1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi hoc ki 2 Hoa 81718

9 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 182,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu sử dụng cùng khối lượng các kim loại Fe, Zn, Mg, Al cho tác dụng với axit clohidric dư để điều chế khí hiđro thì kim loại nào khi phản ứng sẽ cho thể tích khí hiđro nhiều nhất.. Hi[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 - 2018 THÁI THỤY Môn: Hóa học 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Thí sinh chọn một trong bốn đáp án làm câu trả lời

Câu 1 Hai chất khí có thể tích bằng nhau (đo ở cùng điều kiện nhiệt áp suất) Kết luận nào sau đây đúng nhất ?

A Hai khí đó do cùng một nguyên tố tạo nên B Số nguyên tử của 2 khí bằng nhau

Câu 2 Có tên các chất sau: Đồng (I) oxit; sắt từ oxit; Canxihydroxit; Natrihydrosunphat; Kalisunfua; Lưu huỳnh trioxxit Dãy công thức nào tương ứng với tên các chất trên? Hãy chọn đáp án đúng?

A CuO; Fe3O4; Ca(OH)2; Na2HSO4; KHS; SO3 B Cu2O; Fe3O4; Ca(OH)2; NaHSO4; K2S; SO3

C CuO; Fe2O3; Ca(OH)2; NaHSO3 ; K2S; SO2 D CuO; Fe3O4; Ca(OH)2; Na2HSO4, K2S; SO3 Câu 3 Điều kiện để phát sinh sự cháy là gì? Hãy chọn đáp án đúng nhất ?

A Tỏa ra nhiều nhiệt và phát sáng B Đủ oxi cho sự cháy

C Chất cháy phải thu nhiệt và đủ oxi cho sự cháy

D Chất cháy phải nóng đến nhiệt độ cháy; phải có đủ oxi cho sự cháy

Câu 4 Để hòa tan hoàn toàn 12 gam một oxit kim loại hóa trị II thì cần dùng hết 300 ml dung dịch axit HCl 2M Oxit kim loại ban đầu là:

Câu 5 Khử 64 gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao bằng khí CO, sau phản ứng thu được 49,6 gam chất rắn Hiệu suất của phản ứng khử sẽ là:

A Không tính được vì thiếu dữ kiện B 80% C 75% D 66,67% Câu 6 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp ?

A CaCO3 t0 CaO + CO2 B SO3 + H2O → H2SO4

C 2KClO3 t0 2 KCl + 3O2 D ZnO + H2 t0 Zn + H2

Câu 7 Cho 39g Zn tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được V lit khí hidro (đktc) Giá trị của V là:

Câu 8 Cô cạn hoàn toàn 400ml dung dịch KCl 0,5M , thu được lượng muối khan là :

Câu 9 Với một lượng chất tan không đổi Khi tăng thể tích dung môi thì kết luận nào sau đây đúng ?

A C% tăng, CM giảm B C% , CM đều tăng C C% giảm, CM tăng D C%, CM đều giảm

Câu 10 Một loại sắt oxit trong đó cứ 14 phần sắt thì có 6 phần oxi (về khối lượng) Công thức của sắt oxit là:

Câu 11 Hòa tan 14,36g NaCl vào 40g H2O ở 200C thì được dung dịch bão hòa Độ tan của NaCl ở nhiệt

Câu 12 Có ba lọ khí đựng trong ba bình mất nhãn là: H2, O2, CO2 Bằng phương pháp nào nhận biết chất khí trong mỗi lọ

A Than hồng B Quỳ tím C Đồng oxit D Dung dịch nước vôi trong

Câu 13 Tất cả các oxit của các kim loại trong dãy nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường

Câu 14 Kết luận nào sau đây không đúng ?

