng trong môi trường A D lớn hơn hoặc bằng tốc độ ánh sáng trong môi trường A

Câu 2 khi một ánh sáng đơn sắc đi từ môi trường này sang môi trường khác , đại lượng không thay đổi là

A phương của chùm tia sáng B vận tốc C tần số D bước sóng

Câu 3 khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ nước ra không khí thì

A tần số tăng , bước sóng giảm B tần số giảm , bước sóng tăng

C tần số không đổi bước sóng giảm D tần số không đổi bước sóng tăng

Câu 4.Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 0,2 F Biết dây dẫn

có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là

A 6,28.10-4 s B 12,57.10-4 s C 6,28.10-5 s D 12,57.10-5 s

Câu 5 bước sóng của ánh sáng trong không khí là 760nm , bước sóng của nó trong nước có chiết suất

4

3 là

A 1013nm B 570nm C 760 nm D 750nm

Câu 6 trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng , bước sóng dùng trong thì nghiệm 0,75µm, vân sáng thứ tư xuất hiện trên màn tại các vị trí

mà hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng

A 1,5 µm B 2,1 µm C 2,7 µm D 3 µm

Câu 7 Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do Biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 2.10-2 H, điện dung của tụ điện là C = 2.10-10 F Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là

Câu 8 trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng , gọi i là khoảng vân Vân tối thứ nhất xuất hiện trên màn tại các vị trí cách vân trung tâm là :

A i B

3

; ;

Câu 9 trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng ,độ rộng quang phổ bậc ba trên màn bằng

A độ rộng quang phổ bậc một B 2/3 độ rộng quang phổ bậc hai

C 1/3độ rộng quang phổ bậc một D.1,5 độ rộng quang phổ bậc hai

Câu 10 thí nghiệm giao thoa ánh sáng tại vị trí cách vân trung tâm 4,5mm ta thu được vân tối thứ năm , vân sáng thứ sáu cách vân trung

tâm một khoảng

A 4,9mm B 5mm C 6mm D 7mm

Câu 11 trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe sáng 1,2mm , khoảng cách từ hai khe đến màn 1,2m , bước sóng

ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,5µm Xét hai điểm M, N (ở cùng phía với 0 ) có toạ độ lần lượt là 4mm , 9mm Trong khoảng M, N

A 9 vân sáng B 10 vân sáng , C 11 vân sáng D 12 vân sáng

Câu 12 Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức

A  = LC

2

B  = LC

1

C  = 2  LC

1

D  = LC

1

Câu 13 trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe sáng 1,2mm , khoảng cách từ hai khe đến màn 2m , hai khe

được chiếu sáng bằng các bức xạ có bước sóng 0,48 µm , 0,64 µm Vị trí hai vân sáng của hai bức xạ trên trùng nhau gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm một khoảng : A 6,4mm B 4,8mm C 3,2mm D 2,4mm

Câu 14 trong thí nghiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với bước sóng 0,72 µm, khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

’ thì khoảng vân giảm đi 1,5 lần Tính ’

A 0,48 µm B 0,54 µm C 0,64 µm D 0,72 µm

Câu 15 trong thí nghiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với bước sóng 0,7 µm trong không khí thì khoảng vân giao thoa trên màn là

1,5mm , đặt thí nghiệm trên vào nước có chiết suất 4/3 thì khoảng vân trên màn là

A 1,125mm B 1,5mm C 2m D 2,5mm

Câu 16 trong thí nghiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với bước , khoảng cách giữa hai khe là a , từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 0,6m Để tại vị trí vân sáng bậc bốn trên màn là là vân tối bậc hai phải dời màn một đoạn

A ra xa mặt phẳng hai khe 1,0m B lại gần mặt phẳng hai khe 1,6m C ra xa mặt phẳng hai khe 0,8m D lại gần mặt phẳng hai khe 0,8m

Câu 17 trong thí nghiện giao thoa ánh sáng trắng cóbước sóng từ 0,4 µm đến 0,75 µm, biết D = 1,4m , a = 1,4mm,điểm M trên màn

quan sát cách vân chính giữa 4mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó

Câu 18 trong thí nghiện giao thoa ánh sáng trắng cóbước sóng từ 0,4 µm đến 0,75 µm, biết D = 1m , a = 1,2mm,điểm M trên màn quan

sát cách vân chính giữa 5mm có bao nhiêu bức xạ bị tắt tại đó

Câu 19 Để máy thu nhận được sóng điện từ của đài phát thì

A cuộn cảm của anten thu phải có độ tự cảm rất lớn B máy thu phải có công suất lớn.

