1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

De cuong on tap Hoa 12 Co ban

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 50,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Trong nước tiểu người bệnh tiểu đường có chứa glucozơ. Nêu hai phản ứng hóa học có thể dùng để xác định sự có mặt của glucozơ trong nước tiểu. Đun nóng dung dịch đó với vài g[r]

Trang 1

Trường THPT Hương Trà

Tổ Hoá – Sinh - KTNN

ĐỀ CƯƠNG HÓA 12 HKI

Năm học: 2008 - 2009

Lưu ý: Đề cương chỉ có tính chất tham

khảo!

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

Este

Khái

niệm

- Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl

của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì

được este

- Công thức chung : RCOOR’

- CTPT của este no đơn chức:CnH2nO2

(n≥2)

Hóa

tính

- Phản ứng thủy phân, xúc tác axit:

RCOOR’ + H2O H

   

 RCOOH + R’OH

- Phản ứng trong môi trường kiềm

(phản ứng xà phòng hóa):

RCOOR’ + NaOH ❑⃗ RCOONa + R’OH

- Phản ứng ở gốc hiđrocacbon k0 no:

+ Phản ứng cộng

+ Phản ứng trùng hợp

I ESTE – LIPIT

II CACBOHIĐRAT

CTCT

thu gọn

CH 2 OH[CHOH] 4 CHO

(là anđehit đơn chức

và ancol 5 chức)

C6H11O5 – O – C

(là một đisaccarit:

glucozơ + -glucozơ, không có nhóm CHO)

Tính

chất hóa

học

- Có phản ứng của

chức anđehit (tráng

bạc)

- Có phản ứng của

chức poliancol (phản

ứng với Cu(OH)2

cho hợp chất tan

màu xanh lam)

- Phản ứng lên men

rượu tạo C2H5OH

- Có phản ứng thủy phân nhờ xúc tác H hay enzim

- Có phản ứng lên men rượu tạo C2H

III AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN

Amin Khái

niệm - Amin là hợp chất hữu cơ được tạo nên khi thay

thế một hay nhiều nguyên

- Amino axit là hợp chất hữu

cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino(-NH

tử H trong phân tử NH3

bằng gốc hidrocacbon

và nhóm cacboxyl (-COOH)

3 – NH2 (bậc I)

CH3 – NH – CH3 (bậc II) (CH3)3N (bậc III)

C6H5 – NH2 (anilin)

H2N – CH (glyxin)

CH3 – CH(NH

(alanin)

Tính chất hóa học

- Tính bazơ

CH3NH2 + H2O      [CH3NH3]+ + OH –

RNH2 + HCl→ [RNH3]+Cl

Tính chất lưỡng tính HOOC–R–NH HOOC–R–NH

- Phản ứng este hóa

- Phản ứng trùng ngưng peptit

IV POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

Polime Khái

niệm Polime hay hợp chất cao phân tử lànhững hợp chất có phân tử khối lớn do

nhiều đơn vị cơ sở gọi là mắc xích liên kết với nhau tạo nên

Tính chất hóa học

Có phản ứng phân cắt mạch, giữ nguyên mạch và tăng mạch polime

Điều chế

- Phản ứng trùng hợp : Trùng hợp là

quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime)

- Phản ứng trùng ngưng : Trùng ngưng

là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ khác (như H2O)

Điều kiện của monome

Phản ứng trùng hợp: Monome phải có

liên kết đôi hoặc vòng kém bền

Phản ứng trùng ngưng: Monome phải

có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng p/ư

V ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Kim loại

1 Cấu tạo nguyên tử

Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại có số electron ở lớp ngoài cùng ít (1, 2, 3e)