A Độ tan là số gam chất tan có trong 100g nước

B Số mol chất tan có trong 1 lit dung dịch là nồng độ mol/lit của dung dịch đó

C Khi tăng nhiệt độ và hạ áp suất thì độ tan của chất khí giảm

D Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn thường là tăng

Câu 15 Nếu sử dụng cùng khối lượng các kim loại Fe, Zn, Mg, Al cho tác dụng với axit clohidric dư

để điều chế khí hiđro thì kim loại nào khi phản ứng sẽ cho thể tích khí hiđro nhiều nhất ?

Mã đề: 143

Trang 2

Câu 16 Khí Hidro được bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì Hidro có đặc tính nào sau đây ?

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam Al bằng oxi của không khí tạo ra Nhôm oxit Thể tích không khí chứa 1/5 là oxi đã phản ứng ở ĐKTC là:

Câu 18 Để nhận biết các chất rắn trong các lọ riêng biệt là: Đá vôi (CaCO3 ); Vôi sống (CaO); P2O5; Muối ăn ( NaCl) nên dùng dãy thuốc thử nào sau đây sao cho tốn ít thuốc thử nhất?

A Nung các chất rồi cho vào nước B HCl C Nước, quỳ tím D Nước, quỳ tím, CO2

Câu 19 Cho 16,8g Fe vào dung dịch chứa 0,2mol H2SO4 loãng, đến khi phản ứng hoàn toàn Thể tích khí H2 ở ĐKTC thu được là :

A 3,36 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 8,96 lít

Câu 20 Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ?

A K2MnO4, KClO B KMnO4, KClO3 C H2O, KClO3 D KMnO4, H2O Câu 21 Có hỗn hợp chứa 75% Fe2O3 và 25% CuO về khối lượng Khử hoàn toàn 16 gam hỗn hợp trên bằng khí CO dư thì khối lượng Fe và Cu thu được lần lượt là:

A 5,6 gam và 4,8 gam B 8,4 gam và 3,2 gam C 11,2 gam và 4,8 gam D 11,2 gam và 1,6 gam Câu 22 Dãy chất nào sau đây đều là oxit axit ?

A Mn2O7 , SO2, CO2, SO3 B SO2, CO2, SO3, MnO, P2O5

C CO2, CaO, NO, MgO D MnO, Fe2O3, NO2, KNO3

Câu 23 Cho công thức hoá học của các chất sau: CuO, H2SO4, NaCl, NaOH Dãy chất nào sau đây lần lượt là Oxit, Axit, Bazơ, Muối

A CuO, H2SO4, NaOH, NaCl B NaOH, CuO, NaCl, H2SO4

C CuO, H2SO4, NaCl, NaOH D CuO, NaOH, H2SO4, NaCl Câu 24 Dãy các chất chỉ gồm muối trung hòa là:

A MgCl2, H2SO4, Na2CO3, ZnCl2 B KNO3, HCl, MgSO4, NaOH

C NaCl, K2SO4, CaCO3, Fe(NO3)3 D K2SO4, HNO3, FeCl3, MgSO3

Câu 25 Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh:

Câu 26 Cách nào sau đây là đúng dùng để chữa đám cháy của xăng hoặc dầu ?

A Xịt khí cacbonic, vãi cát và trùm chăn ướt

B Cho mạt cưa vào đám cháy để bao trùm toàn bộ, ngăn cách oxi với đám cháy

Câu 27 Người ta điều chế được 24g Cu bằng cách dùng H2 khử hoàn toàn Đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao Khối lượng Đồng (II) oxit đã bị khử là ?

Câu 28 Cho các chất : Al, Fe, O2 , CH4 , H2 , BaCl2 Các chất đều cháy được là:

A Al, Fe , O2 , H2 B Fe , CH4 , H2 , BaCl2

C Al, Fe , CH4 , H2 , BaCl2 D Al, Fe , CH4 , H2 Câu 29 Để pha 150g dung dịch CuSO4 2% từ dung dịch CuS04 20% thì: Khối lượng dung dịch CuSO4

20% cần lấy là:

Câu 30 Nung 94,8 gam KMnO4 để điều chế O2 Sau phản ứng thu được 86,8 gam chất rắn và V lít khí ở ĐKTC Giá trị của V bằng bao nhiêu ?