C anten thu phải đặt rất cao D tần số riêng của anten thu phải bằng tần số của đài phát.

Câu 20 Một mạch dao động điện từ có C và L biến thiên Mạch này được dùng trong một máy thu vô tuyến Người ta điều chỉnh L và C

để bắt sóng vô tuyến có bước sóng 18 m Nếu L = 1 H thì C có giá trị là

A C = 9,1 pF B C = 91 nF C C = 91 F D C = 91 pF.

Câu 21 chọn phát biểu sai : cấu tạo của máy quang phổ

Trang 2

A là một dụng cụ ứng dụng của hiện tượng tán sắc ánh sáng

B phân tích ánh sáng muốn nghiên cứu thành các thành phần đơn sắc khác nhau

C ống chuẩn trực có tác dụng tạo chùm tia phân kỳ D lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng từ ống chuẩn trực chiếu đến

Câu 22 phát biểu đúng khi nói về quang phổ

A quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó

B mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó

C để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

D.quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng

Câu 23 quang phổ vạch đựoc phát ra khi nào

A khi nung nóng một chất rắn , lỏng , khí B khi nung nóng một chất lỏng , khí

C khi nung nóng môt chất khí ở điều kiện chuẩn D khi nung nóng một chất khí ở áp suất thấp

Câu24 Một mạch dao động điện từ tự do có tần số riêng f Nếu độ tự cảm của cuộn dây là L thì điện dung của tụ điện đước xác định bởi

biểu thức

A C = 4 2f 2

L

B C = 4  fL

1

1

L f

1

Câu 25 chọn phát biểu sai :quang phổ hấp thụ

A gồm những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục

B nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

C ở một nhiệtđộ nhất định một đám khí có khả năng phát ra ánh sáng đơn sắc nào thì nó cũng có khả năng hấp thụ ánh sáng đơn sắc đó

D có thể dùng quang phổ vạch hấp thụ cuả một chất thay cho quang phổ vạch phát xạ của chất đó trong phép phân tích quang phổ

Câu 26 tia hồng ngoại

A là những bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

B có bản chất là sóng đàn hồi có phương dao động của các phần tử vật chất vuông góc với phương truyền sóng

C có năng lượng phôton nhỏ hơn năng lượng phô ton của tia tử ngoại

D có khả năng ion hoá chất khí

Câu 27 chọn câu sai : tia tử ngoại

A có tác dụng làm đen kính ảnh B làm phát quang một số chất

C bị hấp thụ mạnh bởi tầng ôzôn của khí quyển trái đất

D có khả năng huỷ diệt tế bào da nên được dùng để chữa bệnh ung thư nông gần da

Câu 28 Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 5 H và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ 10 pF đến 240 pF.

Dải sóng máy thu được là

A 10,5 m – 92,5 m B 11 m – 75 m C 15, m – 41,2 m D 13,3 m– 65,3 m.

Câu 29 thân thể con người có thể phát ra bức xạ nào sau đây

A tia X B bức xạ nhìn thấy C tia hồng ngoại D tia tử ngoại

Câu 30 hồ quang điện không phát xạ được bức xạ nào sau đây

A tia X B bức xạ nhìn thấy C tia hồng ngoại D tia tử ngoại

Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc Khoảng vân trên màn là

1,2mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được

A 2 vân sáng và 2 vân tối B 3 vân sáng và 2 vân tối C 2 vân sáng và 3 vân tối.D 2 vân sáng và 1 vân tối

Câu 32.hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống rơnghen là 40kV Bước sóng nhỏ nhất mà ống có thể phát ra :

A 3,1.10-11 m B 3,1.10-12 m C 4,1.10-11 m D 4,1.10-12 m

Câu 33 Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tụ cảm L = 30 H một tụ điện có C = 3000 pF Điện trở thuần của mạch dao động là 1  Để

duy trì dao động điện từ trong mạch với điện áp cực đại trên tụ điện là 6 V phải cung cấp cho mạch một năng lượng điện có công suất

Câu 34 Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1 mH và một tụ điện có điện dung thay đổi được.

Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có tần số từ 3 MHz đến 4 MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng

Câu 35 hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống rơnghen là 12kV.Vận tốc của electron khi tới catốt là (bỏ qua vận tốc ban đầu của

electron khi bức ra khỏi catốt)

A 13.104 m/s B 13.107m/s C 6,5.106m/s D 6,5.107m/s

Câu 36.một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ

A cao hơn nhiệt độ môi trường B trên 1000C C trên 0oC D trên 0oK

Câu 37.: Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 =540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2= 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân

A i2 = 0,50 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,60 mm D i2 = 0,45 mm

Trang 3

Câu 38: Trong 1 thí nghiệm Jâng về giao thoa ánh sáng, 2 khe Jâng cách nhau 2mm, màn cách 2 khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc cĩ

bước sĩng λ , khoảng vân đo được là 0,2mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ cĩ bước sĩng λ / > λ thì tại vị trí vân sáng bậc 3

của bức xạ λ cĩ 1 vân sáng của bức xạ λ / Bức xạ λ / cĩ giá trị nào dưới đây?

Câu 3 9: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, dùng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ = 0,5μm Khoảng cách giữa haim Khoảng cách giữa hai

khe a = 2mm Thay λ bởi λ' = 0,6μm Khoảng cách giữa haim và giữ nguyên khoảng cách từ hai khe đến màn Để khoảng vân khơng đổi thì khoảng cách giữa hai khe lúc này là : A a' = 2,2mm B a' = 1,5mm C a' = 2,4mm D a' = 1,8mm

Câu 40: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng =0,6m Hiệu khoảng cách từ hai

khe đến vị trí quan sát được vân sáng bậc 4 bằng bao nhiêu? A 3,6m B.2,4m C 1,2m D 4,8m

Câu 41: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe S1và S2 được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng   0 , 6  m

Biết S1S2= 0,3mm, khoảng cách hai khe đến màn quan sát 2m Vân tối gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm một khoảng là

Câu 42: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng là λ Người ta đo khoảng cách giữa vân sáng và

vân tối nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm; 7mm cĩ bao nhiêu vân sáng ? A 5 vân B 9 vân C 6 vân D 7 vân

Câu 43: Trong giao thoa vớí khe Young cĩ a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm cĩ tất cả 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng

ngồi cùng là 9mm Tìm λ A 0,6μm Khoảng cách giữa haim B 0,4μm Khoảng cách giữa haim C 0,75μm Khoảng cách giữa haim D 0,55μm Khoảng cách giữa haim

Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, biết rằng bề rộng hai khe a = 0,6 mm, khoảng cách D = 2 m Bước sĩng ánh

sáng dùng trong thí nghiệm cĩ trị số là  = 0,60 m Khoảng cách giữa vân sáng thứ 3 bên trái và vân sáng thứ 3 bên phải của vân trung

Câu 45: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng

đơn sắc cĩ bước sĩng 0,5m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là

Câu 46: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm và được chiếu sáng bằng một ánh sáng đơn sắc.

Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn quan sát, trong vùng giữa M và N (MN = 2 cm) người ta đếm được cĩ 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng Bước sĩng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là

Câu 47: Chọn dáp án đúng cĩ bước sĩng 0,25nm , so với tia tử ngoại bước sĩng 0,3µm thì cĩ tần số cao gấp

A 120 lần B 12 lần C.1200 lần D 12000 lần

Câu 48 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sán g được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng, biết a = 1,5mm, D = 2m , khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bất kỳ là 1mm Trường giao thoa cĩ bề rộng 21mm cĩ bao nhiêu vân sáng quan sát được

Câu 49 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sán g được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng=0,6 µm.D =2,4m biết a = 1,2mm, trên bề rộng giao thoa 18mm người ta đếm được 16 vân sáng Tại vị trí cách vân trung tâm 6mm là vân sáng , hay tối , thứ , bậc mấy

A vân tối thứ7 B vân sáng bậc 7 C vân sáng bậc 6 D vân tối thứ 6

Câu 50.trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 1= 540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát cĩ khoảng vân i1 = 0,36mm, khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng cĩ bước sĩng 2= 600nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn cĩ khoảng vân : : A 0,6mm B 0,4mm C.0,5mm D 0,45mm