Trang 2

2 Cấu tạo tinh thể

- Trong tinh thể kim loại, nguyên tử và ion kim loại

nằm ở những nút của mạng tinh thể Các electron

hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể

- Có 3 kiểu mạng tinh thể phổ biến: mạng tinh thể

lục phương, mạng tinh thể lập phương tâm diện,

mạng tinh thể lập phương tâm khối

3 Liên kết kim loại

Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa

các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể

do sự tham gia của các electron tự do

Tính

chất

1 Tính chất vật lí chung của kim loại:

Các kim loại đều dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, có ánh kim là do các electron tự do trong kim loại

gây ra

2 Tính chất hóa học chung của kim loại:

M

a Tác dụng với phi kim

2Fe + 3Cl2⃗t0 2FeCl3

4Al + 3O2⃗t0 2Al2O3

Hg + S ❑⃗ HgS

b Tác dụng dd HCl, H 2 SO 4 loãng H2

Zn + H2SO4❑⃗ ZnSO4 + H2

c Tác dụng với dd HNO 3 , H 2 SO 4 đặc (N+5

3Cu + 8H

5

N O3(l) 3Cu(NO

Cu + 2H2+6SO4 (đặc) ⃗t0

Chú ý : HNO3 và H2SO4 đặc, nguội thụ động với Al, Fe, Cr …

d Tác dụng với H 2 O (Kim loại nhóm IA, IIA)

2Na + 2H2O

e Tác dụng dd muối KL mới + muối mới

Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

Lưu ý: KL mạnh + dd muối hh sphẩm + H2 2Na + CuSO4 + 2H2O → Cu(OH)2↓ + Na2SO4 + H

Ý nghĩa của dãy điện hóa:

Giúp ta dự đoán chiều phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa – khử theo qui tắcα : Chất oxi hóa mạnh nhất sẽ oxi hóa chất khử mạnh nhất, sinh ra chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn.

VD: Dự đoán chiều của phản ứng

giữa 2 cặp oxi hóa - khử Zn2+/Zn và Cu2+/Cu

Quy tắc :

Zn2+

Zn

Cu2+

Cu

Cu2+ + Zn  Zn2+ + Cu chất oxi chất khử chất oxi chất khử hóa mạnh mạnh hoá yếu yếu

Dãy điện hóa của kim loại

Tính oxi hóa của ion kim loại tăng

K+ ¿

K

Na+ ¿

Na

Mg2+¿

Mg

Al3+¿

Al

Zn2+¿

Zn

Fe2+¿

Fe

Ni2+¿

Ni

Sn2+¿

Sn

Pb2+¿

Pb 2

H+ ¿

H2

Cu2+¿

Cu 2

Hg22+ ¿

2 Hg

Ag+ ¿

Ag

Au3+¿

Au ¿ ¿ ¿ ¿ ¿ ¿ ¿ ¿¿ ¿ ¿ ¿ ¿ ¿

Tính khử của kim loại giảm

B BÀI TẬP

I BÀI TẬP SGK :

HS làm lại các bài tập SGK trang 7, 11, 15, 16, 18, 25, 33, 34, 37, 44, 48, 55, 58, 64, 72,73,

77, 82, 89, 91, 95, 100, 101

II BÀI TẬP LÀM THÊM

1 ESTE Bài 1: Viết PTHH để hoàn thành các chuổi biến hóa sau :

a C2H4 C2H5OH CH3CHO CH3COOH CH3COOC2H5C2H5OH

b C2H4 CH3CHO CH3COOH CH3COOCH=CH2 polime

Trang 3

Bài 2: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt bốn chất sau : axit fomic, axit axetic, etyl fomiat

metyl axetat Viết các phương trình phản ứng

Bài 3: Đun 12 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (xt H2SO4) Đến khi phản ứng dừng lại thì thu được 11 gam este Tính hiệu suất của phản ứng este hóa trên

ĐS: H = 62,5 %

Bài 4: Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3

trong NH3 Tìm công thức cấu tạo của este và viết phương trình phản ứng

ĐS: HCOOCH2CH3

Bài 5: Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối hơi đối

với H2 bằng 44 tác dụng với 500 ml dd NaOH 1,6 M, rồi cô cạn dung dich vừa thu được, ta được 44,6 gam hỗn hợp rắn B Xác định công thức cấu tạo thu gọn của 2 este trên

ĐS: HCOOC3H7 và CH3COOC2H5

Bài 6: Este đơn chức X có thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố C và H lần lượt là

48,65% và 8,11% Tỉ khối hơi của X so với H2 là 37

a Tìm công thức phân tử, viết các công thức cấu tạo có thể có và gọi tên

Ngày đăng: 04/03/2021, 09:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w