A 8,96 lit B Không tính được vì không cho cụ thể C 6,72 lit D 5,6 lit

- Thí sinh được dùng bảng tuần hoàn và máy tính bỏ túi -

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018

THÁI THỤY Môn: Hóa học 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Thí sinh chọn một trong bốn đáp án làm câu trả lời

Câu 1 Cách nào sau đây dùng để chữa đám cháy của xăng hoặc dầu ?

C Xịt khí cacbonic, vãi cát và trùm chăn ướt

D Cho mạt cưa vào đám cháy để bao trùm toàn bộ, ngăn cách oxi với đám cháy

Câu 2 Để nhận biết các chất rắn trong các lọ riêng biệt là: Đá vôi (CaCO3 ); Vôi sống (CaO); P2O5; Muối ăn ( NaCl) nên dùng dãy thuốc thử nào sau đây sao cho tốn ít thuốc thử nhất ?

A Nước, quỳ tím, CO2 B Nước, quỳ tím C HCl D Nung các chất rồi cho vào

nước

Câu 3 Kết luận nào sau đây không đúng ?

A Độ tan là số gam chất tan có trong 100g nước

B Khi tăng nhiệt độ và hạ áp suất thì độ tan của chất khí giảm

C Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn thường là tăng

D Số mol chất tan có trong 1 lit dung dịch là nồng độ mol/lit của dung dịch đó

Câu 4 Điều kiện để phát sinh sự cháy là gì ?

A Tỏa ra nhiều nhiệt và phát sáng B Chất cháy phải thu nhiệt và đủ oxi cho sự cháy

C Đủ oxi cho sự cháy D Chất cháy phải nóng đến nhiệt độ cháy; phải có đủ oxi cho sự cháy Câu 5 Khí Hidro được bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì Hidro có đặc tính nào sau đây ?

Câu 6 Có ba lọ khí đựng trong ba bình mất nhãn là: H2, O2, CO2 Bằng phương pháp nào nhận biết chất khí trong mỗi lọ ?

A Đồng oxit B Quỳ tím C Dung dịch nước vôi trong D Than hồng

Câu 7 Cho công thức hoá học của các chất sau: CuO, H2SO4, NaCl, NaOH Dãy chất nào sau đây lần lượt là Oxit, Axit, Bazơ, Muối

A CuO, H2SO4, NaCl, NaOH B CuO, NaOH, H2SO4, NaCl

C CuO, H2SO4, NaOH, NaCl D NaOH, CuO, NaCl, H2SO4

Câu 8 Có hỗn hợp chứa 75% Fe2O3 và 25% CuO về khối lượng Khử hoàn toàn 16 gam hỗn hợp trên bằng khí CO dư thì khối lượng Fe và Cu thu được lần lượt là:

A 8,4 gam và 3,2 gam B 11,2 gam và 4,8 gam C 11,2 gam và 1,6 gam D 5,6 gam và 4,8 gam

Câu 9 Tất cả các oxit của các kim loại trong dãy nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?

A Fe, Zn, Li, Na B Al, Hg, Cs, Sr C Cu, Pb, Rb, Mg D K, Na, Ca, Ba Câu 10 Dãy các chất chỉ gồm muối trung hòa là :

A MgCl2, H2SO4, Na2CO3, ZnCl2 B NaCl, K2SO4, CaCO3, Fe(NO3)3

C K2SO4, HNO3, FeCl3, MgSO3 D KNO3, HCl, MgSO4, NaOH

Câu 11 Với một lượng chất tan không đổi Khi tăng thể tích dung môi thì kết luận nào sau đây đúng ?

A C%, CM đều giảm B C% ,CM đều tăng C C% tăng, CM giảm D C% giảm, CM tăng Câu 12 Để pha 150g dung dịch CuSO4 2% từ dung dịch CuS04 20% thì: Khối lượng dung dịch CuSO4

20% cần lấy là:

Câu 13 Người ta điều chế được 24g Cu bằng cách dùng H2 khử hoàn toàn Đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao Khối lượng Đồng (II) oxit đã bị khử là ?