Câu 51: Khi ánh sáng đi từ khơng khí vào nước thì

A tần số tăng lên ;vận tốc giảm đi B tần số khơng đổi ;vận tốc khơng đổi

C tần số giảm đi ;bước sĩng tăng lên D tần số khơng đổi ;bước sĩng giảm đi

Câu 52: Quang phổ của các vật phát ra ánh sáng sau ,quang phổ nào là quang phổ liên tục

A Đèn hơi thủy ngân B Đèn dây tĩc nĩng sáng C Đèn Natri D Đèn Hidrơ

Câu 53: Bức xạ cĩ bước sĩng λ = 0,6μm

A Thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy B là tia hồng ngọai C là tia tử ngọai D là tia Rơn –ghen Câu 54: Tia X cĩ bước sĩng λ

A lớn hơn bước sĩng λ của tia tử ngọai B lớn hơn bước sĩng λ của tia hồng ngọai

C lớn hơn bước sĩng λ của tia gamma D lớn hơn bước sĩng λ của ánh sáng nhìn thấy Câu 55 tia tử ngoại khơng cĩ tác dụng nào sau đây

A quang điện B chiếu sáng C kích thích sự phát quang D sinh lí

Câu 56 : Cường độ dòng điện qua ống Cu litgiơ là I = 5mA Lượng electrôn đập vào anot trong một phút là

A 0,31 1018 B 0,62.1018 C 1,875.1018 D 2,875.1018

Câu 57 : Gọi nc, nl, nL, nv lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng ?

A nc > nl > nL > nv B nc < nl < nL < nv C nc > nL > nl > nv D nc < nL < nl < nv

Câu 58 : Tia nào sau đây khĩ quan sát hiện tượng giao thoa nhất ?

Trang 4

A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia X D Ânh sâng nhìn thấy

Cđu 59 : Quang phổ hấp thụ lă

A quang phổ gồm câc vạch mău riíng biệt trín một nền tối B quang phổ gồm những vạch mău biến đổi liín tục

C quang phổ gồm những vạch tối trín nền quang phổ liín tục D quang phổ gồm những vạch tối trín nền sâng

Cđu 60 Chọn cđu sai.:

A.Tia hồng ngoại do câc vật nung nóng phât ra B.Tia hồng ngoại lăm phât huỳnh quang một số chất

C.Tâc dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại lă tâc dụng nhiệt D.Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 760 nm

Cđu61 Chọn cđu trả lời đúng nhất Khi một từ trường biến thiín không đều vă không tắt theo thời gian sẽ sinh ra:

A một điện trường xoây B một điện trường không đổi C một dòng điện dịch D một dòng điện dẫn.

Cđu 62 Quan sât ânh sâng phản xạ trín câc lớp dầu, mỡ, bong bóng xă phòng hoặc cầu vồng trín bầu trời ta thấy có những quầng mău sặc sỡ Đó lă hiện tượng năo của ânh sâng sau đđy :

A nhiễu xạ B.phản xạ C tân sắc của ânh sâng D giao thoa của ânh sâng

Cđu 63 Mạch chọn sóng trong mây thu vô tuyến điện hoạt động dựa trín hiện tượng

A Phản xạ sóng điện từ B Giao thoa sóng điện từ C Khúc xạ sóng điện từ D Cộng hưởng sóng điện từ Cđu 64 Trong thí nghiệm Young, khoảng câch giữa 7 vđn sâng liín tiếp lă 21,6mm, nếu độ rộng của vùng có giao thoa trín măn quan

sât lă 31mm thì số vđn sâng quan sât được trín măn lă: A 7 B 9 C 11

D 13

Cđu 65 Một mạch dao động có tụ điện C =

2

.10-3 F vă cuộn dđy thuần cảm L Để tần số điện từ trong mạch bằng 500 Hz thì L phải có

giâ trị A 5.10-4 H B 500

3

10

10 3 H

Cđu 66 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ânh sâng, gọi a lă khoảng câch hai khe S1 vă S2; D lă khoảng câch từ S1S2 đến măn;  lă bước sóng của ânh sâng đơn sắc Khoảng câch từ vđn sâng bậc 2 đến vđn tối thứ 3 (xĩt hai vđn năy ở hai bín đối với vđn sâng chính giữa)

