1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Hoa 10 Chuong 7 TOC DO PHAN UNG CAN BANG HOA HOC

4 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 62,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.. Câu 26 Trong một bình kín dung tích 2 lít, người ta cho vào 9,8 gam CO và 12,6 gam hơi nước.?[r]

Trang 1

VẬN TỐC PHẢN ỨNG VÀ CÂN BĂNG HÓA HỌC

Câu 1 Cho phản ứng hóa học N2 + 3H2

p,xt

     

v = k.[N2].[H2]³ Hỏi tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần khi tăng áp suất chung của hệ lên 2 lần?

Câu 2 Cho phản ứng hóa học: N2 (k) + O2 (k)             tia lua dien 2NO (k); ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

Câu 3 Amoniac được sản xuất theo phương trình hóa học: 2N2 (k) + 3H2 (k)       p,xt 2NH3 (k); ΔH = –92

kJ Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu

Câu 4 Trong những khẳng định sau, điều nào là phù hợp với một hệ hóa học ở trạng thái cân bằng?

A Phản ứng thuận đã kết thúc

B Phản ứng nghịch đã kết thúc

C Tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch bằng nhau

D Nồng độ của các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng như nhau

Câu 5 Cho phương trình hóa học: N2 (k) + 3H2 (k)       p,xt 2NH3 (k) Nếu ở trạng thái cân bằng, [NH3] = 0,30 mol/l, [N2] = 0,05 mol/l và [H2] = 0,10 mol/l thì hằng số cân bằng của phản ứng là

Câu 6 Trong công nghiệp, để điều chế khí than ướt, người ta thổi hơi nước qua than đá nóng đỏ Phản ứng hóa học xảy ra là: C (r) + H2O (k)

o t

 

 CO (k) + H2 (k); ΔH = 131 kJ Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A Tăng áp suất chung của hệ không thay đổi cân bằng

B Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

C Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

D Tăng nồng độ khí hiđro làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

Câu 7 Trong phòng thí nghiệm người ta nhiệt phân KClO3 để điều chế oxi Biện pháp nào sau đây được sử dụng nhằm tăng tốc độ phản ứng?

Câu 8 Trường hợp nào sau đây có yếu tố làm giảm tốc độ phản ứng?

A Đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào bình chứa oxi

B Quạt bếp than đang cháy

C Thay hạt nhôm bằng bột nhôm để cho tác dụng với dung dịch HCl

D Pha loãng các dung dịch tham gia phản ứng

Câu 9 Cho phản ứng sản xuất vôi: CaCO3 (r)

o t

 

  CaO (r) + CO2 (k); ΔH > 0 Biện pháp kĩ thuật để tăng hiệu suất của phản ứng là

Câu 10 Xét các cân bằng:

2SO2 (k) + O2 (k)

o p,xt,t

       

SO2 (k) +

1

2O2 (k)

o p,xt,t

    

2SO3 (k)

o p,xt,t

    

Gọi K1, K2, K3 là hằng số cân bằng ứng với các trường hợp (1), (2), (3) thì biểu thức liên hệ giữa chúng là

A K1 = K2 = K3 B K1 = K2 = 1/K3 C K1 = 2K2 = 1/K3 D K1 = K2² = 1/K3

phản ứng vào nước đá thì

Trang 2

C màu nâu sẽ nhạt dần D hỗn hợp sẽ mất màu.

Câu 12 Hằng số cân bằng của phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau?

Câu 13 Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?

Câu 14 Cho cân bằng hóa học sau: H2 (k) + I2 (k) ↔ 2HI (k) Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến cân bằng của hệ?

Câu 15 Tốc độ của phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 20°C đến 100°C, nếu hệ số nhiệt

độ của phản ứng bằng 2?

Câu 16 Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích 2 lít (chứa chất xúc tác với thể tích không đáng kể) và giữ cho nhiệt độ không đổi Khi phản ứng trong bình đạt tới trạng thái cân bằng, áp suất các khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu khi chưa xảy ra phản ứng Nồng độ của khí NH3 tại thời điểm cân bằng là giá trị nào trong số các giá trị sau?

Câu 17 Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là bao nhiêu biết rằng khi tăng nhiệt độ lên thêm 50°C thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần?

Câu 18 Cho hằng số cân bằng ở 600°C của phản ứng: H2 (k) + I2 (k) ↔ 2HI (k) là K = 64 Nếu ban đầu có 1 mol H2 và 1 mol I2 thì lúc phản ứng đạt trạng thái cân bằng có bao nhiêu mol H2 đã phản ứng?

Câu 19 Cho biết phương trình đốt cháy hoàn toàn cacbon là C (r) + O2 (k) → CO2 (k); ΔH = –393 kJ Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 4,8 kg than chì là

Câu 20 Phản ứng quang hợp tạo ra glucozo là: 6CO2 + 6H2O + 673 kcal → C6H12O6 (glucozơ) + 6O2 Nếu có một cây xanh với tổng diện tích lá 100 dm², mỗi dm² nhận được 3000 cal năng lượng mặt trời trong 1 giờ và chỉ có 10% năng lượng đó tham gia phản ứng tổng hợp glucozo, thì trong 10 giờ có bao nhiêu gam glucozo được tạo thành?