Câu 14 Một loại sắt oxit trong đó cứ 14 phần sắt thì có 6 phần oxi (về khối lượng) Công thức của sắt oxit là:

A Fe3O4 B Fe2O3 C Không xác định được vì không có lượng chất cụ thể D FeO

Mã đề: 177

Trang 4

Câu 15 Có tên các chất sau: Đồng (I) oxit; sắt từ oxit; Canxihydroxit; Natrihydrosunphat; Kalisunfua; Lưu huỳnh trioxxit Dãy công thức nào tương ứng với tên các chất trên? Hãy chọn đáp án đúng ?

A CuO; Fe3O4; Ca(OH)2; Na2HSO4, K2S; SO3 B Cu2O; Fe3O4; Ca(OH)2; NaHSO4; K2S; SO3

C CuO; Fe3O4; Ca(OH)2; Na2HSO4; KHS; SO3 D CuO; Fe2O3; Ca(OH)2; NaHSO3 ; K2S; SO2 Câu 16 Dãy chất nào sau đây đều là oxit axit ?

A MnO, Fe2O3, NO2, KNO3 B SO2, CO2, SO3, MnO, P2O5

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam Al bằng oxi của không khí tạo ra Nhôm oxit Thể tích không khí chứa 1/5 là oxi đã phản ứng ở ĐKTC là:

Câu 18 Nung 94,8 gam KMnO4 để điều chế O2 Sau phản ứng thu được 86,8 gam chất rắn và V lít khí

ở ĐKTC Giá trị của V bằng bao nhiêu?

A Không tính được vì không cho cụ thể B 8,96 lít C 6,72 lít D 5,6 lít Câu 19 Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?

A KMnO4, H2O B KMnO4, KClO3 C K2MnO4, KClO D H2O, KClO3

Câu 20 Để hòa tan hoàn toàn 12 gam một oxit kim loại hóa trị II thì cần dùng hết 300 ml dung dịch axit HC1 2M Oxit kim loại ban đầu là:

Câu 21 Cho các chất : Al, Fe, O2 , CH4 , H2 , BaCl2 Các chất đều cháy được là:

A Fe , CH4 , H2 , BaCl2 B Al, Fe , O2 , H2 C Al, Fe , CH4 , H2 D Al, Fe , CH4 , H2 , BaCl2

Câu 22 Cho 39g Zn tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được V lit khí hidro (ĐKTC) Giá trị của V là: A 14,4 lit B 26,88 lit C 18 lit D 13,44 lit Câu 23 Hai chất khí có thể tích bằng nhau (đo ở cùng điều kiện nhiệt áp suất) Kết luận nào sau đây đúng nhất ?

C Số nguyên tử của 2 khí bằng nhau D Hai khí đó do cùng một nguyên tố tạo nên Câu 24 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp

A CaCO3 t0 CaO + CO2 B ZnO + H2 t0 Zn + H2

C SO3 + H2O → H2SO4 D 2KClO3 t0 2 KCl + 3O2

Câu 25 Nếu sử dụng cùng khối lượng các kim loại Fe, Zn, Mg, Al cho tác dụng với axit clohidric dư

để điều chế khí hiđro thì kim loại nào khi phản ứng sẽ cho thể tích khí hiđro nhiều nhất ?

A Zn B Al C Fe D Mg

Câu 26 Cô cạn hoàn toàn 400ml dung dịch KCl 0,5M , thu được lượng muối khan là:

Câu 27 Hòa tan 14,36g NaCl vào 40g H2O ở 200C thì được dung dịch bão hòa Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là:

Câu 28 Khử 64 gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao bằng khí CO, sau phản ứng thu được 49,6 gam chất rắn Hiệu suất của phản ứng khử sẽ là:

Câu 29 Cho 16,8g Fe vào dung dịch chứa 0,2mol H2SO4 loãng, đến khi phản ứng hoàn toàn Thể tích khí H2 ở ĐKTC thu được là:

Câu 30 Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh:

- Thí sinh được dùng bảng tuần hoàn và máy tính bỏ túi -

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 - 2018 THÁI THỤY Môn: Hóa học 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Thí sinh chọn một trong bốn đáp án làm câu trả lời

Câu 1 Điều kiện để phát sinh sự cháy là gì ?