bằng: A

5

2

D

a

7 2

D a

9 2

D a

D

11 2

D a

Cđu 67 Một tụ điện có điện dung 10 F được tích điện đến một điện âp xâc định Sau đó nối hai bản tụ điện văo hai đầu một cuộn dđy

thuần cảm có độ tự cảm 1 H Bỏ qua điện trở của câc dđy nối, lấy 2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất lă bao lđu (kể từ lúc nối) điện

tích tụ điện có giâ trị bằng một nữa ban đầu? A 400

3

1

1

s D 600

1

s

Cđu 68 Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trín tụ điện lă Qo vă cường độ dòng điện cực đại trong mạch lă Io thì chu

kì dao động điện từ trong mạch lă A T = 2qoIo B T = 2. o

o

q

I

C T = 2LC D T = 2 o

o

I

q

Cđu 69 Một tia sâng đi qua lăng kính, ló ra chỉ một mău duy nhất không phải mău trắng thì đó lă:

A Ânh sâng đê bị tân sắc B Lăng kính không có khả năng tân sắc C Ânh sâng đa sắc D Ânh sâng đơn sắc

Cđu 70 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ânh sâng được thực hiện trong không khí, 2 khe S1 vă S2 được chiếu bằng ânh sâng đơn sắc có bước sóng  Khoảng vđn đo được lă 1,2mm Nếu thí nghiệm được thực hiện trong một chất lỏng thì khoảng vđn lă 1mm Chiết

suất của chất lỏng lă: A 1,33 B 1,2 C 1,5 D 1,7

Cđu 71 Phât biểu năo sau đđy lă sai khi nói về sóng điện từ?

A Trong sóng điện từ, điện trường vă từ trường biến thiín theo thời gian với cùng chu kì.

B Trong sóng điện từ, điện trường vă từ trường luôn dao động lệch pha nhau 2

C Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi lă sóng vô tuyến.

D Sóng điện từ lă sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiín theo thời gian.

Cđu 72 Trong dụng cụ năo dưới đđy có cả mây phât vă mây thu sóng vô tuyến?

A Mây thu thanh B Chiếc điện thoại di động C Mây thu hình (Ti vi) D Câi điều khiển ti vi.

Cđu 73 Chọn cđu sai

A.Giao thoa lă hiện tượng đặc trưng của sóng B.Nơi năo có sóng thì nơi ấy có giao thoa C.Nơi năo có giao thoa thì nơi ấy có sóng D.Hai sóng có cùng tần số vă độ lệch pha không thay đổi theo thời gian gọi lă sóng kết hợp

Cđu 74 Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dđy thuần cảm có độ tự cảm không đổi vă tụ điện có điện dung thay đổi được Điện trở

của dđy dẫn không đâng kể vă trong mạch có dao động điện từ riíng Khi điện dung có giâ trị C1 thì tần số dao động riíng của mạch lă f1 Khi điện dung có giâ trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riíng trong mạch lă

A f2 = 0,25f1 B f2 = 2f1 C f2 = 0,5f1 D f2 = 4f1

Cđu 75 : Hieôu ñieôn theâ giöõa anoât vaø catoât cụa moôt oâng Rônghen laø 200kV.Neâu boû qua ñoông naíng ban ñaău cụa eđlectron thì ñoông

naíng cụa eđlectron khi ñeân ñoâi catoẫt laø: A 32.1014 J B.32.10 – 15 J C 32.10 – 9 J D 1,6.10 – 19 J

Cđu 76 Khi nói về sóng điện từ, phât biểu năo sau đđy lă sai?

A Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phđn câch giữa 2 môi trường B Sóng điện từ lă sóng ngang.

C Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đăn hồi.

D Sóng điện từ truyền trong chđn không với vận tốc c  3.108 m/s

Cđu 77 Khi nói về điện từ trường, phât biểu năo sau đđy lă sai?

Trang 5

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.

B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.

C Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra.

D Đường sức từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.

Câu 78 : Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng, nguồn phát ra hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,5 μ m

λ2 Vân sáng bậc 12 của λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của λ2 Bước sóng của λ2 là:

Ngày đăng: 18/06/2021, 07:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w