Câu 21 Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) ↔ 2SO3 (k); ΔH < 0 Trong các biện pháp: (1) Tăng nhiệt độ; (2) Giảm thể tích bình phản ứng; (3) Thêm xúc tác; biện pháp làm cho cân bằng chuyển dịch về phía phản ứng tạo SO3 là

Câu 22 Cho cân bằng: N2 + 3H2 ↔ 2NH3 Khi hệ cân bằng, giảm thể tích bình chứa đi 1 nửa ở cùng nhiệt độ thì tốc độ phản ứng thuận sẽ

Câu 23 Cho 0,25 mol N2O4 phân hủy trong bình thể tích 1,5 lít theo phản ứng: N2O4 (k) ↔ 2NO2 (k) Biết hằng số cân bằng của phản ứng là K = 0,36 tại 100°C Tính nồng độ của NO2 tại trạng thái cân bằng

Câu 24 Cho phản ứng: 2SO2 (k) + O2 (k) ↔ 2SO3 (k); ΔH < 0 Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì có thể dùng trong số các biện pháp sau: (1) tăng tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng xúc tác là V2O5, (5) giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là

Câu 25 Cho cân bằng: X (k) + 3Y (k) ↔ 2Z (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm

đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là

A Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Câu 26 Trong một bình kín dung tích 2 lít, người ta cho vào 9,8 gam CO và 12,6 gam hơi nước Có phản ứng xảy ra: CO + H2O ↔ CO2 + H2 ở 850°C, hằng số cân bằng của phản ứng là K = 1 Nồng độ H2 khi đạt đến trạng thái cân bằng là

Trang 3

Câu 27 Trong môi trường thích hợp, muối cromat và đicromat chuyển hóa theo cân bằng: 2CrO42– + 2H+ ↔

Cr2O72– + H2O Chất nào sau đây khi thêm vào, làm cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận?

Câu 28 Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi

A Phản ứng thuận đã kết thúc

B Phản ứng nghịch đã kết thúc

C Tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch bằng nhau

D Nồng độ của các chất tham gia phản ứng và của các chất sản phẩm phản ứng bằng nhau

Câu 29 Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: 2SO2 (k) + O2 (k) ↔ 2SO3 (k); ∆H < 0 Yếu tố nào sau đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi

Câu 30 Cho cân bằng thực hiện trong bình kín PCl5 (k) ↔ PCl3 + Cl2 (k); ∆H > 0 Những yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng PCl3 trong cân bằng

nào tốc độ phản ứng không đổi?

A Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột

B Thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M

C Thực hiện phản ứng ở 50°C

D Dùng 100 ml dung dịch H2SO4 4M

Câu 32 Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t°C, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng ở t°C của phản ứng có giá trị là

Câu 33 Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là

A 5,0.10–4 mol/(l.s) B 5,0.10–5 mol/(l.s) C 1,0.10–3 mol/(l.s) D 2,5.10–4 mol/(l.s)

Câu 34 Phát biểu nào dưới đây là đúng

A Phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng

B Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng không thể dùng phối hợp

C Khi áp suất tăng, tốc độ của mọi phản ứng đều tăng

D Chất xúc tác có ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nhưng không thay đổi trạng thái cân bằng

Câu 35 Phản ứng phân hủy hidro peoxit có xúc tác được biểu diễn: 2H2O2

o 2 MnO ,t

yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là

Câu 36 Cho các cân bằng hóa học:

N2 (k) + 3H2 (k) ↔ 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) ↔ 2HI (k) (2)

2SO2 (k) + O2 (k) ↔ 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) ↔ N2O4 (k) (4)

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là

A (1), (2) và (3) B (2), (3) và (4) C (1), (3) và (4) D (1), (2) và (4)

Câu 37 Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k) (màu nâu đỏ) ↔ N2O4 (k) (không màu) Biết khi hạ nhiệt

độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có

Câu 38 Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) ↔ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt Phát biểu đúng là

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

Trang 4

Câu 39 Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2 (k) ↔ 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi

Câu 40 Xét cân bằng: N2O4 (k) ↔ 2NO2 (k) ở 25°C Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2 sẽ

Câu 41 Cho các cân bằng hóa học sau:

(a) H2O (k) + CO (k) ↔ CO2 (k) + H2 (k) (b) 2NO2 (k) ↔ N2O4 (k)

Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không chuyển dịch?

Câu 42 Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X

là 0,01 mol/l Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất

X trong khoảng thời gian trên là

A 4,0.10–4 mol/(l.s) B 7,5.10–4 mol/(l.s) C 1,0.10–4 mol/(l.s) D 5,0.10–4 mol/(l.s)

Câu 43 Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau: 2NO2 (k) ↔ N2O4 (k) Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với hidro ở nhiệt độ T1 bằng 27,6 và ở nhiệt độ T2 bằng 34,5 Biết T1 > T2 Phát biểu nào sau đây đúng về cân bằng trên?

A Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt

B Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm

C Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng

D Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt

mẫu (3) dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường) Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây So sánh nào sau đây đúng?

A t1 = t2 = t3 B t1 < t2 < t3 C t2 < t1 < t3 D t3 < t2 < t1

Câu 45 Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: CO (k) + H2O (k) ↔ CO2 (k) + H2 (k); ΔH < 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

Câu 46 Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (k) + Br2 (k) → 2HBr (k) Lúc đầu nồng độ hơi brom là 0,072 mol/lít Sau 2 phút nồng độ hơi của brom là 0,048 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên theo brom trong khoảng thời gian trên là

A 8.10–4 mol/(l.s) B 6.10–4 mol/(l.s) C 4.10–4 mol/(l.s) D 2.10–4 mol/(l.s)

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w