A Tỏa ra nhiều nhiệt và phát sáng

B Chất cháy phải nóng đến nhiệt độ cháy và phải có đủ oxi cho sự cháy

C Chất cháy phải thu nhiệt và đủ oxi cho sự cháy D Đủ oxi cho sự cháy

Câu 2 Cho 16,8g Fe vào dung dịch chứa 0,2mol H2SO4 loãng, đến khi phản ứng hoàn toàn Thể tích khí

H2 ở ĐKTC thu được là:

A 6,72 lít B 4,48 lít C 8,96 lít D 3,36 lít

Câu 3 Kết luận nào sau đây không đúng ?

A Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn thường là tăng

B Khi tăng nhiệt độ và hạ áp suất thì độ tan của chất khí giảm

C Số mol chất tan có trong 1 lit dung dịch là nồng độ mol/lit của dung dịch đó

D Độ tan là số gam chất tan có trong 100g nước

Câu 4 Khử 64 gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao bằng khí CO, sau phản ứng thu được 49,6 gam chất rắn Hiệu suất của phản ứng khử sẽ là:

A 75% B 80% C 66,67% D Không tính được vì thiếu dữ kiện

Câu 5 Để hòa tan hoàn toàn 12 gam một oxit kim loại hóa trị II thì cần dùng hết 300 ml dung dịch axit HC1 2M Oxit kim loại ban đầu là:

Câu 6 Người ta điều chế được 24g Cu bằng cách dùng H2 khử hoàn toàn Đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao Khối lượng Đồng (II) oxit đã bị khử là ?

Câu 7 Cô cạn hoàn toàn 400ml dung dịch KCl 0,5M thu được lượng muối khan là:

Câu 8 Một loại sắt oxit trong đó cứ 14 phần sắt thì có 6 phần oxi (về khối lượng).Công thức của sắt oxit là: A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Không xác định được vì không có lượng chất cụ thể Câu 9 Cho công thức hoá học của các chất sau: CuO, H2SO4, NaCl, NaOH Dãy chất nào sau đây lần lượt là Oxit, Axit, Bazơ, Muối

A CuO, H2SO4, NaCl, NaOH B CuO, NaOH, H2SO4, NaCl

C CuO, H2SO4, NaOH, NaCl D NaOH, CuO, NaCl, H2SO4

Câu 10 Khí Hidro được bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì Hidro có đặc tính nào sau đây ?

Câu 11 Cho 39 gam Zn tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được V lit khí hidro (đktc).Giá trị của V là: A 26,88 lit B 18 lit C 14,4 lit D 13,44 lit

Câu 12 Nếu sử dụng cùng khối lượng các kim loại Fe, Zn, Mg, Al cho tác dụng với axit clohidric dư

để điều chế khí hiđro thì kim loại nào khi phản ứng sẽ cho thể tích khí hiđro nhiều nhất ?

Câu 13 Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh :

Câu 14 Nung 94,8 gam KMnO4 để điều chế O2 Sau phản ứng thu được 86,8 gam chất rắn và V lít khí

ở ĐKTC Giá trị của V bằng bao nhiêu ?

A Không tính được vì không cho cụ thể B 8,96 lít C 5,6 lít D 6,72 lít Câu 15 Hòa tan 14,36g NaCl vào 40g H2O ở 200C thì được dung dịch bão hòa Độ tan của NaCl ở nhiệt

Câu 16 Có hỗn hợp chứa 75% Fe2O3 và 25% CuO về khối lượng Khử hoàn toàn 16 gam hỗn hợp trên bằng khí CO dư thì khối lượng Fe và Cu thu được lần lượt là:

A 5,6 gam và 4,8 gam B 11,2 gam và 4,8 gam

Mã đề: 211

Trang 6

Câu 17 Với một lượng chất tan không đổi Khi tăng thể tích dung môi thì kết luận nào sau đây đúng?

A C% giảm, CM tăng B C% , CM đều tăng C C%, CM đều giảm D C% tăng, CM giảm Câu 18 Hai chất khí có thể tích bằng nhau (đo ở cùng điều kiện nhiệt áp suất) Kết luận nào sau đây đúng nhất ?

Câu 19 Dãy các chất chỉ gồm muối trung hòa là :

A K2SO4, HNO3, FeCl3, MgSO3 B NaCl, K2SO4, CaCO3, Fe(NO3)3

C KNO3, HCl, MgSO4, NaOH D MgCl2, H2SO4, Na2CO3, ZnCl2

Câu 20 Cách nào sau đây dùng để chữa đám cháy của xăng hoặc dầu ?

A Xịt nước vào đám cháy B Xịt khí cacbonic, vãi cát và trùm chăn ướt

C Cho mạt cưa vào đám cháy để bao trùm toàn bộ, ngăn cách oxi với đám cháy

D Cung cấp thêm khí oxi

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam Al bằng oxi của không khí tạo ra Nhôm oxit Thể tích không khí chứa 1/5 là oxi đã phản ứng ở ĐKTC là:

Câu 22 Có tên các chất sau: Đồng (I) oxit; sắt từ oxit; Canxihydroxit; Natrihydrosunphat; Kalisunfua; Lưu huỳnh trioxxit Dãy công thức nào tương ứng với tên các chất trên ? Hãy chọn đáp án đúng ?

A CuO; Fe3O4; Ca(OH)2; Na2HSO4, K2S; SO3 B Cu2O; Fe3O4; Ca(OH)2; NaHSO4; K2S; SO3

C CuO; Fe2O3; Ca(OH)2; NaHSO3 ; K2S; SO2 D CuO; Fe3O4; Ca(OH)2; Na2HSO4; KHS; SO3 Câu 23 Có ba lọ khí đựng trong ba bình mất nhãn là: H2, O2, CO2 Bằng phương pháp nào nhận biết chất khí trong mỗi lọ

trong

Câu 24 Để pha 150g dung dịch CuSO4 2% từ dung dịch CuS04 20% thì: Khối lượng dung dịch CuSO4

20% cần lấy là:

Câu 25 Các oxit của các kim loại trong dãy nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường

Câu 26 Để nhận biết các chất rắn trong các lọ riêng biệt là: Đá vôi (CaCO3 ); Vôi sống (CaO); P2O5; Muối ăn (NaCl) nên dùng dãy thuốc thử nào sau đây sao cho tốn ít thuốc thử nhất ?

A HCl B Nước, quỳ tím C Nung các chất rồi cho vào nước D Nước, quỳ tím, CO2

Câu 27 Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ?

A KMnO4, KClO3 B KMnO4, H2O C H2O, KClO3 D K2MnO4, KClO

Câu 28 Dãy chất nào sau đây đều là oxit axit ?

A Mn2O7 , SO2, CO2, SO3 B SO2, CO2, SO3, MnO, P2O5

Câu 29 Cho các chất : Al, Fe, O2 , CH4 , H2 , BaCl2 Các chất đều cháy được là:

A Al, Fe , CH4 , H2 B Al, Fe , CH4 , H2 , BaCl2

C Fe , CH4 , H2 , BaCl2 D Al, Fe , O2 , H2

Câu 30 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp

A CaCO3 t0 CaO + CO2 B SO3 + H2O → H2SO4

C ZnO + H2 t0 Zn + H2O D 2KClO3 t0 2 KCl + 3O2

- Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn và máy tính bỏ

Trang 7

PHÒNG GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 - 2018

THÁI THỤY Môn: Hóa học 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Thí sinh chọn một trong bốn đáp án làm câu trả lời

Câu 1 Kết luận nào sau đây không đúng ?

A Khi tăng nhiệt độ và hạ áp suấ t thì độ tan của chất khí giảm

B Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn thường là tăng

C Số mol chất tan có trong 1 lit dung dịch là nồng độ mol/lit của dung dịch đó

D Độ tan là số gam chất tan có trong 100g nước

Câu 2 Cách nào sau đây dùng để chữa đám cháy của xăng hoặc dầu ?

A Xịt khí cacbonic, vãi cát và trùm chăn ướt B Xịt nước vào đám cháy

C Cho mạt cưa vào đám cháy để bao trùm toàn bộ, ngăn cách oxi với đám cháy

D Cung cấp thêm khí oxi

Câu 3 Nung 94,8 gam KMnO4 để điều chế O2 Sau phản ứng thu được 86,8 gam chất rắn và V lít khí ở ĐKTC Giá trị của V bằng bao nhiêu ?

A 6,72 lít B Không tính được vì không cho cụ thể C 8,96 lít D 5,6 lít Câu 4 Có ba lọ khí đựng trong ba bình mất nhãn là: H2, O2, CO2 Bằng phương pháp nào nhận biết chất khí trong mỗi lọ

A Đồng oxit B Than hồng C Dung dịch nước vôi trong D Quỳ tím

Câu 5 Dãy chất nào sau đây đều là oxit axit ?

A Mn2O7 , SO2, CO2, SO3 B SO2, CO2, SO3, MnO, P2O5

Câu 6 Khử 64 gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao bằng khí CO, sau phản ứng thu được 49,6 gam chất rắn Hiệu suất của phản ứng khử sẽ là:

A 80% B 75% C 66,67% D Không tính được vì thiếu dữ kiện

Câu 7 Tất cả các oxit của các kim loại trong dãy nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường

Câu 8 Khí Hidro được bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không, vì Hidro có đặc tính nào sau đây ?

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam Al bằng oxi của không khí tạo ra Nhôm oxit Thể tích không khí chứa 1/5 là oxi đã phản ứng ở ĐKTC là:

Câu 10 Điều kiện để phát sinh sự cháy là gì? Hãy chọn đáp án đúng nhất?

A Chất cháy phải thu nhiệt và đủ oxi cho sự cháy B Đủ oxi cho sự cháy

C Chất cháy phải nóng đến nhiệt độ cháy; phải có đủ oxi cho sự cháy

D Tỏa ra nhiều nhiệt và phát sáng

Câu 11 Để nhận biết các chất rắn trong các lọ riêng biệt là: Đá vôi (CaCO3 ); Vôi sống (CaO); P2O5; Muối ăn (NaCl) nên dùng dãy thuốc thử nào sau đây sao cho tốn ít thuốc thử nhất ?

Câu 12 Cho công thức hoá học của các chất sau: CuO, H2SO4, NaCl, NaOH Dãy chất nào sau đây lần lượt là Oxit, Axit, Bazơ, Muối

A CuO, H2SO4, NaOH, NaCl B CuO, H2SO4, NaCl, NaOH

C CuO, NaOH, H2SO4, NaCl D NaOH, CuO, NaCl, H2SO4

Câu 13 Người ta điều chế được 24g Cu bằng cách dùng H2 khử hoàn toàn Đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao Khối lượng Đồng (II) oxit đã bị khử là ?

Câu 14 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp

A CaCO3 t0 CaO + CO2 B 2KClO3 t0 2 KCl + 3O2

C ZnO + H2 t0 Zn + H2 D SO3 + H2O → H2SO4

Mã đề: 245

Trang 8

Câu 15 Nếu sử dụng cùng khối lượng các kim loại Fe, Zn, Mg, Al cho tác dụng với axit clohidric dư

để điều chế khí hiđro thì kim loại nào khi phản ứng sẽ cho thể tích khí hiđro nhiều nhất ?

Câu 16 Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh:

Câu 17 Cho 39 gam Zn tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được V lít khí hidro (ĐKTC) Giá trị của

V là: A 26,88 lit B 14,4 lit C 18 lit D 13,44 lit

Câu 18 Một loại sắt oxit trong đó cứ 14 phần sắt thì có 6 phần oxi (về khối lượng) Công thức của sắt oxit là:

A Fe3O4 B Fe2O3 C FeO D Không xác định được vì không có lượng chất cụ thể Câu 19 Có hỗn hợp chứa 75% Fe2O3 và 25% CuO về khối lượng Khử hoàn toàn 16 gam hỗn hợp trên bằng khí CO dư thì khối lượng Fe và Cu thu được lần lượt là:

A 8,4 gam và 3,2 gam B 5,6 gam và 4,8 gam C 11,2 gam và 4,8 gam D 11,2 gam và 1,6 gam Câu 20 Có tên các chất sau: Đồng (I) oxit; sắt từ oxit; Canxihydroxit; Natrihydrosunphat; Kalisunfua; Lưu huỳnh trioxxit Dãy công thức nào tương ứng với tên các chất trên? Hãy chọn đáp án đúng ?

A CuO; Fe2O3; Ca(OH)2; NaHSO3 ; K2S; SO2 B CuO; Fe3O4; Ca(OH)2; Na2HSO4; KHS; SO3

C Cu2O; Fe3O4; Ca(OH)2; NaHSO4; K2S; SO3 D CuO; Fe3O4; Ca(OH)2; Na2HSO4, K2S; SO3 Câu 21 Để hòa tan hoàn toàn 12 gam một oxit kim loại hóa trị II thì cần dùng hết 300 ml dung dịch axit HC1 2M Oxit kim loại ban đầu là:

Câu 22 Cho 16,8g Fe vào dung dịch chứa 0,2mol H2SO4 loãng, đến khi phản ứng hoàn toàn Thể tích khí H2 ở ĐKTC thu được là :

A 4,48 lít B 6,72 lít C 3,36 lít D 8,96 lít

Câu 23 Hòa tan 14,36g NaCl vào 40g H2O ở 200C thì được dung dịch bão hòa Độ tan của NaCl ở nhiệt

độ đó là: A 36,5g B 14,36g C 37,2g D 35,9g

Câu 24 Để pha 150g dung dịch CuSO4 2% từ dung dịch CuS04 20% thì: Khối lượng dung dịch CuSO4

20% cần lấy là:

Câu 25 Với một lượng chất tan không đổi Khi tăng thể tích dung môi thì kết luận nào sau đây đúng ?

A C%, CM đều giảm B C% tăng, CM giảm C C% giảm, CM tăng D C% , CM đều tăng Câu 26 Cho các chất : Al, Fe, O2 , CH4 , H2 , BaCl2 Các chất đều cháy được là:

A Al, Fe , CH4 , H2 B Fe , CH4 , H2 , BaCl2

C Al, Fe , O2 , H2 D Al, Fe , CH4 , H2 , BaCl2

Câu 27 Dãy các chất chỉ gồm muối trung hòa là :

A MgCl2, H2SO4, Na2CO3, ZnCl2 B KNO3, HCl, MgSO4, NaOH

C NaCl, K2SO4, CaCO3, Fe(NO3)3 D K2SO4, HNO3, FeCl3, MgSO3

Câu 28 Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ?

Câu 29 Hai chất khí có thể tích bằng nhau (đo ở cùng điều kiện nhiệt áp suất) Kết luận nào sau đây đúng nhất ?

Câu 30 Cô cạn hoàn toàn 400ml dung dịch KCl 0,5M , thu được lượng muối khan là :

- Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn và máy tính bỏ túi -

Trang 9

ĐÁP ÁN ĐỀ HÓA 8 HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018

Ngày đăng: 04/03/2021, 09:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w